Giáo án Mĩ thuật + Công nghệ + Giáo dục thể chất Tiểu học (Kết nối tri thức) - Tuần 25 - Năm học 2024-2025

docx 11 trang Cát Yên 04/01/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mĩ thuật + Công nghệ + Giáo dục thể chất Tiểu học (Kết nối tri thức) - Tuần 25 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mi_thuat_cong_nghe_giao_duc_the_chat_tieu_hoc_ket_no.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Mĩ thuật + Công nghệ + Giáo dục thể chất Tiểu học (Kết nối tri thức) - Tuần 25 - Năm học 2024-2025

  1. TUẦN 25 Thứ 2 ngày 3 tháng 3 năm 2025 Khối 4MĨ THUẬT Chủ Đề 6: Mái trường yêu dấu (Tiết 3) I. Yêu cầu cần đạt: - Chủ đề giúp HS nhận biết các nội dung, hình ảnh, hình thức và chất liệu thể hiện chủ đề Mái trường yêu dấu. - HS có kĩ năng thực hành, sáng tạo SPMT. - HS biết tìm ý tưởng thể hiện chủ đề Mái trường yêu dấu thông qua những trải nghiệm và quan sát thực tế. - HS biết sử dụng, sắp xếp các yếu tố tạo hình (hình, màu, khối) tạo được SPMT dạng 2D và 3D thể hiện tình cảm với mái trường nơi em học. - HS biết cách thể hiện được các dạng biến thể của khối trong SPMT. - HS biết sử dụng các vật liệu sẵn có để tạo đồ dùng học tập. - HS có tình cảm yêu quý mái trường, kính trọng thầy cô giáo, yêu mến bạn bè; có ý thức chăm chỉ, học tập tốt. - HS yêu thích vận dụng đa dạng các yếu tố mĩ thuật trong tạo hình, thiết kế SPMT. II. Đồ dùng dạy - học và học liệu: 1. Giáo viên: - Một số hình ảnh, video clip giới thiệu về mái trường, các hoạt động của HS cùng thầy cô giáo và bạn bè để trình chiếu trên PowerPoint cho HS quan sát. - Hình ảnh SPMT thể hiện về chủ đề Mái trường yêu dấu với nhiều chất liệu và hình thức khác nhau để làm minh họa cho HS quan sát trực tiếp. 2. Học sinh: - SGK mĩ thuật 4, vở bài tập mĩ thuật 4. - Giấy vẽ, giấy màu, bút chì, màu vẽ các loại, kéo, keo dán, bìa, đất nặn, vật liệu sẵn có... III. Các hoạt động dạy-học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt Động: Khởi động - GV kiểm tra kiến thức mà HS tiếp thu trong - HS nêu lại kiến thức đã học Tiết 2, sản phẩm của tiết 2. trong tiết 2. - Kiểm tra sự chuẩn bị ĐDHT của HS. - Khen ngợi HS. - Trình bày đồ dùng HT. - GV giới thiệu chủ đề. - Phát huy. 2. Hoạt động: hình thành kiến thức mới. - Mở bài học, ghi tên bài vào 2.3. Thảo luận vở MT. a. Mục tiêu: - Biết cách nhận xét, đánh giá SPMT của bạn, của nhóm thông qua phần trả lời câu hỏi gợi ý trong SGK.
  2. b. Nội dung: - HS biết cách nhận xét, đánh - GV hướng dẫn HS quan sát SPMT của bạn, giá SPMT của bạn, nhóm nhóm đã thực hiện. thông qua phần trả lời câu hỏi - Thảo luận theo các câu hỏi gợi ý trong SGK gợi ý trong SGK. MT4, trang 45. c. Sản phẩm: - HS quan sát SPMT của bạn, - Trả lời được câu hỏi phù hợp với SPMT nhóm đã thực hiện. được hỏi. - HS thảo luận theo các câu - Trình bày được cảm nhận về SPMT của hỏi gợi ý trong SGK, trang 45. mình, của bạn đã thực hành. d. Tổ chức thực hiện: - HS trả lời được câu hỏi phù - Thông qua SPMT của cá nhân, nhóm ở hoạt hợp với SPMT được hỏi. động Thể hiện, GV cho HS thực hiện thảo - HS trình bày được cảm nhận luận theo câu hỏi trong SGK MT4, trang 45. về SPMT của mình, của bạn - Quá trình thảo luận, GV có thể đưa thêm đã thực hành. các gợi ý dựa theo SPMT thực tế để HS nhận biết rõ hơn về việc tái hiện hình ảnh Mái - HS thực hiện thảo luận theo trường yêu dấu qua SPMT: câu hỏi trong SGK MT4, trang + Em thể hiện quang cảnh trường học vào 45 và trả lời các câu hỏi. thời điểm nào trong ngày? + Sản phẩm của em/nhóm em đã thể hiện có - HS thảo luận để nhận biết rõ những hoạt động nào gây ấn tượng nhất với hơn về việc tái hiện hình ảnh em? Hãy miêu tả rõ hơn về hoạt động đó? mái trường yêu dấu qua + Có những hình ảnh phụ nào khác xung SPMT. quanh hoạt động của chính em/nhóm em đã - HS nêu. thể hiện? - GV tổ chức cho HS chơi thêm trò chơi phù - HS trả lời theo ý hiểu. hợp, liên quan đến bài học và kiến thức của hoạt động. - HS nêu theo cảm nhận. *Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - Khen ngợi HS học tốt. - HS tham gia chơi TC theo - Liên hệ thực tế cuộc sống. hướng dẫn của GV. - Đánh giá chung tiết học. *Dặn dò: - 1, 2 HS nêu. - Bảo quản sản phẩm của Tiết 3. - Mở rộng KT bài học vào - Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy, giấy cuộc sống. vẽ, màu vẽ, đất nặn, vật liệu sẵn có, tái chế...cho tiết học sau. - Bảo quản sản phẩm. - Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng HT cho tiết học sau. Thứ 3 ngày 4 tháng 3 năm 2025
  3. Khối 3 GIÁO DỤC THỂ CHẤT Bài 5 : Bài tập di chuyển tung - bắt bóng bằng hai tay Trò chơi “Lăn bóng qua đường dích dắc (tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. -Tự xem trước bài tập di chuyển tung - bắt bóng bằng hai tay trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - Thực hiện được bài tập di chuyển tung - bắt bóng bằng hai tay. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được bài tập di chuyển tung - bắt bóng bằng hai tay. * Học sinh học hòa nhập 3a1 II. Địa điểm – phương tiện: - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học: - Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Tập luyện đồng loạt (tập thể), tập theo nhóm, cặp đôi và cá nhân. IV. Tiến trình dạy học: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – GV nhận lớp thăm hỏi - Đội hình nhận Nhận lớp 7’ sức khỏe HS phổ biến lớp Khởi động nội dung, yêu cầu giờ  Xoay các khớp cổ học.  tay, cổ chân, vai, - GV HD học sinh  hông, gối,... khởi động - Trò chơi “ Mèo - GV hướng dẫn chơi - HS khởi động đuổi chuột” - Cho HS quan sát theo GV. tranh - HS Chơi trò GV làm mẫu động tác chơi. kết hợp phân tích kĩ - Đội hình HS 2x8N thuật động tác. quan sát tranh II. Phần cơ bản: Hô khẩu lệnh và thực - Kiến thức.  hiện động tác mẫu   Cho 2 HS lên thực
