Giáo án Mĩ thuật + Giáo dục thể chất Lớp 1+2+3 (Kết nối tri thức) - Tuần 22 - Năm học 2024-2025

docx 11 trang Cát Yên 02/01/2026 140
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mĩ thuật + Giáo dục thể chất Lớp 1+2+3 (Kết nối tri thức) - Tuần 22 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mi_thuat_giao_duc_the_chat_lop_123_ket_noi_tri_thuc.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Mĩ thuật + Giáo dục thể chất Lớp 1+2+3 (Kết nối tri thức) - Tuần 22 - Năm học 2024-2025

  1. TUẦN 22 Thứ 5 ngày 13 tháng 2 năm 2025 Khối 3 CÔNG NGHỆ Chủ Đề: Thủ Công Kĩ Thuật Bài 7: Dụng Cụ Và Vật Liệu Làm Thủ Công (Tiết2) I. Yêu Cầu Cần Đạt: - Kể được tên một số vật liệu, dụng cụ đơn giản để làm thủ công - Sử dụng các dụng cụ làm thủ công đúng cách và an toàn. - Sử dụng công nghệ: Sử dụng các dụng cụ làm thủ công đúng cách và an toàn. - Tự chủ và tự học: sử dụng các dụng cụ và vật liệu phù hợp để trang trí thêm góc học tập và giúp hỗ trợ việc học tập hiệu quả. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Nhận ra những tình huống mất an toàn trong sử dụng các dụng cụ, vật liệu làm thủ công nói riêng và dụng cụ, vật liệu khác trong sinh hoạt gia đình nói chung và đề xuất được các giải pháp phù hợp. - Ham học hỏi, tìm tòi để mở rộng hiểu biết và vận dụng kiến thức đã học về dụng cụ, vật liệu vào học tập và cuộc sống hằng ngày trong gia đình. - Có ý thức bảo quản, giữ gìn dụng cụ, vật liệu trong gia đình. Có ý thức sắp xếp dụng cụ, vật liệu gọn gàng. II. Đồ Dùng Dạy - Học: - GV: một số dụng cụ thủ công; sản phẩm mẫu thủ công; tranh ảnh ở sách giao khoa; - HS: SGK, VBT, vở ghi III. Các Hoạt Động Dạy – Học Chủ Yếu: TIẾT 2 Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động: Khởi động (5-7p) a. Mục tiêu: Huy động những kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm của bản thân về các vật dụng thủ công để làm các sản phẩm thủ công. Kích thích tính tò mò, sự hứng thú và tạo tâm thế học tập cho - HS quan sát, suy nghĩ và HS. trả lời câu hỏi. b. Cách thức tiến hành: - GV tổ chức cho học sinh chơi trò chơi trên powerpoint trả lời các câu hỏi và dẫn dắt vào bài học: 1. Kể tên 2 sản phẩm thủ công mà em biết. 2. Đâu là dụng cụ và vật liệu làm thủ công? A.) ............ B.)............. C) ............. D) ............. 3. Đưa hình ảnh 1 sản phẩm thủ công và hỏi: Sản
  2. phẩm thủ công này được làm từ vật liệu và dụng cụ làm thủ công nào? - 1-2 HS trả lời câu hỏi, HS khác nhận xét, góp ý. (Vật liệu: Vải nỉ, chