Giáo án Mĩ thuật + Công nghệ + Giáo dục thể chất Tiểu học (Kết nối tri thức) - Tuần 4 - Năm học 2024-2025

docx 17 trang Cát Yên 27/12/2025 350
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mĩ thuật + Công nghệ + Giáo dục thể chất Tiểu học (Kết nối tri thức) - Tuần 4 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mi_thuat_cong_nghe_giao_duc_the_chat_tieu_hoc_ket_no.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Mĩ thuật + Công nghệ + Giáo dục thể chất Tiểu học (Kết nối tri thức) - Tuần 4 - Năm học 2024-2025

  1. TUẦN 4 Thứ 2 ngày 30 tháng 9 năm 2024 Khối 5MĨ THUẬT CHỦ ĐỀ 1: Yếu Tố Tạo Hình Trong Thực Hành, Sáng Tạo Theo Chủ Đề (Tiết 4) I. Yêu Cầu Cần Đạt: - Giúp học sinh nhận biết được một số yếu tố và nguyên lí tạo hình ở SPMT, TPMT. - HS lựa chọn được hình thức và vật liệu phù hợp để tạo hình SPMT yêu thích. - HS nhận định được một số hình thức biểu hiện của yếu tố tạo hình trong thực hành, sáng tạo theo chủ đề. - HS biết cách mô phỏng, khai thác vẻ đẹp của yếu tố tạo hình trong thực hành, sáng tạo theo chủ đề bằng vật liệu sẵn có. - HS biết về tầm quan trọng và giá trị thẩm mĩ của yếu tố tạo hình trong thực hành, sáng tạo theo chủ đề. - HS biết sử dụng yếu tố tạo hình làm trọng tâm ở sản phẩm mĩ thuật. - HS vận dụng được một số nguyên lí tạo hình như: cân bằng, tương phản, lặp lại, ở mức độ đơn giản trong thực hành, sáng tạo đồ thủ công bằng vật liệu sưu tầm, tái sử dụng,... - HS có sự sáng tạo khi làm SPMT theo hình thức cá nhân, nhóm. - HS yêu thích và sử dụng đa dạng các yếu tố mĩ thuật trong tạo hình, thiết kế SPMT. - HS biết yêu quý, trân trọng, giữ gìn những sản phẩm mĩ thuật do mình và các bạn tạo ra. II. Đồ Dùng Dạy - Học: 1. Giáo viên: - SGV, SGK. - Một số hình ảnh, video clip giới thiệu về TPMT, SPMT để trình chiếu trên PowerPoint cho HS quan sát. - Hình ảnh SPMT sử dụng yếu tố tạo hình làm trọng tâm ở sản phẩm với nhiều vật liệu và hình thức khác nhau để minh hoạ cho HS quan sát trực tiếp. - Sản phẩm mĩ thuật của HS. - Máy tính, máy chiếu (nếu có). 2. Học sinh: - SGK mĩ thuật 5, vở bài tập mĩ thuật 5 .- SPMT của Tiết 2. - Giấy vẽ, giấy màu, bút chì, màu vẽ các loại, kéo, keo dán, đất nặn, vật liệu tái sử dụng. III. Các Hoạt Động Dạy-Học Chủ Yếu:
  2. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt Động: Khởi Động - GV kiểm tra kiến thức mà HS tiếp - HS nêu lại kiến thức đã học trong tiết thu trong Tiết 3, sản phẩm của tiết 3. 3. - Kiểm tra sự chuẩn bị ĐDHT của HS. - Khen ngợi HS. - Trình bày đồ dùng HT. - GV giới thiệu chủ đề. - Phát huy. 3. Hoạt Động: Luyện Tập, Thực - Mở bài học, ghi tên bài vào vở MT. Hành. 3.2. Vận Dụng a. Mục tiêu: - Sử dụng yếu tố tạo hình để trang trí một đồ vật yêu thích. - HS sử dụng yếu tố tạo hình để trang - Hình thành khả năng kết nối tri thức trí một đồ vật yêu thích. đã học để tạo SPMT gắn với cuộc - HS hình thành khả năng kết nối tri sống. thức đã học để tạo SPMT gắn với b. Nội dung: cuộc sống. - GV tổ chức cho HS quan sát, phân tích cách trang trí áo phông cũ bằng - HS quan sát, phân tích cách trang hình thức in, SGK mĩ thuật 5, trang 10. trí áo phông cũ bằng hình thức in, - Thực hiện SPMT theo yêu cầu. SGK mĩ thuật 5, trang 