Giáo án Mĩ thuật + Giáo dục thể chất Lớp 1+2+3 (Kết nối tri thức) - Tuần 15 - Năm học 2024-2025

docx 7 trang Cát Yên 02/01/2026 200
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mĩ thuật + Giáo dục thể chất Lớp 1+2+3 (Kết nối tri thức) - Tuần 15 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mi_thuat_giao_duc_the_chat_lop_123_ket_noi_tri_thuc.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Mĩ thuật + Giáo dục thể chất Lớp 1+2+3 (Kết nối tri thức) - Tuần 15 - Năm học 2024-2025

  1. TUẦN 15 Thứ 5 ngày 19 tháng 12 năm 2024 Khối 3 CÔNG NGHỆ Chủ Đề 1: Tự Nhiên Và Công Nghệ Bài 6: An Toàn Với Môi Trường Công Nghệ Trong Gia Đình (T1) I. Yêu Cầu Cần Đạt: - chủ đề giúp hs nhận biết một số tình huống không an toàn từ môi trường công nghệ trong gia đình. - Nêu được thiệt hại có thể xảy ra từ các tình huống không an toàn. - Nêu được vai trò của các sản phẩm công nghệ trong đời sống gia đình. - Có biểu hiện chú ý học tập, tự giác tìm hiểu thông tin từ những ngữ liệu cho sẵn trong bài học. - Biết xác định và làm rõ thông tin từ những ngữ liệu cho sẵn trong bài học. Biết thu thập thông tin từ tình huống. - Có biểu hiện tích cực, sôi nổi và nhiệt tình trong hoạt động nhóm. Có khả năng trình bày, thuyết trình trong các hoạt động học tập. - Có tinh thần chăm chỉ học tập, luôn tự giác tìm hiểu bài. - Có ý thức sử dụng an toàn các sản phẩm công nghệ trong gia đình II. Đồ Dùng Dạy Học - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. Hoạt Động Dạy Học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học. + Bước đầu giúp học sinh nhận biết các thiết bị công nghệ trong gia đình - Cách tiến hành: - GV dùng thẻ đã viết sẵn tên một số đồ dùng trong - HS lên gắn thẻ vào bảng gia đình. Y/C HS phân loại thành 2 nhóm: Thiết bị phân loại. công nghệ và Đồ dùng tự nhiên + GV nêu câu hỏi: Khi sử dụng các thiết bị công + HS trả lời theo hiểu biết nghệ các con cần đảm bảo điều gì? của mình - GV Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. - GV dẫn dắt vào bài mới 2. Khám phá: - Mục tiêu: Nhận biết một số tình huống không an toàn của môi trường công nghệ trong gia đình. - Cách tiến hành:
  2. Hoạt động 1. Tìm hiểu các tình huống không an toàn trong môi trường công nghệ (làm việc - Học sinh trao đổi theo nhóm 2) nhóm 2 - GV cho HS QS và trao đổi về các tình huống +H1a. Đang tắm khi bình trong H1 theo các gợi ý: nóng lạnh chưa tắt => Có + Nêu tình huống trong mỗi hình thể sẽ bị điện giật + Trong tình huống đó có thể xảy ra nguy hiểm gì? + H1b.Bật lửa gần bình ga => Có thể gây cháy nổ nếu - GV mời các HS khác nhận xét. ga bị rò rỉ - GV nhận xét chung, tuyên dương. + H1c..... - GV chốt HĐ1, nhắc nhở HS cần sử dụng đúng - HS nhận xét ý kiến của cách các sản phẩm công nghệ để đảm bảo an toàn bạn. cho bản thân và mọi người - Lắng nghe rút kinh nghiệ 3. Luyện tập: - Mục tiêu: + Xác định và nêu được một số sản phẩm công nghệ và đối tượng tự nhiên. - Cách tiến hành: Hoạt động 3. Thực hành phân biệt tình huống có thể gây bỏng và tình huống có thể gây điện giật (Làm việc nhóm 4) - GV dùng các thẻ ghi các tình huống và bảng phân - Học sinh làm việc nhóm loại (SGK) 4, gắn các hình bào bảng - Các nhóm gắn nhanh các thẻ vào bảng - Đại diện các nhóm trình Tình huống có thể Tình huống có thể bày: gây bỏng gây điện giật - GV theo dõi, khích lệ - GV giới thiệu một số nhãn cảnh báo dán trên các thiết bị hoặc đặt tại các khu vực nguy hiểm (SGK) - Lắng nghe, rút kinh - GV nhận xét, tuyên dương, chốt ND: nghiệm. Nếu sử dụng sản phẩm công nghệ không đúng - HS quan sát cách có thể gây hại cho sản phẩm và ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng con người 4. Vận dụng. - Mục tiêu: + Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung. + Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. + Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học. - Cách tiến hành: Hoạt động 3. Phân biệt tình huống an toàn và không an toàn trong môi trường công nghệ (làm việc nhóm 4) - GV tổ chức trò chơi “Ai nhanh, ai đúng” - Lớp chia thành các đội theo yêu cầu GV.
