Giáo án Mĩ thuật + Công nghệ + Giáo dục thể chất Tiểu học (Kết nối tri thức) - Tuần 9 - Năm học 2024-2025

docx 12 trang Cát Yên 02/01/2026 140
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mĩ thuật + Công nghệ + Giáo dục thể chất Tiểu học (Kết nối tri thức) - Tuần 9 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mi_thuat_cong_nghe_giao_duc_the_chat_tieu_hoc_ket_no.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Mĩ thuật + Công nghệ + Giáo dục thể chất Tiểu học (Kết nối tri thức) - Tuần 9 - Năm học 2024-2025

  1. TUẦN 9 Thứ 2 ngày 4 tháng 11 năm 2024 Khối 5MĨ THUẬT Chủ Đề 3: Gia Đình (Tiết 1) I. Yêu Cầu Cần Đạt: - Chủ đề giúp học sinh nhận biết được yếu tố thẩm mĩ ở TPMT về chủ đề Gia đình. - HS nhận định được một số hình thức biểu hiện của yếu tố, nguyên lí tạo hình trong chủ đề Gia đình. - HS biết cách mô phỏng, khai thác vẻ đẹp của SPMT chủ đề Gia đình bằng vật liệu sẵn có. - HS biết sử dụng yếu tố, nguyên lí tạo hình để chia sẻ, cảm nhận và sáng tạo SPMT về chủ đề Gia đình. - HS làm được sản phẩm đồ gia dụng đơn giản dựa trên đặc điểm của sản phẩm thủ công mĩ nghệ. - HS yêu thích sáng tạo SPMT về chủ đề Gia đình và ứng dụng được trong cuộc sống hàng ngày. - HS hứng thú với những kiến thức trong tiết học mĩ thuật. II. Đồ Dùng Dạy - Học: 1. Giáo viên: - SGV, SGK. - Một số hình ảnh, video clip giới thiệu về các hoạt động trong gia đình để trình chiếu trên PowerPoint cho HS quan sát. - Hình ảnh SPMT thể hiện về chủ đề gia đình với nhiều chất liệu và hình thức khác nhau để phân tích yếu tố, nguyên lí tạo hình. - Sản phẩm mĩ thuật của HS. - Máy tính, máy chiếu (nếu có). 2. Học sinh: - SGK mĩ thuật 5, vở bài tập mĩ thuật 5. - Giấy vẽ, giấy màu, bút chì, màu vẽ các loại, kéo, keo dán, đất nặn, vật liệu tái sử dụng. III. Các Hoạt Động Dạy-Học Chủ Yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt Động: Khởi Động - Tổ chức cho HS tham gia khởi - HS lắng nghe, quan sát và khởi động động tuỳ điều kiện thực tế (theo nhóm theo hướng dẫn của GV (cá nhân hoặc hoặc cá nhân). Cho HS hát bài hát về nhóm). chủ đề gia đình - HS hát bài hát về chủ đề gia đình - Gợi ý: . + Tổ chức lớp hát các bài hát về gia đình.