10. c. Sản phẩm: - Thực hiện SPMT theo yêu cầu. - Một đồ vật yêu thích được trang trí bằng yếu tố tạo hình. - HS hoàn thiện được sản phẩm. d.Tổ chức thực hiện: - GV cho HS quan sát các bước trang trí một chiếc áo phông cũ ở SGK mĩ - HS quan sát các bước trang trí một thuật 5, trang 10. chiếc áo phông cũ ở SGK mĩ thuật 5, - Khi phân tích, GV chú ý đến các trang 10. bước: - Lắng nghe, tiếp thu. + Lựa chọn đồ vật cũ để trang trí. - HS lựa chọn vật liệu theo ý tưởng của mình. + Lựa chọn hình thức trang trí thực - HS lựa chọn hình thức thực hiện hiện phù hợp với vật liệu. phù hợp với vật liệu mình đã chọn. + Lựa chọn vị trí và hình ảnh để trang - HS lựa chọn vị trí, hình ảnh để trí. trang trí. + Lựa chọn màu sắc để tạo hòa sắc hài - HS lựa chọn màu sắc để tạo hòa sắc hòa (nếu làm SPMT có nhiều màu). hài hòa (nếu làm SPMT có nhiều - GV mời HS mô tả những bước thực màu). hiện SPMT, SGK mĩ thuật 5, trang 10 - HS mô tả những bước thực hiện để củng cố những lưu ý khi thực hiện. SPMT, SGK mĩ thuật 5, trang 10 để - Căn cứ điều kiện tổ chức lớp học, củng cố những lưu ý khi thực hiện. GV có thể cho HS làm theo hình thức - HS làm theo hình thức cá nhân, cá nhân, nhóm. nhóm.
  3. - Khi HS thực hành, GV quan sát, hỗ trợ bằng lời nói để HS hoàn thành - HS thực hiện làm SPMT, hoàn được sản phẩm của mình. thành được sản phẩm của mình, - Khen ngợi, động viên HS. nhóm mình. * Trưng Bày, Nhận Xét Sản Phẩm Cuối Chủ Đề. - Phát huy. - GV tổ chức cho HS trưng bày SPMT cá nhân/ nhóm, chia sẻ cảm nhận của bản thân và giới thiệu theo một số gợi - HS trưng bày SPMT cá nhân/ ý sau: nhóm, chia sẻ cảm nhận của bản thân + Em/ nhóm em đã khai thác những và giới thiệu về sản phẩm theo gợi ý. yếu tố tạo hình nào trong thực hành, - HS trả lời theo ý hiểu. sáng tạo SPMT? + Trong các SPMT đã thực hiện, em thích sản phẩm nào nhất? Tại sao? - HS trả lời theo cảm nhận của mình. + Hãy giới thiệu vẻ đẹp của yếu tố, nguyên lí tạo hình trong SPMT em đã - HS nêu. thực hiện với bạn bè, người thân trong gia đình? - GV cùng HS nhận xét, đánh giá - HS nhận xét, đánh giá, chia sẻ SPMT trên cơ sở động viên, khích lệ SPMT. HS. * Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - 1, 2 HS nêu. - Khen ngợi HS học tốt. - Phát huy. - Liên hệ thực tế cuộc sống. - Mở rộng KT bài học vào cuộc sống. - Đánh giá chung tiết học. - Trật tự. *Dặn dò: - Xem trước chủ đề 2: HÌNH TƯỢNG - Thực hiện ở nhà. ANH HÙNG DÂN TỘC TRONG MĨ THUẬT TẠO HÌNH VIỆT NAM. - Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, - Chuẩn bị đầy đủ ĐDHT cho tiết tẩy, giấy vẽ, màu vẽ, tranh ảnh, vật học sau. liệu sẵn có...liên quan đến bài học cho tiết học sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI HỌC (Nếu có) ... ... Thứ 3 ngày 1 tháng 10 năm 2024 Khối 3 CÔNG NGHỆ
  4. CHỦ ĐỀ 2: SỬ DỤNG ĐÈN HỌC Bài 02: Sử Dụng Đèn Học (T2) I. Yêu Cầu Cần Đạt: - Nêu được tác dụng và cách sử dụng được đèn học. - Xác định vị trí đặt đèn, bật tắt, điều chỉnh được độ sáng của đèn học. - Nhận biết và phòng tránh được những tình huống mất an toàn khi sử dụng đèn học. * GDQCN: Tr￿ em luôn đư￿c an toàn khi s￿ d￿ng. - Thực hiện đúng kế hoạch học tập.học tập đúng giờ và chủ độngcân đối thời gian học khi sử dụng đfn học để đảm bảo sức khỏe và hiệu quả học tập - Nhận ra những tình huống mất an toàn trong sử dụng đèn học nói riêng và sử dụng đồ dùng điện trong gia đình nói chung và đề xuất được các giải pháp phù hợp - Nhận biết và mô tả được các tên gọi, kí hiệu công nghệ của các bộ phận trên đèn học, trình bày, mô tả được về chiếc đèn học yêu thích.Có thói quen trao đổi , giúp đỡ nhau trong học tập, biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô. - Ham học hỏi, tìm tòi để mở rộng hiẻu biết và vận dụng kiến thức đã học về đèn họcvào học tập và cuộc sống hàng ngày - Có ý thức bảo quản, giữ gìn đèn học nói riêng và các đồ dùng điện trong gia đinh nói chung,Có ý thức tiết kiệm điện năng trong gia đình. II. Đồ Dùng Dạy Học - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy: Tranh ,ảnh minh họa cấu tạo cơ bản của đèn học và một số tình huống mát an toàn khi sử dụng dèn học.Một số loại đèn học có kiểu dáng và màu sắc khác nhau III. Hoạt Động Dạy Học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học. + Nêu được vai trò của một số sản phẩm công nghệ. - Cách tiến hành:
  5. - GV tổ chức trò chơi “Đố bạn” hoặc thiết kế chọn quà hay lật mảnh ghép để khởi động bài học. - HS tham gia chơi khởi - HS tham gia chơi bằng cách bấm vào loại quả động em thích và trả lời các câu hỏi: + Câu 1: Nêu tên từng bộ phận của đèn học + Trả lời: 6 bộ phận chính, + Câu 2: Nêu tác dụng của từn bộ phận của đèn bóng đèn, thân đèn, chụp học. đèn, đế đèn, công tắc, dây - GV Nhận xét, tuyên dương. nguồn. - GV dẫn dắt vào bài mới + Trả lời: tác dụng của từng bbọ phận như đã được học ở tiết 1- HS lắng nghe. 2. Khám phá: - Mục tiêu: Giúp học sinh biết sử dụng đèn học đúng cách: xác định được vị trí đặt đèn, bạt tắt , điều chỉnh chiều cao, độ sáng của đèn học,Giúphọc sinh nhận biết và phòng tránh được những tình huống mất an toàn khi sử dụng đèn học - Cách tiến hành: Hoạt động 1. Tìm hiểu sử dụng đèn học đúng - Học sinh chia nhóm 2, thảo cách (làm việc nhóm 2) luận và trình bày: - GV chia sẻ các bức tranh hình 4 và nêu câu hỏi. + Xác định vị trí đăt đèn, bật Sắp xếp cách sử dụng hợp lý đèn, điều chỉnh độ cao độ chiếu sáng của đèn, tắt đèn khi không sử dụng + Học sinh nêu lại các bước thực hiện các thao tác vừa nêu - Các nhóm nhận xét. - Lắng nghe rút kinh nghiệm + Em cùng bạn thảo luận về cách sắp xếp cách sử dụng đèn học hợp lý theo 4 bước của bạn nhỏ Học sinh quan sát thảo luận trong hình 4. Cùng bạn thực hành các bước sử và nêu: Hình a: Để gầndụng cốc đènnước học? dễ va chạm đổ nước gây chậm cháy - GV mời các nhóm khác nhận xét. Hình b/ làm hỏng dây, hở - GV nhận xét chung, tuyên dương. điện mất an toàn, có thể bị điện giật nguy hiểm
  6. Hoạt động 2. Tìm hiểu sử dụng đèn học an Hình c/ dễ bị bỏng tay hoặc toàn. (làm việc nhóm 2) dò rỉ điện gây bị điện giật nguy hiểm - GV nêu câu hỏi cho học sinh quan sát hình năm Hình d/ gây chói mắt lâu dài và nêu tại sao trong cách sử dụng đèn học của ảnh hưởng thị lực, hại mắt hình 5 là mất an toàn + Lưu ý học sinh tránh chiếu qua sáng, dọi ánh sáng vào mắt hại mắt hoặc tăt bật liên tục làm hại hỏng đèn,có thể bị điện giật nguy hiểm nếu hở điện - HS trả lời cá nhân: đặt ở vị trí khô ráo-an toàn điện, phía tay trái người ngồi- không bị bóng tay người viết che mất - Sử dụng đèn học an toàn cần lưu ý điều gì? chữ viết, -GV gợi ý học sinh nêu - nếu được - Điều chỉnh độ cao và hướng chiếu sáng của đèn phù hợp- - GV nhận xét, tuyên dương, bổ sung. không cao hay thấp quá, tắt đèn khi không sử dụng, - GV chốt HĐ2 và mời HS đọc lại. không sờ tay vào bóng đèn Cần đảm bảo tuyệt đối về an toàn khi sử dụng khi đang sử dụng hay vừa sử đèn học,Khi ánh sáng của đèn học nhấp nháy dụng xong để tránh bị bỏng hoặc không còn sáng rõ cần báo cho người lớn - Giữ gìn khi sử dụng bằng để sủa chữa, thay thế để đảm bảo an toàn cách: không làm đổ, -Đồ thay thế hỏng hóc cần được đúng trong túi rơi,..Biết lau chùi, bảo quản bóng ghi lưu ý nguy hiểm và phân loại bỏ thùng các sản phẩm đó. rác. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm và lưu ý cách sử dụng đèn học an toàn. . - 1 HS nêu lại nội dung HĐ2 3. Luyện tập: - Mục tiêu: + Thực hành được việc biết sử dụng đèn học và sử dụng an toàn. - Cách tiến hành:
  7. Hoạt động 3. Thực hành cách sử dụng đèn học - Học sinh thực hành , sử dụng an toàn. (Làm việc cá nhân) - GV mời học sinh làm việc cá nhân: Thực hành - Một số HS thực hành trước các bước sử dụng đèn học, sử dụng an toàn. lớp. - GV Mời một số em trình bày - HS nhận xét nhận xét bạn. - GV mời học sinh khác nhận xét. - Lắng nghe, rút kinh - GV nhận xét chung, tuyên dương. nghiệm. 4. Vận dụng. - Mục tiêu: + Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung. + Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. + Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học. - Cách tiến hành: - GV chuẩn bị trước một số đèn học - GV tổ chức sinh hoạt nhóm 4, nêu yêu cầu: + Chia sẻ với bạn và hình dáng, màu sắc chiếc - Lớp chia thành các nhóm đèn học mình yêu thích và cùng nhau nêu cách bảo + Chia sẻ về cách sử dụng và sử dụng an toàn cho quản các sản phẩm bằng bạn biết cách lau, chùi sản + Nếu tay ướt mà bật đèn hay ngồi tắt bật đèn liên phẩm,....và về thực hành tục hoặc ngồi quá lâu dưới ánh sáng quá lớn thì giúp đỡ bố mẹ ở gia đình điều gì sẽ có thể xảy ra, em rút ra bài học gì cho mình... mình? - Các nhóm nhận xét. - GV mời các tổ nhận xét lẫn nhau về cách làm. - HS lắng nghe, rút kinh - GV nhận xét chung, tuyên dương. nghiệm - Nhận xét sau tiết dạy, dặn dò về nhà chuẩn bị bài 3: sử dụng quạt điện. IV. Điều Chỉnh Sau Bài Dạy: .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Khối 2 GIÁO DỤC THỂ CHẤT Bài 2: Chuyển Đội Hình Hàng Ngang Thành Đội Hình Vòng Tròn Và Ngược Lại. - Trò chơi “kết bạn” ( tiết 4)
  8. I. Yêu cầu cần đạt: - Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. - Tự xem trước cách thực hiện chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vòng tròn và ngược lại trong sách giáo khoa. - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - Thực hiện được cách chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vòng tròn và ngược lại Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được cách chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vòng tròn và ngược lại. II. Địa điểm – phương tiện - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt (tập thể), tập theo nhóm. IV. Tiến trình dạy học Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS gian I. Phần mở đầu 5 – 7’ Gv nhận lớp, thăm hỏi sức khỏe học Nhận lớp Đội hình nhận lớp sinh phổ biến nội dung, yêu cầu giờ  học   - GV HD học sinh Khởi động 2x8N - HS khởi động khởi động. theo GV. - Xoay các khớp cổ - GV hướng dẫn tay, cổ chân, vai, chơi hông, gối,... 