  4. - Học BT di chuyển 16- hiện động tác mẫu - HS quan sát tung - bắt bóng bằng 18’ GV cùng HS nhận xét, GV làm mẫu hai tay đánh giá tuyên dương - HS tiếp tục Bài di chuyển tung - quan sát bắt bóng bằng hai tay GV thổi còi - HS thực hiện động tác. - Đội hình tập Gv quan sát, sửa sai luyện đồng loạt. cho HS. Y,c Tổ trưởng cho các  -Luyện tập bạn luyện tập theo  khu vực.  Tập đồng loạt 1 lần Tiếp tục quan sát, - ĐH tập luyện nhắc nhở và sửa sai Tập theo tổ nhóm theo tổ cho HS  Phân công tập theo 2-3’ cặp đôi  Tập theo cặp đôi  GV tổ chức cho HS lần thi đua giữa các tổ. GV Tập theo cá nhân GV và HS nhận xét HS vừa tập vừa đánh giá tuyên giúp đỡ nhau Thi đua giữa các tổ dương. sửa động tác sai - Học sinh học hòa lần GV nêu tên trò - Từng tổ lên thi nhập chơi, hướng dẫn cách đua chơi, tổ chức chơi thở trình diễn Trò chơi “Lăn bóng 3 lần và chơi chính thức - Chơi theo qua đường dích dắc cho HS. hướng dẫn Nhận xét tuyên dương  lần Cho HS chạy bước  3-5’ nhỏ tại chỗ đánh tay tự nhiên 20 lần HS thực hiện III.Kết thúc Yêu cầu HS quan sát Thả lỏng cơ toàn kết hợp đi lại hít tranh trong sách trả lời thở thân. câu hỏi BT? HS trả lời Thả lỏng cơ toàn GV hướng dẫn thân. - HS thực hiện Nhận xét kết quả, ý thả lỏng Nhận xét, đánh giá thức, thái độ học của ĐH kết thúc chung của buổi học. hs. VN ôn lại bài và  Hướng dẫn HS Tự ôn 4-5’ chuẩn bị bài sau.  ở nhà  Xuống lớp Khối 2 GIÁO DỤC THỂ CHẤT
  5. Bài 6: Bài tập phối hợp các động tác quỳ, ngồi cơ bản. ( tiết 4) I. Yêu cầu cần đạt: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. - Tự xem trước cách thực hiện các bài tập phối hợp quỳ, ngồi cơ bản trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - Thực hiện được các bài tập phối hợp quỳ, ngồi cơ bản. Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các bài tập phối hợp quỳ, ngồi cơ bản. II. Địa điểm – phương tiện - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học - Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Tập luyện đồng loạt (tập thể), tập theo nhóm, cặp đôi và cá nhân. IV. Tiến trình dạy học Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận Nhận lớp 7’ hỏi sức khỏe học lớp sinh phổ biến nội  dung, yêu cầu giờ  Khởi động 2x8N học  - Xoay các khớp cổ - GV HD học sinh - HS khởi động tay, cổ chân, vai, khởi động. theo GV.  hông, gối,... 2x8N - GV hô nhịp, HS tập  - Bài thể dục PTC. - GV hướng dẫn chơi  - Trò chơi “Kết bạn” - HS Chơi trò 2-3’ - GV làm mẫu lại chơi. động tác kết hợp phân tích, yêu cầu kĩ  thuật động tác. 16- - Hô khẩu lệnh và II. Phần cơ bản: 18’ thực hiện động tác - HS quan sát - Kiến thức. mẫu GV làm mẫu                                                                                                                                                                                    
  6. - Ôn bài tập 1. - Cho 2 HS lên thực  - Ôn bài tập 2. hiện lại động tác.  - Ôn bài tập 3 - GV cùng HS nhận  xét, đánh giá tuyên - HS tiếp tục dương. quan sát - GV thổi còi - HS -Luyện tập thực hiện động tác. - Đội hình tập Tập đồng loạt 1 lần - Gv quan sát, sửa luyện đồng loạt.  sai cho HS.  Tập theo tổ nhóm - Y,c Tổ trưởng cho  4 lần các bạn luyện tập ĐH tập luyện theo khu vực. theo tổ - Tiếp tục quan sát,   Tập theo cặp đôi nhắc nhở và sửa sai    cho HS  GV  Tập cá nhân 3 lần - Phân công tập theo Thi đua giữa các tổ cặp đôi - HS vừa tập 3 lần GV Sửa sai vừa giúp đỡ - Trò chơi “mèo đuổi 1 lần - GV tổ chức cho HS nhau sửa động chuột” thi đua giữa các tổ. tác sai - GV và HS nhận xét - Từng tổ lên đánh giá tuyên thi đua - trình dương. diễn 3-5’ - GV nêu tên trò - Chơi theo chơi, hướng dẫn cách hướng dẫn - Bài tập PT thể lực: chơi, tổ chức chơi thở và chơi chính III.Kết thúc thức cho HS.  - Thả lỏng cơ toàn 2 lần - Nhận xét tuyên thân. dương và sử phạt - Nhận xét, đánh giá người phạm luật HS thực hiện kết chung của buổi học. - Cho HS chạy lăng hợp đi lại hít thở Hướng dẫn HS Tự gót trong 1 phút. ôn ở nhà - GV hướng dẫn - HS trả lời - Xuống lớp 4- 5’ - Nhận xét kết quả, ý thức, thái độ học của - HS thực hiện hs. thả lỏng - VN ôn lại bài và - ĐH kết thúc chuẩn bị bài sau.    Khối 5MĨ THUẬT