  2. + Trò chơi trắc nghiệm, giải ô chữ. + Các trò chơi vận động, thể hiện ngôn ngữ của cơ thể nhận biết các thành viên trong gia đình, - Phát huy. - Nhận xét, khen ngợi HS. - Mở bài học, ghi tên bài vào vở MT. - GV giới thiệu chủ đề. 2. Hoạt Động: Khám phá. 2.1. Quan Sát a. Mục tiêu: - Nhận biết được các nội dung, hình - HS nhận biết được các nội dung, ảnh diễn tả về chủ đề Gia đình. hình ảnh diễn tả về chủ đề Gia đình. - Nhận biết yếu tố tạo hình, cách sắp xếp các hình ảnh chính- phụ, chất liệu - HS nhận biết yếu tố tạo hình, cách và hình thức thể hiện trong TPMT, sắp xếp các hình ảnh chính- phụ, chất SPMT 2D và 3D. liệu và hình thức thể hiện trong b. Nội dung: TPMT, SPMT 2D và 3D. - Quan sát TPMT, SPMT thể hiện về chủ đề Gia đình qua: - HS quan sát TPMT, SPMT thể hiện + Hình minh họa trong SGK mĩ thuật về chủ đề Gia đình qua: 5, trang 18, 19. + Hình minh họa trong SGK + Hình ảnh TPMT, SPMT (hoặc tư + Hình ảnh TPMT, SPMT (hoặc tư liệu do GV chuẩn bị thêm). liệu do GV chuẩn bị thêm). - Trả lời câu hỏi để có định hướng - HS trả lời câu hỏi để có định hướng trong SGK Mĩ thuật 5, trang 5. trong SGK. c. Sản phẩm: - Có hiểu biết trong tìm ý tưởng, hình - HS có hiểu biết trong tìm ý tưởng, thức thể hiện về chủ đề Gia đình để hình thức thể hiện về chủ đề Gia đình thực hành, sáng tạo SPMT. để thực hành, sáng tạo SPMT. d.Tổ chức thực hiện: *Tìm hiểu vẻ đẹp trong TPMT về chủ đề Gia đình. - GV tổ chức cho HS quan sát hình ảnh - HS quan sát hình ảnh TPMT trong TPMT trong SGK Mĩ thuật 5, trang SGK Mĩ thuật 5, trang 18, hoặc một 18, hoặc một số hình ảnh TPMT (do số hình ảnh TPMT (do GV chuẩn bị GV chuẩn bị thêm). thêm). - Qua hoạt động quan sát và thảo luận, GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi trong SGK Mĩ thuật 5, trang 18 để HS củng - HS trả lời câu hỏi trong SGK, trang cố kiến thức khai thác, thể hiện về chủ 18 để HS củng cố kiến thức khai thác, đề đã học ở các lớp trước, từ đó liên thể hiện về chủ đề đã học ở các lớp hệ thực tế, bản thân để lên ý tưởng thể trước, từ đó liên hệ thực tế, bản thân hiện SPMT của mình. để lên ý tưởng thể hiện SPMT của - GV có thể đặt câu hỏi khai thác sâu mình. hơn về nội dung của hoạt động: + Hãy kể lại một hoạt động trong gia
  3. đình mà em yêu thích nhất? (đi chơi, - Thảo luận, báo cáo. liên hoan, kỉ niệm đẹp, sinh hoạt thường nhật, ). - HS trả lời theo cảm nhận. + Hoạt động trong gia đình em yêu thích diễn ra vào dịp nào? (sáng – tối; ngày thường – ngày lễ; cuối tuần – sự kiện - HS trả lời theo ý hiểu. kỉ niệm, ). + Để diễn tả hình ảnh em yêu thích đó, em sẽ sử dụng hình thức thể hiện nào? Vì sao? - HS trả lời theo cảm nhận. - GV có thể giới thiệu, gợi ý thêm bằng các hình ảnh chuẩn bị thêm để HS mở rộng hơn cách tìm ý tưởng thể hiện về - HS quan sát, mở rộng hơn cách tìm ý chủ đề. tưởng thể hiện về chủ đề. - GV cũng có thể cho HS tìm hiểu về hoạ sĩ, nhà điêu khắc có TPMT thể - HS tìm hiểu về hoạ sĩ, nhà điêu khắc hiện về chủ đề Gia đình mà em yêu có TPMT thể hiện về chủ đề Gia đình thích. mà em yêu thích. - GV cho HS chuẩn bị ở nhà theo - HS chuẩn bị ở nhà theo nhóm hoặc