2-3’ - HS Chơi trò GV nhắc lại cách - Trò chơi “kết bạn” chơi. thực hiện và phân                                                                                                                                                                          
  9. tích kĩ thuật động tác.  16- 18’ II. Phần cơ bản: Cho 1 tổ lên thực hiện cách chuyển - Kiến thức. đội hình. - HS nghe và quan sát GV - Ôn chuyển đội hình GV cùng HS nhận hàng ngang thành xét, đánh giá tuyên  đội hình vòng tròn. dương   - Ôn chuyển đội hình - GV hô - HS tập  vòng tròn thành đội theo GV. hình hàng ngang. HS tiếp tục quan - GV quan sát, sửa sát sai cho HS. -Luyện tập - Đội hình tập Tập đồng loạt luyện đồng loạt. 1 lần - Y,c Tổ trưởng cho các bạn luyện tập   theo khu vực.  - Tiếp tục quan sát, Tập theo tổ nhóm ĐH tập luyện nhắc nhở và sửa sai theo tổ cho HS 4 lần  - GV tổ chức cho  HS thi đua giữa các     tổ.  Thi đua giữa các tổ - GV và HS nhận  GV xét đánh giá tuyên  dương. - Trò chơi “biểu tượng”. 1 lần - GV nêu tên trò - Từng tổ lên thi chơi, hướng dẫn đua - trình diễn cách chơi, tổ chức chơi trò chơi cho - Chơi theo đội HS. hình vòng tròn - Bài tập PT thể lực: 3-5’ - Nhận xét tuyên dương và sử phạt  người phạm luật - Vận dụng: - Chạy nhanh 20 xuất phát cao
  10. III.Kết thúc - Yêu cầu HS nêu HS chạy kết hợp những việc cần thực đi lại hít thở - Thả lỏng cơ toàn hiện khi kết thúc giờ thân. - HS nêu 2 lần học để đảm bảo vệ - Nhận xét, đánh giá sinh. chung của buổi học. - GV hướng dẫn - HS thực hiện - Nhận xét kết quả, - Hướng dẫn HS Tự 4- 5’ thả lỏng ý thức, thái độ học ôn ở nhà của HS. - ĐH kết thúc - Xuống lớp - VN ôn lại bài và chuẩn bị bài sau. Khối 3 GIÁO DỤC THỂ CHẤT CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ Bài 2: Biến đổi đội hình từ một hàng ngag thành hai, ba hàng ngang và ngược lại Trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”(tiết 3) I. Yêu cầu cần đạt: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. - Tự xem trước cách thực hiện biến đổi đội hình từ một hàng ngag thành hai, ba hàng ngang và ngược lại trong sách giáo khoa. - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - Thực hiện được cách biến đổi đội hình từ một hàng ngag thành hai, ba hàng ngang và ngược lại. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát độ ng tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được cách biến đổi đội hình từ một hàng ngag thành hai ba hàng ngang và ngược lại. II. Địa điểm – phương tiện: - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học:
  11. - Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Tập luyện đồng loạt (tập thể), tập theo nhóm IV. Tiến trình dạy học: L VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. lần gian Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – Gv nhận lớp, thăm - HS Chơi trò Nhận lớp 7’ hỏi sức khỏe học chơi. sinh lần phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học Khởi động - GV HD học sinh - Xoay các khớp cổ khởi động. tay, cổ chân, vai, - GV hướng dẫn hông, gối,... chơi - Đội hình HS - Trò chơi “ Mèo đuổi lần quan sát tranh chuột ” 2- Cho HS quan sát  3’ tranh  GV làm mẫu động  tác kết hợp phân tích kĩ thuật động tác. - HS quan sát 16- Hô khẩu lệnh và GV làm mẫu 18’ lần thực hiện động tác II. Phần cơ bản: mẫu - Kiến thức. Cho 1 tổ lên thực - HS tiếp tục -Biến đổi đội hình từ hiện cách biến đổi quan sát một hàng ngag thành ba đội hình. hàng ngang và ngược GV cùng HS nhận lại xét, đánh giá tuyên dương GV hô - HS tập theo - Đội hình tập GV. luyện đồng loạt. Gv quan sát, sửa sai  cho HS.  Y,c Tổ trưởng cho lần các bạn luyện tập theo khu vực. - ĐH tập luyện Tiếp tục quan sát, theo tổ nhắc nhở và sửa sai    cho HS -Luyện tập GV tổ chức cho HS  GV Tập đồng loạt thi đua giữa các tổ. Từng tổ lên thi GV và HS nhận xét đua đánh giá tuyên trình diễn
  12. Tập theo tổ nhóm dương. GV nêu tên trò - Chơi theo đội chơi, hướng dẫn hình hàng dọc Thi đua giữa các tổ cách chơi, tổ chức chơi trò chơi cho HS.  Trò chơi “Nhảy ô tiếp Nhận xét tuyên  sức” 3- dương và sử phạt  5’ người phạm luật Cho HS chạy XP - HS chạy kết cao 15m hợp đi lại hít thở Bài tập PT thể lực: Yêu cầu HS quan sát HS trả lời tranh trong sách trả lời câu hỏi BT. - HS thực hiện thả lỏng III.Kết thúc GV hướng dẫn - Thả lỏng cơ toàn thân. Nhận xét kết quả, ý - ĐH kết Nhận xét, đánh giá 4- thức, thái độ học của thúc chung của buổi học. 5’ hs.  VN ôn lại bài và  Hướng dẫn HS Tự ôn chuẩn bị bài sau. ở nhà  - Đội hình nhận lớp Xuống lớp - HS khởi động theo GV. Khối 4MĨ THUẬT CHỦ ĐỀ 1: Vẻ Đẹp Trong Điêu Khắc Đình Làng Việt Nam (Tiết 4) I. Yêu Cầu Cần Đạt: - Giúp học sinh nhận định được một số hình thức biểu hiện của điêu khắc đình làng (chạm khắc gỗ, tượng tròn). - HS biết giới thiệu về vẻ đẹp trong điêu khắc đình làng. - HS biết về giá trị thẩm mĩ của di sản mĩ thuật. - HS biết cách mô phỏng, khai thác vẻ đẹp của tượng, phù điêu ở đình làng bằng vật liệu sẵn có. - HS khai thác được vẻ đẹp tạo hình trong điêu khắc đình làng để thiết kế một món quà lưu niệm. - HS sử dụng chất liệu phù hợp trong thực hành, sáng tạo sản phẩm mĩ thuật 3D bằng hình thức nặn hoặc đắp nổi. - HS có tình cảm yêu quý những di sản mĩ thuật của quê hương, đất nước.
  13. - HS yêu thích vận dụng đa dạng các yếu tố mĩ thuật trong tạo hình, thiết kế SPMT. II. Đồ Dùng Dạy - Học Và Học Liệu: 1. Giáo viên: - Một số hình ảnh, clip giới thiệu về chạm khắc gỗ, tượng tròn ở đình làng để trình chiếu trên PowerPoint cho HS quan sát. - Hình ảnh SPMT mô phỏng hoặc khai thác vẻ đẹp từ điêu khắc đình làng với nhiều chất liệu và hình thức khác nhau để làm minh họa cho HS quan sát trực tiếp. 2. Học sinh: - SGK mĩ thuật 4, vở bài tập mĩ thuật 4. - Sản phẩm của Tiết 2. - Giấy vẽ, giấy màu, bút chì, màu vẽ các loại, kéo, keo dán, đất nặn, vật liệu tái sử dụng. III. Các Hoạt Động Dạy-Học Chủ Yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt Động: Khởi Động - GV kiểm tra kiến thức mà HS tiếp - HS nêu lại kiến thức đã học trong tiết thu trong Tiết 3, sản phẩm của tiết 3. 