Bài giảng Toán 1 - Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100 (Tiết 1)

pptx 21 trang Cát Yên 14/01/2026 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 1 - Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100 (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_1_bai_23_bang_cac_so_tu_1_den_100_tiet_1.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 1 - Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100 (Tiết 1)

  1. Tớ cần hai củ cà rốt để KHXinchuỞ chàoẩn Ib ị Đ bcácữỘa tbốại.NG n!Các bạn giúp tớ nhé!
  2. So sánh: 14 .17 A > B = D <
  3. Hoan hô Các bạn thật giỏi!
  4. 35 25 A B =
  5. Các bạn thật giỏi! Tớ cảm ơn các bạn rất nhiều!
  6. Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100
  7. Có tất cả bao nhiêu quả cà chua? 99 thêm 1 là 100 100 đọc là một trăm 100 gồm 10 chục CóCó bao baothêm nhiêu nhiêu bao quả nhiêuquả cà cà chuaquả chua? cà được chua? thêm vào?
  8. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 Tìm số 16 20 còn 11 12 13 14 15 ? 17 18 19 ? thiếu 21 22 23 24 25 26 27? 28 29? 30 trong 31 32 33 34? 35 36 37? 38 39 40 bảng các số 41 42 43? 44 45 46 47 48? 49 50 từ 1 đến 51 52 53 54? 55 56 57? 58 59 60 100 61 62 63? 64? 65 66 67 68 69 70 71 72? 73 74 75 76? 77? 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88? 89 90 91 92 93 94 95 96? 97 98? 99 100
  9. 2 Quan sát bảng các số từ 1 đến 100 và đọc: a) Các số có hai chữ số giống nhau (ví dụ: 11, 22). b) Các số tròn chục bé hơn 100. c) Số lớn nhất có hai chữ số.
  10. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 Tìm số 16 20 còn 11 12 13 14 15 ? 17 18 19 ? thiếu 21 22 23 24 25 26 27? 28 29? 30 trong 31 32 33 34? 35 36 37? 38 39 40 bảng các số 41 42 43? 44 45 46 47 48? 49 50 từ 1 đến 51 52 53 54? 55 56 57? 58 59 60 100 61 62 63? 64? 65 66 67 68 69 70 71 72? 73 74 75 76? 77? 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88? 89 90 91 92 93 94 95 96? 97 98? 99 100
  11. 3 Số? 32 37 31? 38? 30 33? 36? 34 35? 65 53 55? 67? 51 57? 63 59? 61? 84 86 96 98? 82 88? 94? 90? 92
  12. 4 Tìm hình thích hợp đặt vào dấu “?” trong bảng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A 23 24 11 12 13 14 15 ? 17 18 19 ? 33 34 21 22 23 24 25 26 27 28 ? 30 B 23 24 31 32 33? 34 35 36 37 38 39 40 33 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 43 51 52 53 54 55 56 ? 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 C 23 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 33 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 43 34 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
  13. TRÁ I TÁ O ĐÔC̣ Em haỹ ngăn nà ng Bac̣ h Tuyế t ăn trá i tá o đôc̣ củ a mu ̣ phù thủ y đôc̣ á c bằ ng cá ch trả lờ i cá c câu hỏ i nhé .
  14. Số gồm 5 chục và 6 đơn vị là số nào? A. 56 C. 6 B. 65 D. 50
  15. Số bé nhất có 1 chữ số là số nào? A. 1 B. 10 C. 0 D. 9
  16. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là số nào? A. 10 b. 99 c. 89 d. 98
  17. Số 75 gồm mấy chục và mấy đơn vị? A: 7 chục và 5 đơn vị B: 5 chục và 7 đơn vị