cá nhóm hoặc cá nhân. Mỗi nhóm/ cá nhân. Mỗi nhóm/ cá nhân được giao sẽ nhân được giao sẽ lên giới thiệu ngắn lên giới thiệu ngắn gọn theo các nội gọn theo các nội dung gợi ý trong dung gợi ý trong SGK Mĩ thuật 5, SGK Mĩ thuật 5, trang 18 (cuối trang). trang 18 (cuối trang). Qua đó để hiểu Qua đó để hiểu hơn về tác giả, tác hơn về tác giả, tác phẩm liên quan đến phẩm liên quan đến chủ đề. chủ đề. *Tìm hiểu vẻ đẹp trong SPMT về chủ đề Gia đình - GV cho HS quan sát, tìm hiểu SPMT - HS quan sát, tìm hiểu SPMT theo các theo các câu hỏi gợi ý trong SGK Mĩ câu hỏi gợi ý trong SGK Mĩ thuật 5, thuật 5, trang 19. trang 19. - Căn cứ theo SPMT đã chuẩn bị, GV - Lắng nghe, trả lời. mở rộng thêm một số câu hỏi để khắc sâu hơn nội dung: + Hình thức, chất liệu thể hiện trong từng - HS trả lời theo cảm nhận. SPMT (vẽ, nặn tạo dáng, ). + Cách chọn ý tưởng thể hiện nội dung - HS trả lời theo ý hiểu. SPMT (hoạt động gì? diễn ra ở đâu? nhân vật cần thể hiện là ai?). + Nhận biết cách sắp xếp các hình ảnh - HS trả lời theo cảm nhận. chính – phụ, trước – sau diễn tả nội dung, các hoạt động nổi bật trong từng SPMT. - HS trả lời theo cảm nhận. + Màu sắc trong từng SP được thể hiện các sắc độ đậm – nhạt khác nhau làm nổi bật nội dung, hoạt động muốn thể - HS hoạt động thảo luận theo nhóm hiện trong SPMT. để trả lời câu hỏi.
  4. - GV có thể tổ chức cho HS hoạt động - Lắng nghe, ghi nhớ kiến thức: thảo luận theo nhóm để trả lời câu hỏi. + Có nhiều hình thức để lựa chọn khi - GV tóm tắt: thực hiện chủ để Gia đình như: vẽ; xé, + Có nhiều hình thức để lựa chọn khi dán; nặn, đắp nổi hoặc kết hợp nhiều thực hiện chủ để Gia đình như: vẽ; xé, chất liệu và hình thức khác nhau để tạo dán; nặn, đắp nổi hoặc kết hợp nhiều SPMT 2D, 3D,... chất liệu và hình thức khác nhau để tạo + Việc lựa chọn hình ảnh thể hiện nên SPMT 2D, 3D,... theo sự liên tưởng và khả năng thực + Việc lựa chọn hình ảnh thể hiện nên hiện của mỗi cá nhân hoặc dựa trên sự theo sự liên tưởng và khả năng thực thống nhất bàn bạc của các nhóm khi hiện của mỗi cá nhân hoặc dựa trên sự tham gia hoạt động nhóm. thống nhất bàn bạc của các nhóm khi - Phát huy. tham gia hoạt động nhóm. - Khen ngợi, động viên HS. - 1, 2 HS nêu. * Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài - Phát huy. học. - Mở rộng KT bài học vào cuộc sống. - Khen ngợi HS học tốt. - Trật tự. - Liên hệ thực tế cuộc sống. - Đánh giá chung tiết học. - Thực hiện ở nhà. *Dặn dò: - Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng HT cho - Xem trước hoạt động 2 của chủ đề. tiết sau. - Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy, giấy vẽ, màu vẽ, tranh ảnh, vật liệu sẵn có, tái chế...cho tiết học sau. IV. Điều Chỉnh Sau Bài Học (Nếu Có) ... ... Thứ 3 ngày 5 tháng 11 năm 2024 Khối 3 GIÁO DỤC THỂ CHẤT Bài 4: Động Tác Đi Đều, Đứng Lại “Trò chơi Trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”.(tiết 6) I. Yêu cầu cần đạt. - Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. - Tự xem trước cách thực hiện động tác đi đều, đứng lại trong sách giáo khoa. - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi.