  3. + Giao cho mỗi đội 1 bộ thẻ có ảnh các tình huống an toàn và không an toàn - HS lắng nghe luật chơi. + Gắn nhanh các thẻ vào 2 nhóm trong bảng - Học sinh tham gia chơi: Tình huống an toàn Tình huống không an toàn - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm - GV đánh giá, nhận xét trò chơi. - Nhận xét sau tiết dạy, dặn dò về nhà. IV. Điều Chỉnh Sau Bài Dạy: .............................................................................................................................. Khối 1 MĨ THUẬT CHỦ ĐỀ 5: Màu Cơ Bản Trong Mĩ Thuật (tiết 3) I. Yêu cầu cần đạt: - Chủ đề góp phần bồi dưỡng đức tính chăm chỉ, ý thức trách nhiệm đối với các sản phẩm mĩ thuật ở học sinh, cụ thể một số biểu hiện: + Có ý thức chăm chỉ tạo được sản phẩm từ các màu cơ bản. + Biết tôn trọng, trân trọng sản phẩm của mình và bạn bè, họa sĩ, tạo ra. + Nhận biết và đọc được tên một số màu cơ bản trên đồ vật, sự vật. + Bước đầu hình thành khả năng quan sát, liên tưởng đến một số đồ vật, sự vật trong cuộc sống có màu cơ bản. + Vẽ được tranh có màu cơ bản. + Biết sử dụng màu cơ bản trong trang trí đồ vật đơn giản. + Sử dụng được vật liệu sẵn có để thực hành, sáng tạo. + Thấy được vẻ đẹp của các màu cơ bản trong cuộc sống và sản phẩm mĩ thuật. + Biết chuẩn bị đồ dùng để học tập. + Biết cùng bạn trao đổi, thảo luận trong học tập, thực hành trưng bày, giới thiệu, nhận xét sản phẩm. + Biết sử dụng đồ dùng để thực hành tạo sản phẩm. + Sử dụng ngôn ngữ nói để giới thiệu, trình bày trong thực hành, thảo luận về nội dung học tập. II. Thiết bị dạy học và học liệu *GV: - Một số tranh, ảnh về con vật và đồ vật có sử dụng các màu cơ bản. - Hộp màu. *HS: Vở BT, bút chì, màu, giấy màu, giấy A4, IV. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 3 -HS tham gia chơi
  4. Vận dụng, sử dụng màu cơ bản tạo một món đồ chơi. -HS lên chọn và xếp các *Khởi động (3p) đồ vật có màu cơ bản ở cột - GV cho HS chơi trò chơi “Màu gì – vật gì? tương ứng. - GV chuẩn bị hình một số vật (ảnh, vật thật) có dạng màu cơ bản (đỏ - vàng – lam). - GV gắn nam châm 3 màu cơ bản trên bảng, có khoảng cách để HS xếp hình, HS sắp xếp các hình vật tương ứng với màu cơ bản. - Cách tiến hành: cho 2 HS hay 2 nhóm lên sắp xếp các hình có dạng màu cơ bản theo cột. - GV và HS còn lại nhận xét, tuyên dương cá nhân/nhóm sắp xếp đúng. -HS quan sát và trả lời: - GV giới thiệu. 