  7. chủ đề 6: Cảnh sắc quê hương (Tiết 3) Thứ 4 ngày 5 tháng 3 năm 2025 Khối 4 CÔNG NGHỆ (Tiết 25) Bài 9: Lắp ghép mô hình rô-bốt I. Yêu cầu cần đạt: - Lựa chọn được các chi tiết, dụng cụ cần thiết lắp ghép mô hình rô-bốt. - Lắp ghép được mô hình rô-bốt theo hướng dẫn. - Lên ý tưởng sáng tạo để lắp ghép mẫu rô-bốt khác. * Hình thành năng lực tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo trong quá trình học tập. * Chăm chỉ, ham học hỏi, trách nhiệm. II. Đồ dùng dạy học; - GV: Máy chiếu, bộ lắp ghép, phiếu học tập. - HS: SGK, vở ghi, bộ lắp ghép. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - GV yêu cầu HS quan sát tranh, hỏi: - HS quan sát. + Hai bạn Mai và Nam nói chuyện gì với + Hai bạn đang giới thiệu về nhau? cách tạo ra mô hình rô-bốt. + Để tạo ra mô hình rô-bốt cần mấy bộ - HS suy ngẫm. phận? - GV giới thiệu - ghi bài. - HS ghi bài 2. Hình thành kiến thức: Hoạt động 1: Tìm hiểu sản phẩm mẫu - Yêu cầu HS quan sát mô hình cho biết Rô- - HS quan sát, TLCH: bốt gồm mấy bộ phận chính? Đó là những thảo luận nhóm đôi và TLCH: nộ phận nào? (3 bộ phận: đầu, thân, chân rô-bốt) - Nêu số lượng các chi tiết của mô hình rô- - HS nêu bốt? - Em hãy cho biết yêu cầu của mô hình rô- - HS nêu bốt sau khi hoàn thành? (đủ các bộ phận, mối ghép đúng vị trí và chắc chắn, chân rô-bốt chuyển động - HS thảo luận nhóm đôi hoàn được). thành phiếu học tập. Hoạt động 2: Lựa chọn các chi tiết và dụng cụ - Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi về các dụng cụ, chi tiết kĩ thuật trong bộ lắp ghép
  8. để hoàn thành rô-bốt vào hoàn thành phiếu - Đại diện nhóm găn bảng phụ, học tập. trình bày Bảng chi tiết và dụng cụ - HS nhận xét Tên bộ phận Chi tiết/dụng cụ Số lượng - HS đọc Đầu rô-bốt Thân rô-bốt Chân rô-bốt - Gọi đại diện nhóm gắn bảng phụ, trình - HS lựa chọn bày - GV, HS nhận xét - Gọi 1 HS đọc lại phiếu học tập - HS chia sẻ - Yêu cầu HS dựa vào bảng phụ đã hoàn - HS nhận xét, theo dõi thành để lựa chọn các dụng cụ và chi tiết kĩ thuật phù hợp. - HS chia sẻ đồ dùng theo nhóm đôi - HS nêu - GV, HS nhận xét 3. Vận dụng, trải nghiệm: - HS lắng nghe - Con rô-bốt gồm mấy bộ phận chính, đó là những bộ phận nào? - Nhận xét tiết học. IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có): .................................................................................................................................................................. Khối 5MĨ THUẬT chủ đề 6: Cảnh sắc quê hương (Tiết 4) I. Yêu cầu cần đạt: - Chủ đề giúp HS tìm hiểu vẻ đẹp của cảnh sắc quê hương qua ảnh chụp, TPMT, SPMT. - HS nhận định được một số hình thức biểu hiện của yếu tố, nguyên lí tạo hình trong chủ đề “Cảnh sắc quê hương”. - HS biết cách mô phỏng, khai thác vẻ đẹp của SPMT chủ đề “Cảnh sắc quê hương” bằng vật liệu sẵn có. - HS biết sử dụng yếu tố, nguyên lí tạo hình để chia sẻ, cảm nhận và sáng tạo SPMT về chủ đề “Cảnh sắc quê hương”. - HS làm được sản phẩm yêu thích về chủ đề “Cảnh sắc quê hương” từ những vật liệu sẵn có. - HS yêu thích và biết vận dụng đa dạng các yếu tố mĩ thuật, các vật liệu sẵn có trong tạo hình, thiết kế SPMT. - HS hứng thú với những kiến thức trong tiết học mĩ thuật. II. Đồ dùng dạy - học: 1. Giáo viên: - SGV, SGK. - Một số hình ảnh, video clip giới thiệu về hình ảnh, cảnh đẹp ở các vùng miền khác nhau của Việt Nam trình chiếu trên PowerPoint.