  5. Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - Thực hiện được động tác đi đều, đứng lại. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được động tác đi đều, đứng lại. II. Địa điểm – phương tiện: - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học: - Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Tập luyện đồng loạt (tập thể), tập theo nhóm IV. Tiến trình dạy học: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS gian I. Phần mở đầu 5 – Gv nhận lớp, thăm - Đội hình nhận Nhận lớp 7’ hỏi sức khỏe học lớp  sinh  Khởi động phổ biến nội dung,  - Xoay các khớp cổ yêu cầu giờ học - HS khởi động tay, cổ chân, vai, 2x8N - GV HD học sinh theo GV. hông, gối,... khởi động. - HS Chơi trò - Trò chơi “ Bịt mắt - GV hướng dẫn chơi. bắt dê” chơi - GV nhắc lại cách 2-3’ thực hiện và phân tích kĩ thuật động tác GV cho 1-2 tổ thực II. Phần cơ bản: 16- hiện động tác đi đều. - HS nghe và - Kiến thức. 18’ -GV cùng HS nhận quan sát GV - Ôn động tác đi đều. xét, đánh giá tuyên  dương  lần GV hô - HS tập theo  GV. Gv quan sát, sửa sai -Luyện tập - HS tiếp tục cho HS. quan sát Tập đồng loạt Y,c Tổ trưởng cho - Đội hình tập Tập theo tổ nhóm các bạn luyện tập luyện đồng loạt. lần theo khu vực.  GV tổ chức cho HS  thi đua giữa các tổ. - ĐH tập luyện theo tổ
  6. Thi đua giữa các tổ GV và HS nhận xét - Chơi theo đội đánh giá tuyên hình vòng tròn lần dương. GV nêu tên trò Trò chơi “Nhảy ô chơi, hướng dẫn tiếp sức”. cách chơi, tổ chức chơi trò chơi cho 3-5’ HS. - HS chạy kết Nhận xét tuyên hợp đi lại hít thở dương và sử phạt Bài tập PT thể lực: người phạm luật HS trả lời III.Kết thúc Cho HS chạy XP - HS thực hiện - Thả lỏng cơ toàn lần cao 15m thả lỏng thân. GV hướng dẫn Nhận xét, đánh giá Nhận xét kết quả, ý ĐH kết chung của buổi học. thức, thái độ học thúc Hướng dẫn HS Tự ôn của hs.  ở nhà 4- 5’ VN ôn lại bài và   Xuống lớp chuẩn bị bài sau. Khối 2 GIÁO DỤC THỂ CHẤT Bài 2: Động Tác Chân, Động Tác Lườn, Động Tác Bụng. - Trò chơi “chèo thuyền”. ( tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt: - Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. - Động tác lườn và động tác bụng trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - Thực hiện được động tác chân; động tác lườn và động tác bụng của bài thể dục. Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được động tác chân; động tác lườn và động tác bụng. II. Địa điểm – phương tiện - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện:
  7. + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học - Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Tập luyện đồng loạt (tập thể), tập theo nhóm, cặp đôi và cá nhân. IV. Tiến trình dạy học Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – Gv nhận lớp, thăm Nhận lớp 7’ hỏi sức khỏe học Đội hình nhận sinh phổ biến nội lớp Khởi động dung, yêu cầu giờ  2x8N  - Xoay các khớp cổ học  tay, cổ chân, vai, - GV HD học sinh - HS khởi động hông, gối,... khởi động. theo GV. - Trò chơi “tàu hỏa 2-3’ - GV hướng dẫn chơi chạy” - GV quan sát nhắc - HS Chơi trò nhở, sửa sai cho HS chơi. 16- - GV làm mẫu động  II. Phần cơ bản: 18’ 2 lần tác kết hợp phân tích  - Kiến thức. kĩ thuật động tác. - Ôn động tác vươn - Hô khẩu lệnh và  