1. Hoạt động 1: Quan sát (12p) + Cái trống - Gv cho HS quan sát trang 38 sách Mĩ thuật, + Trang trí các chấm trang trí một chiếc trống, gợi ý HS thảo luận và + Khác nhau nhận xét: + Có chấm to, nhỏ, màu + Tên đồ vật? sắc khác nhau. + Trên mặt trống được trang trí hình gì? -HS nghe + Các hình trang trí giống hay khác nhau? + Khác nhau như thế nào? + Có những màu nào? -HS quan sát - Gv tóm tắt: Trống là một đồ chơi của các em thiếu nhi, trống được trang trí các chấm có màu -HS quan sát cơ bản, nhờ có trang trí trống đẹp hơn. - Gv cho HS quan sát các bước trang trí trống và nêu cách làm. - Gv hướng dẫn cụ thể: + Chọn màu cơ bản + Trang trí lên mặt trống bằng chấm. -HS quan sát và nhận ra đồ - Gv lưu ý: Có chấm to nhỏ, màu sắc khác nhau. chơi Chấm to ở giữa, chấm nhỏ hơn bên ngoài, ngoài cũng chấm nhỏ nhất,.. -HS quan sát - Gv cho HS xem hình đồ chơi trang 28 vở BT, tạo hình con vật từ lõi giấy vệ sinh. - Gv hướng dẫn vẽ món đồ chơi vào vở BT, lưu ý vẽ hình cân đối và dùng màu cơ bản trang trí. -Hs nêu ý tưởng - GV kết luận: Có thể tạo được các món đồ chơi -HS thực hành từ hộp hoặc lõi giấy vệ sinh, dùng các màu cơ bản để trang trí cho món đồ chơi đẹp hơn. 2. Hoạt động 2: Vận dụng (20p) -HS vẽ đồ chơi vào vở BT - Gv cho HS nêu ý tưởng của mình
  5. - Gv cho Hs thực hành tạo một món đồ chơi mình -HS giới thiệu sản phẩm yêu thích và 5ong các màu cơ bản để trang trí, có của mình thể vẽ màu hoặc dán giấy màu. - Trước khi tạo từ hộp, Gv cho HS vẽ ý tưởng trang trí món đồ chơi vào trang 29 vở BT. - Gv quan sát HS thực hành và giúp đỡ. *Chia sẻ: (5p) -HS nhận xét theo gợi ý - Gv cho HS giới thiệu sản phẩm của mình theo gợi ý: + Tạo sản phẩm gì? -HS nghe + Dùng hình gì, màu nào để trang trí? + Còn trang trí dùng gì nữa? + Thích sản phẩm nào? - Gv cho HS nhận xét sản phẩm của bạn theo gợi ý đã thảo luận. - Gv nhận xét khen động viên. * Dặn dò: Chuẩn bị đồ dùng tiết sau hoàn thành sản phẩm. Thứ 6 ngày 20 tháng 12 năm 2024 Kh￿i 3 GIÁO D￿C TH￿ CH￿T Bài 1: Bài T￿p Ph￿i H￿p Di Chuy￿nVư￿t Qua Chư￿ng Ng￿i V￿t Trên Đư￿ng Th￿ng Trò chơi “Ch￿y ti￿p s￿c”. (ti￿t 4) I. Yêu c￿u c￿n đ￿t - Bài h￿c góp ph￿n b￿i dư￿ng cho h￿c sinh các ph￿m ch￿t c￿ th￿: - Đoàn k￿t, nghiêm túc, tích c￿c trong t￿p luy￿n và ho￿t đ￿ng t￿p th￿. - Tích c￿c tham gia các trò chơi v￿n đ￿ng, có trách nhi￿m trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen t￿p luy￿n TDTT. - T￿ xem trư￿c bài t￿p ph￿i h￿p di chuy￿n vư￿t qua chư￿ng ng￿i v￿t trên đư￿ng th￿ng trong sách giáo khoa và quan sát đ￿ng tác m￿u c￿a giáo viên. - Bi￿t phân công, h￿p tác trong nhóm đ￿ th￿c hi￿n các đ￿ng tác và trò chơi. - Bi￿t th￿c hi￿n v￿ sinh sân t￿p, th￿c hi￿n v￿ sinh cá nhân đ￿ đ￿m b￿o an toàn trong t￿p luy￿n. - Th￿c hi￿n đư￿c bài t￿p ph￿i h￿p di chuy￿n vư￿t qua chư￿ng ng￿i v￿t trên đư￿ng th￿ng.