3. - Kiểm tra sự chuẩn bị ĐDHT của HS. - Khen ngợi HS. - Trình bày đồ dùng HT. - GV giới thiệu chủ đề. - Phát huy. 2. Hoạt Động: Luyện Tập, Thực - Mở bài học, ghi tên bài vào vở MT. Hành. a. Mục tiêu: - Thực hiện được việc khai thác vẻ đẹp trong điêu khắc đình làng để trang trí - HS thực hiện được việc khai thác một món quà lưu niệm. vẻ đẹp trong điêu khắc đình làng để - Hình thành khả năng kết nối tri thức trang trí một món quà lưu niệm. đã học để tạo SPMT gắn với cuộc - HS hình thành khả năng kết nối tri sống. thức đã học để tạo SPMT gắn với b. Nội dung: cuộc sống. - GV tổ chức cho HS quan sát, phân tích cách khai thác vẻ đẹp và trang trí - HS quan sát, phân tích cách khai một chiếc cúp lưu niệm cho hoạt động thác vẻ đẹp và trang trí một chiếc cúp thể thao ở trường học, SGK mĩ thuật 4, lưu niệm cho hoạt động thể thao ở trang 10. trường học, SGK mĩ thuật 4, trang - Thực hiện SPMT theo yêu cầu. 10. c. Sản phẩm: - HS thực hiện SPMT theo yêu cầu. - Quà lưu niệm được làm từ vật liệu sẵn có. - HS hoàn thiện được sản phẩm. d.Tổ chức thực hiện: - GV cho HS quan sát các bước khai thác, trang trí một chiếc cúp thể thao ở
  14. SGK mĩ thuật 4, trang 10. Khi phân - HS quan sát các bước khai thác, tích GV chú ý đến các bước: trang trí một chiếc cúp thể thao ở + Lựa chọn vật liệu để tạo dạng sản SGK mĩ thuật 4, trang 10. phẩm. - HS lựa chọn vật liệu theo ý tưởng + Lựa chọn hình thức thực hiện phù của mình. hợp với vật liệu. - HS lựa chọn hình thức thực hiện + Lựa chọn vị trí và hình ảnh để trang phù hợp với vật liệu mình đã chọn. trí. - HS lựa chọn vị trí, hình ảnh để + Lựa chọn màu sắc để tạo hòa sắc hài trang trí. hòa (nếu làm SPMT có nhiều màu). - HS lựa chọn màu sắc để tạo hòa sắc - GV mời HS mô tả những bước thực hài hòa (nếu làm SPMT có nhiều hiện SPMT, SGK mĩ thuật 4, trang 10 màu). để củng cố những lưu ý khi thực hiện. - HS mô tả những bước thực hiện - Căn cứ điều kiện tổ chức lớp học, SPMT, SGK mĩ thuật 4, trang 10 để GV có thể cho HS làm theo hình thức củng cố những lưu ý khi thực hiện. cá nhân, nhóm. - HS làm theo hình thức cá nhân, - Khi HS thực hành, GV quan sát, hỗ nhóm. trợ bằng lời nói để HS hoàn thành được sản phẩm của mình. *Trưng Bày, Nhận Xét Sản Phẩm - HS thực hiện làm SPMT, hoàn Cuối Chủ Đề. thành được sản phẩm của mình. - GV tổ chức cho HS trưng bày SPMT cá nhân/ nhóm, chia sẻ cảm nhận của bản thân và giới thiệu theo một số gợi ý sau: - HS trưng bày SPMT cá nhân/ + Em/ nhóm em đã khai thác những nhóm, chia sẻ cảm nhận của bản thân tạo hình nào trong điêu khắc đình làng và giới thiệu về sản phẩm theo gợi ý. để thực hành, sáng tạo SPMT? - HS trả lời. + Trong các SPMT đã thực hiện, em thích sản phẩm nào nhất? Tại sao? + Hãy giới thiệu vẻ đẹp của điêu khắc - HS trả lời theo cảm nhận của mình. đình làng và SPMT em đã thực hiện với bạn bè, người thân trong gia đình? - HS nêu. - GV cùng HS nhận xét, đánh giá SPMT trên cơ sở động viên, khích lệ HS. - HS nhận xét, đánh giá, chia sẻ *Củng cố: SPMT. - Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - Khen ngợi HS học tốt. - 1, 2 HS nêu. - Liên hệ thực tế cuộc sống. - Phát huy. - Đánh giá chung tiết học. - Mở rộng KT bài học vào cuộc sống. *Dặn dò: - Trật tự.