thở và động tác tay. thực hiện động tác - Cán sự hô nhịp  mẫu  - Động tác chân. - Cho 1 HS lên thực  hiện động tác chân. - Đội hình HS - GV cùng HS nhận quan sát tranh xét, đánh giá tuyên  dương   - Động tác lườn 2 lần - GV hô - HS tập - HS quan sát theo GV. GV làm mẫu - Gv quan sát, sửa - HS tiếp tục sai cho HS. 2 lần quan sát - Động tác bụng  - Y,c Tổ trưởng cho - Đội hình tập   các bạn luyện tập luyện đồng loạt.    theo khu vực.      3 lần - Tiếp tục quan sát,       -Luyện tập       nhắc nhở và sửa sai     3 lần ĐH tập luyện      Tập đồng loạt cho HS       1 lần      theo tổ                                                                                                                                        
  8. Tập theo tổ nhóm - Phân công tập theo     GV  cặp đôi Tập theo cặp đôi GV Sửa sai Tập cá nhân - GV tổ chức cho HS - HS vừa tập vừa Thi đua giữa các tổ thi đua giữa các tổ. giúp đỡ nhau sửa 3-5’ - GV và HS nhận xét động tác sai - Trò chơi “chèo đánh giá tuyên thuyền”. dương. - Từng tổ lên thi 2 lần - GV nêu tên trò đua - trình diễn chơi, hướng dẫn cách chơi, - Chơi theo - Nhận xét tuyên hướng dẫn dương và sử phạt HS thực hiện kết người phạm luật hợp đi lại hít thở - Bài tập PT thể lực: - Cho HS bật cao tại chỗ hai tay chống - HS trả lời III.Kết thúc hông 10 lần - HS thực hiện - Thả lỏng cơ toàn - Yêu cầu HS quan thả lỏng thân. sát tranh trong sách - ĐH kết thúc - Nhận xét, đánh giá 4- 5’ trả lời câu hỏi BT1?  chung của buổi học.  - GV hướng dẫn  Hướng dẫn HS Tự ôn - Nhận xét kết quả, ý ở nhà thức, thái độ học của - Xuống lớp hs. - VN ôn lại bài và chuẩn bị bài sau. Khối 4MĨ THUẬT Chủ Đề 3: Cảnh Đẹp Quê Hương (Tiết 1) I. Yêu Cầu Cần Đạt: - Chủ đề giúp học sinh tìm hiểu về vẻ đẹp quê hương qua ảnh chụp và qua các tác phẩm mĩ thuật để thực hành, sáng tạo SPMT. - HS nhận biết và thực hành cách thể hiện không gian qua mặt phẳng hai chiều (chấm, nét, hình, màu sắc, tỉ lệ,...). - HS bước đầu nhận biết về màu nóng, lạnh và lựa chọn chất liệu yêu thích để thực hành sáng tạo. - HS biết khai thác ý tưởng, màu sắc, không gian thông qua những trải nghiệm và quan sát từ ảnh chụp thực tế đến các tác phẩm mĩ thuật.
  9. -HS biết sử dụng linh hoạt các yếu tố tạo hình đã học (chấm, nét, hình, màu sắc,...), vận dụng màu màu nóng, màu lạnh để tạo SPMT theo chủ đề Cảnh đẹp quê hương. - HS biết lựa chọn các chất liệu yêu thích để thể hiện SPMT. - HS có ý thức yêu quý, trân trọng vẻ đẹp thiên nhiên, đất nước, con người Việt Nam. - HS có sự yêu thích với môn học và trong thực hành sáng tạo SPMT. II. Đồ Dùng Dạy - Học Và Học Liệu: 1. Giáo viên: - Một số hình ảnh, clip giới thiệu về vẻ đẹp của thiên nhiên ở các thời điểm khác nhau trong ngày hoặc trong từng điều kiện thời tiết khác nhau. GV có thể trình chiếu PowerPoint ảnh phong cảnh hay tác phẩm mĩ thuật về cảnh đẹp quê hương cho HS quan sát. - Hình ảnh TPMT thể hiện không gian, màu sắc nóng-lạnh hoặc các SPMT ở chất liệu, hình thức thể hiện khác nhau, làm minh họa trực quan cho HS quan sát. 2. Học sinh: - SGK mĩ thuật 4, vở bài tập mĩ thuật 4. - Giấy vẽ, giấy màu, bút chì, màu vẽ các loại, kéo, keo dán, vật liệu sẵn có... III. Các Hoạt Động Dạy-Học Chủ Yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt Động: Khởi Động - GV cho HS xem video và nghe bài hát - HS xem, nghe. “Quê hương”. - Hỏi HS bài hát nói về điều gì? - HS nêu. - Nhận xét, khen ngợi HS. - Phát huy. - GV giới thiệu chủ đề. - Mở bài học, ghi tên bài vào vở MT. 2. Hoạt Động: Khám phá 2.1. Quan Sát a. Mục tiêu: - Nhận biết được các gam màu, địa điểm trong các bức ảnh chụp và trong TPMT. - HS nhận biết được gam màu, địa - Nhận biết và liên tưởng được mối liên điểm trong các bức ảnh chụp và hệ giữa không gian và gam màu nóng, trong TPMT. màu lạnh khi quan sát các TPMT của - HS liên tưởng được mối liên hệ một số họa sĩ Việt Nam. giữa không gian và gam màu nóng, - Nhận biết cách thức sử dụng gam màu màu lạnh khi quan sát các TPMT. nóng-lạnh trong tác phẩm mĩ thuật để gợi sự liên tưởng đến những trạng thái - HS nhận biết cách thức sử dụng cảm xúc của con người (vui vẻ, ấm áp, gam màu nóng-lạnh trong tác phẩm nhẹ nhàng,...). mĩ thuật để gợi sự liên tưởng đến b. Nội dung: những trạng thái cảm xúc của con - Quan sát một số hình ảnh minh họa người (vui vẻ, ấm áp, nhẹ những vẻ đẹp và thời điểm khác nhau nhàng,...).
  10. của thiên nhiên thể hiện các gam màu nóng, lạnh qua: - Quan sát, nhận ra các gam màu + Ảnh chụp. nóng, lạnh qua: + “Các cảnh đẹp của quê hương em”. - HS trả lời câu hỏi (liên hệ thực tế) để có định hướng về phần thực hành + Ảnh chụp lại cảnh thật tự nhiên. SPMT. + Tranh vẽ. *Lưu ý: - HS trả lời câu hỏi, chia sẻ, nhẫn - Khai thác các nội dung: Màu sắc, gam xét. màu chính, không gian thể hiện trong các hình ảnh trực quan. c. Sản phẩm: - Tiếp thu. - Có hiểu biết khi khai thác các gam màu nóng-lạnh, không gian để thực hành, sáng tạo SPMT. d.Tổ chức thực hiện: - HS có hiểu biết khi khai thác các *Ảnh chụp phong cảnh. gam màu nóng-lạnh, không gian để - GV tổ chức cho HS quan sát một số thực hành, sáng tạo SPMT. ảnh chụp trong SGK mĩ thuật 4, trang 19 hoặc một số hình ảnh do GV chuẩn bị thêm. - HS quan sát một số ảnh chụp - Qua hoạt động quan sát, GV yêu cầu trong SGK mĩ thuật 4, trang 19 HS trả lời câu hỏi trong SGK mĩ thuật 4, hoặc một số hình ảnh do GV chuẩn trang 19 để HS nhận ra các gam màu bị thêm. chính và không gian có trong các bức - HS quan sát và trả lời câu hỏi ảnh. trong SGK - GV có thể đặt câu hỏi khai thác sâu hơn về nội dung liên quan đến nhận biết - HS nhận ra các gam màu chính và màu sắc, gam màu chính và không gian. không gian có trong các bức ảnh. - GV nhận xét, bổ sung. *Hình ảnh tác phẩm tranh phong - HS trả lời câu hỏi để khai thác sâu cảnh. hơn về nội dung liên quan đến nhận - GV hướng dẫn HS quan sát và tìm hiểu biết màu sắc, gam màu chính và các bức tranh của họa sĩ Đặng Chung, không gian. Gút-xta-vê Bâu-man, Nguyễn Văn Bình - Lắng nghe, ghi nhớ. trong SGK mĩ thuật 4, trang 20. - Hướng dẫn HS trả lời các câu hỏi trong - HS quan sát và tìm hiểu các bức SGK mĩ thuật 4, trang 20 để nhận biết tranh của họa sĩ Đặng Chung, Gút- và thảo luận, có thể tổ chức theo nhóm 2 xta-vê Bâu-man, Nguyễn Văn Bình hoặc nhóm 4 về các nội dung: trong SGK mĩ thuật 4, trang 20. + Chủ đề của bức tranh diễn tả nội dung - HS trả lời các câu hỏi trong SGK gì? mĩ thuật 4, trang 20 để nhận biết và + Gam màu chính của các bức tranh là thảo luận. gì? - HS trả lời.