  9. - Hình ảnh SPMT thể hiện về chủ đề Cảnh sắc quê hương với nhiều chất liệu và hình thức khác nhau để làm minh hoạ cho HS quan sát trực tiếp. - Sản phẩm mĩ thuật của HS. - Máy tính, máy chiếu (nếu có). 2. Học sinh: - SGK mĩ thuật 5, vở bài tập mĩ thuật 5. - Giấy vẽ, giấy màu, bút chì, màu vẽ các loại, kéo, keo dán, đất nặn, vật liệu tái sử dụng. III. Các hoạt động dạy-học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động: khởi động - GV kiểm tra kiến thức mà HS tiếp thu - HS nêu lại kiến thức đã học trong Tiết 3, sản phẩm của tiết 3. trong tiết 3. - Kiểm tra sự chuẩn bị ĐDHT của HS. - Trình bày đồ dùng HT. - Khen ngợi HS. - Phát huy. - GV giới thiệu chủ đề. - Mở bài học, ghi tên bài vào vở 3. Hoạt động: luyện tập, thực hành. MT. 3.2. vận dụng a. Mục tiêu: - Thực hiện được việc sử dụng đồ dùng sẵn - HS thực hiện được việc sử có tạo một đồ dùng cá nhân. dụng đồ dùng sẵn có tạo một đồ - Hình thành khả năng kết nối tri thức đã dùng cá nhân. học để tạo SPMT gắn với hoạt động hằng ngày. - HS quan sát, phân tích cách tạo - Nhận biết và vận dụng, kết hợp các vật hình và trang trí một túi đựng đồ liệu sẵn có để tạo ra SPMT phục vụ. dùng cá nhân từ những vật liệu b. Nội dung: sẵn có và trang trí bằng hình ảnh - GV tổ chức cho HS quan sát, phân tích cảnh đẹp quê hương. cách tạo hình và trang trí một túi đựng đồ dùng cá nhân từ những vật liệu sẵn có và - HS thực hiện tạo hình SPMT trang trí bằng hình ảnh cảnh đẹp quê theo yêu cầu. hương. - SPMT đồ dùng cá nhân của - Thực hiện tạo hình SPMT theo yêu cầu. HS. c. Sản phẩm: - SPMT đồ dùng cá nhân. - HS quan sát các bước tạo hình, d.Tổ chức thực hiện: trang trí một túi đựng đồ dùng cá - GV cho HS quan sát các bước tạo hình, nhân ở SGK, trang 46, 47. Chú ý trang trí một túi đựng đồ dùng cá nhân ở đến các bước: SGK Mĩ thuật 5, trang 46, 47. Khi phân + Lựa chọn vật liệu để tạo dáng sản tích, GV chú ý đến các bước: phẩm: giấy trắng, bút chì, bút + Lựa chọn vật liệu để tạo dáng sản phẩm: giấy màu, giấy bìa màu, giấy bìa, kéo, trắng, bút chì, bút màu, giấy bìa màu, giấy băng dính 2 mặt, ). bìa, kéo, băng dính 2 mặt, ). + Lựa chọn hình để trang trí: + Lựa chọn hình để trang trí: Hình ảnh cảnh Hình ảnh cảnh đẹp quê hương.