  15. - Xem trước chủ đề: MỘT SỐ DẠNG - Thực hiện ở nhà. KHÔNG GIAN TRONG TRANH DÂN GIAN VIỆT NAM. - Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, - Chuẩn bị đầy đủ ĐDHT cho tiết tẩy, giấy vẽ, màu vẽ, tranh ảnh, vật học sau. liệu sẵn có...liên quan đến bài học cho tiết học sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI HỌC (Nếu có) ... ... Thứ 4 ngày 2 tháng 10 năm 2024 Khối 4 CÔNG NGHỆ Bài 2: Một số loại hoa, cây cảnh phổ biến (Tiết 1) I. Yêu Cầu Cần Đạt: - Giúp học sinh Nhận biết được một số loại hoa phổ biến trong cuộc sống hằng ngày (hoa hồng) và hoa đăc trưng ngày Tết miền Bắc (hoa đào). * Năng lực quan sát, mô tả, ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác. * Yêu hoa, yêu cây, thích thú với các loại hoa, cây cảnh. II. Đồ Dùng Dạy Học - GV: máy tính, ti vi - HS: sgk, vở ghi III. Các Hoạt Động Dạy Học Chủ Yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: “Cho Học sinh tìm bài hát về các - HS nêu. loại hoa” - HS nêu. + Gia đình em có trồng hoặc hay cắm hoa nào không? + Hãy kể tên loài hoa mà em biết? - GV giới thiệu - ghi bài. 2. Khám phá 2.1. Hoạt động 1: Tìm hiểu về hoa hồng. a. Mục tiêu: - HS quan sát, thảo luận. - Giúp HS nhận biết được cây hoa hồng thông qua - Đại diện các nhóm lên một số đặc điểm cơ bản của hoa và lá cây. bảng trình bày hình a, b và b. Cách tiến hành: hình c, d. - GV yêu cầu HS quan sát hình 1, SGK/12 và thảo - HS trình bày. luận nhóm đôi mô tả đặc điểm lá, hoa của các loại - HS thực hiện. cây hoa hồng theo các thẻ gợi ý.
  16. - GV chiếu hình ảnh. - Đại diện nhóm lên giới + Ngoài các thẻ gợi ý, nhóm nào có bổ sung gì thêm thiệu trước lớp. về cây hoa hồng? (màu sắc, mùi hương, thân, nụ...) - HS nêu. - GV yêu cầu HS giới thiệu về một loại hoa hồng - HS nêu. mà em thích trong nhóm đôi. - Nhiều HS đọc. + Cây hoa hồng có nguồn gốc, ý nghĩa như thế nào? + Cây hoa hồng có công dụng gì trong cuộc sống hằng ngày của chúng ta? c. Kết luận: - GV yêu cầu HS đọc kết luận SGK/12 - HS quan sát, thảo luận. 2.2. Hoạt động 2: Tìm hiểu về hoa đào. - Đại diện các nhóm lên a. Mục tiêu: bảng trình bày hình từng - Giúp HS nhận biết được cây hoa đào thông qua hình. một số đặc điểm cơ bản của hoa và lá cây. - HS trình bày. b. Cách tiến hành: - HS thực hiện. - GV yêu cầu HS quan sát hình 2, SGK/13 và thảo - Đại diện nhóm lên giới luận nhóm đôi mô tả chính xác đặc điểm của cây thiệu trước lớp. hoa đào (màu sắc cánh hoa, màu sắc nhị, cách mọc - HS nêu. hoa, màu lá, hình dáng lá.) - HS nêu. - GV chiếu hình ảnh. + Ngoài các gợi ý trong SGK, nhóm nào có bổ sung - Nhiều HS đọc. gì thêm về cây hoa đào? (màu sắc, mùi hương, thân, nụ...) - HS chia sẻ trước lớp. - GV yêu cầu HS giới thiệu về cây hoặc cành hoa đ - HS chia sẻ trước lớp. ào trưng bày trong dịp tết của gia đình em trong nhóm đôi. - HS nêu cảm nhận sau tiết học. + Cây hoa đào có ý nghĩa như thế nào trong dịp tết ở miền Bắc? + Cây hoa đào có công dụng gì trong cuộc sống hằng ngày của chúng ta? c. Kết luận: - GV yêu cầu HS đọc kết luận SGK/13 3. Vận dụng, trải nghiệm + Hãy mô tả một loại hoa mà em thích? + Ở thành phố (địa phương) em sống có cây hoa đ ặc trưng nào? Hãy mô tả về cây hoa đó - GV nhận xét chung.
  17. + Nêu cảm nhận của em sau tiết học? IV. ĐI￿U CH￿NH SAU BÀI D￿Y (N￿U CÓ) ................................................................................................................................. .................................................................................................................................