  11. + Màu sắc trong tranh biểu đạt cảm xúc nào? - HS nêu. + Gam màu nóng thường có các màu nào? - HS trả lời. + Gam màu lạnh thường có các màu - HS nêu. nào? - HS quan sát và tổ chức thảo luận, - GV có thể chuẩn bị một số hình ảnh trả lời các câu hỏi theo các nội tác phẩm mĩ thuật khác có nội dung dung đã gợi ý trong SGK. tương tự cho HS quan sát và tổ chức thảo luận, trả lời các câu hỏi theo các nội dung đã gợi ý trong SGK. - Lắng nghe, ghi nhớ. - GV tóm tắt (nội dung liên quan đến mục Em có biết). - Phát huy, rút kinh nghiệm. - Nhận xét, khen ngợi, động viên HS. * Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học. - 1, 2 HS nêu. - Khen ngợi HS học tốt. - Phát huy. - Liên hệ thực tế cuộc sống. - Mở rộng KT bài học vào cuộc - Đánh giá chung tiết học. sống. *Dặn dò: - Trật tự. - Xem trước hoạt động 2 của chủ đề. - Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy, - Thực hiện ở nhà. giấy vẽ, màu vẽ, vật liệu sẵn có, tái - Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng HT cho chế...cho tiết học sau. tiết sau. IV. Điều Chỉnh Sau Bài Học (Nếu có) ... ... Thứ 4 ngày 6 tháng 11 năm 2024 Khối 4 CÔNG NGHỆ Bài 3: Vật Liệu Và Dụng Cụ Trồng Hoa, Cây Cảnh Trong Chậu Tiết 3: Chậu Trồng Hoa, Cây Cảnh Trong Chậu I. Yêu Cầu Cần Đạt: Bài học giúp học sinh tả được một số cách sử dụng dụng cụ trồng hoa, cây cảnh trong chậu * Năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác. * Chăm chỉ, trách nhiệm. II. Đồ Dùng Dạy Học - GV: máy tính, ti vi - HS: sgk, vở ghi.
  12. III. Các Hoạt Động Dạy Học Chủ Yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động khởi đông: - GV yêu cầu HS giới thiệu sản phẩm thiết kế của bản thân ở tiết 2. - GV giới thiệu - HS tiến hành. 2. Hoạt động khám phá - Yêu cầu HS quan sát hình 5 trong sgk kết hợp với gợi ý hoàn thành mục 1ở phần khám phá: a- Bình tưới cây - HS thực hiện b- Xẻng nhỏ c- Găng tay làm vườn. - HS thảo luận, GV quan sát và giúp đỡ khi HS gặp khó khăn, yêu cầu HS quan sát hình 6 trong sgk, thảo luận và mô tả cách sử dụng các dụng cụ. - Yêu cầu HS báo cáo, HS nhận xét, bổ sung và hoàn thiện. 3. Hoạt động luyện tập - HS liên hệ thực tiễn, nêu thêm một số dụng - HS chia sẻ, lắng nghe, ghi cụ và cách sử dụng các dụng cụ đó để trồng nhớ. hoa, cây cảnh trong chậu đang được sử dụng ở: + Gia đình + Nhà trường - HS thực hiện + Địa phương - Tổ chức cho HS chia sẻ bài làm, GV kết luận. 4. Hoạt động sáng tạo - GV tổ chức cho HS về nhà tham gia vào việc trồng hoa, cây cảnh trong chậu. Chụp - HS thảo luận theo cặp, chia hoặc quay video quá trình chăm sóc. sẻ. - Dặn HS hoàn thiện và giới thiệu Sp vào tiết sau -HS thực hiện. IV. Điều Chỉnh Sau Bài Dạy (nếu có):