  6. - Bi￿t quan sát tranh, t￿ khám phá bài và quan sát đ￿ng tác làm m￿u c￿a giáo viên đ￿ t￿p luy￿n. Th￿c hi￿n đư￿c bài t￿p ph￿i h￿p di chuy￿n vư￿t qua chư￿ng ng￿i v￿t trên đư￿ng th￿ng. II. Đ￿a đi￿m – phương ti￿n: - Đ￿a đi￿m: Sân trư￿ng - Phương ti￿n: + Giáo viên chu￿n b￿: Tranh ￿nh, trang ph￿c th￿ thao, còi ph￿c v￿ trò chơi. + H￿c sinh chu￿n b￿: Giày th￿ thao. III. Phương pháp và hình th￿c t￿ ch￿c d￿y h￿c: - Làm m￿u, s￿ d￿ng l￿i nói, t￿p luy￿n, trò chơi và thi đ￿u. - T￿p luy￿n đ￿ng lo￿t (t￿p th￿), t￿p theo nhóm, c￿p đôi và cá nhân. IV. Ti￿n trình d￿y h￿c: Lư￿ng Phương pháp, t￿ ch￿c và yêu c￿u N￿i dung VĐ T. S. Ho￿t ￿ng GV Ho￿t ￿ng HS gian l￿n đ đ I. Ph￿n m￿ đ￿u 5 – - GV nh￿n l￿p thă - Đ￿i hình nh￿n Nh￿n l￿p 7’ m h￿i s￿c kh￿e l￿p HS ph￿ bi￿n n￿i dung, yêu c￿u gi￿  Kh￿i đ￿ng h￿c.  Xoay các kh￿p c￿ - GV HD h￿c sinh  tay, c￿ chân, vai, hông, 2x8N kh￿i đ￿ng - HS kh￿i đ￿ng g￿i,... - GV hư￿ng d￿n theo GV. - Trò chơi “ Làm theo 2-3’ chơi - HS Ch i trò l￿i nói” - Cho HS quan sát ơ tranh chơi. - GV l m m￿u đ II. Ph￿n cơ b￿n: à - Ki￿n th￿c. ￿ng tác k￿t h￿p H￿c di chuy￿n vư￿t phân tích kĩ thu￿t - Đ￿i hình HS 16- 1 đ￿ng tác. qua chư￿ng ng￿i nh￿, 18’ l￿n quan sát tranh l￿n trên đư￿ng th￿ng Hô kh￿u l￿nh và  Bài t￿p chuy￿n vư￿t th￿c hi￿n đ￿ng  qua ch ￿ng ng￿i nh￿, tác m￿u Cho 2 HS ư  trên đư￿ng th￿ng lên th￿c hi￿n đ Bài t￿p di chuy￿n l￿n ￿ng tác m￿u - HS quan sát GV HS th￿c hi￿n làm m￿u đ￿ng tác. - HS ti￿p t￿c l￿n quan sát Y,c T￿ trư￿ng - Đ￿i hình t￿p vư￿t qua chư￿ng cho các b￿n luy￿n
  7. ng￿i l￿n trên đư￿ng 3 t￿p theo khu v￿c. luy￿n đ￿ng l￿n th￿ng Phân công t￿p lo￿t. l￿n theo c￿p đôi   GV S￿a sai  Luy￿n t￿p GV t￿ ch￿c cho HS thi đua gi￿a - ĐH t￿p luy￿n T￿p đ￿ng lo￿t các t￿. theo t￿ T￿p theo t￿ nhóm GV và HS nh￿n    T￿p theo c￿p đôi xét đánh giá tuyên GV dương. HS v￿a t￿p v￿a T￿p theo cá nhân giúp đ￿ nhau s￿a GV nêu tên trò đ￿ng tác sai Thi ua gi￿a các t￿ 3- chơi, hư￿ng d￿n đ - T￿ng t￿ lên thi 4’ cách chơi, t￿ đua Trò chơi “Ch￿y ti￿p ch￿c chơi th￿ và s￿c ”. l￿n chơi chính th￿c trình di￿n cho HS. - Chơi theo Nh￿n xét tuyên hư￿ng d￿n dương Cho HS ch￿y  Bài t￿p PT th￿ l￿c: 4- bư￿c nh￿ t￿i ch￿  5’ đánh tay t￿ nhiên III.K￿t thúc 20 l￿n HS tr￿ l￿i Th￿ l￿ng cơ toàn GV hư￿ng d￿n - HS th￿c hi￿n thân. th￿ l￿ng Th￿ l￿ng cơ toàn Nh￿n xét k￿t qu￿, ý th￿c, thái thân. ĐH k￿t thúc đ￿ h￿c c￿a hs. Nh￿n xét, đánh giá VN ôn l￿i bài và  chung c￿a bu￿i h￿c. chu￿n b￿ bài sau.  Hư￿ng d￿n HS T￿ ôn  ￿ nhà Xu￿ng l￿p