  10. đẹp quê hương. - HS lưu ý, ghi nhớ về kĩ thuật thực - GV lưu ý cho HS về kĩ thuật thực hiện: hiện: + Tạo hình chiếc túi đựng đồ có nắp nhiều + Tạo hình chiếc túi đựng đồ có ngăn bằng giấy bìa màu: nắp nhiều ngăn bằng giấy bìa *Bước 1: Gấp 2 tờ giấy bìa màu tạo hai màu: cạnh của túi đựng đồ. *Bước 1: Gấp 2 tờ giấy bìa màu *Bước 2: Cắt các phần giấy dán vào một tờ tạo hai cạnh của túi đựng đồ. giấy gấp tạo ngăn túi đựng đồ và dán đầu *Bước 2: Cắt các phần giấy dán còn lại vào tờ giấy gấp thứ hai. vào một tờ giấy gấp tạo ngăn túi *Bước 3: Tạo phần giấy phía ngoài của túi đựng đồ và dán đầu còn lại vào đựng đồ. tờ giấy gấp thứ hai. *Bước 4: Dán phần giấy phía ngoài tạo *Bước 3: Tạo phần giấy phía hình túi đựng đồ. ngoài của túi đựng đồ. + Tạo hình trang trí bằng cách vẽ, cắt dán hình *Bước 4: Dán phần giấy phía ảnh cảnh sắc quê hương: ngoài tạo hình túi đựng đồ. *Bước 5: Vẽ phần trang trí nắp túi sử dụng + Tạo hình trang trí bằng cách vẽ, hình ảnh cảnh đẹp quê hương. cắt dán hình ảnh cảnh sắc quê *Bước 6: Vẽ màu vào hình trang trí. hương: *Bước 7: Cắt rời hình ảnh đã tạo, dán vào *Bước 5: Vẽ phần trang trí nắp phần nắp của túi đựng đồ. túi sử dụng hình ảnh cảnh đẹp *Bước 8: Tạo thêm phần gài nắp và hoàn quê hương. thiện sản phẩm tạo chiếc túi đựng đồ dùng *Bước 6: Vẽ màu vào hình trang cá nhân có trang trí hình ảnh cảnh sắc quê trí. hương. *Bước 7: Cắt rời hình ảnh đã tạo, - GV đặt câu hỏi cho HS nhận biết các vật dán vào phần nắp của túi đựng liệu có thể thực hiện trong SPMT này. Có thể đồ. thay thế bằng các vật liệu khác như: giấy *Bước 8: Tạo thêm phần gài nắp báo, tạp chí, sợi len, khuy áo, hạt các và hoàn thiện sản phẩm tạo chiếc loại, để tạo hình ảnh trang trí cho sinh túi đựng đồ dùng cá nhân có động. Lưu ý kĩ thuật đính ghép đảm bảo trang trí hình ảnh cảnh sắc quê tính năng sử dụng của SPMT. hương. - Tùy điều kiện tổ chức lớp học, GV có thể - HS trả lời câu hỏi để nhận biết cho HS làm cá nhân, nhóm theo câu lệnh các vật liệu có thể thực hiện trong thực hành trong SGK Mĩ thuật 5, trang SPMT này. Có thể thay thế bằng 46. các vật liệu khác như: giấy báo, - Khi HS thực hành, GV quan sát, hỗ trợ tạp chí, sợi len, khuy áo, hạt các bằng lời nói để HS hoàn thành được SPMT. loại, để tạo hình ảnh trang trí GV hướng dẫn các nhóm lên ý tưởng và cho sinh động. phân công thực hiện. - HS làm cá nhân, nhóm theo - Khen ngợi, động viên HS. câu lệnh thực hành trong SGK *Trưng bày, nhận xét sản phẩm cuối trang 46. chủ đề. - GV tổ chức cho HS trưng bày SPMT cá - HS hoàn thành được sản phẩm nhân/ nhóm, chia sẻ cảm nhận của bản thân của mình. và giới thiệu theo một số gợi ý sau:
  11. + Em/ nhóm em đã sử dụng những hình - HS trưng bày SPMT cá nhân/ ảnh, màu sắc, chất liệu nào để tạo hình và nhóm, chia sẻ cảm nhận của bản trang trí SPMT? thân và giới thiệu về sản phẩm + Trong các SPMT đã thực hiện, việc làm theo gợi ý. bình dị nào được thể hiện đúng ý tưởng - HS trả lời theo ý hiểu. nhất? Tại sao? + Hãy nêu ý tưởng và quá trình thực hiện - HS trả lời theo cảm nhận của SPMT của em/nhóm em? mình. - GV cùng HS nhận xét, đánh giá SPMT trên cơ sở động viên, khích lệ HS. - HS nêu. * Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - HS nhận xét, đánh giá, chia sẻ - Khen ngợi HS học tốt. SPMT. - Liên hệ thực tế cuộc sống. - Đánh giá chung tiết học. - 1, 2 HS nêu. *Dặn dò: - Mở rộng KT bài học vào cuộc - Xem trước chủ đề 7: Việt Nam Đất sống. Nước, Con Người. - Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy, - Thực hiện ở nhà. giấy vẽ, màu vẽ, tranh ảnh, keo, kéo, vật liệu sẵn có...cho tiết học sau. - Chuẩn bị đầy đủ ĐDHT cho tiết học sau. IV. Điều chỉnh sau bài học (Nếu có) ... ...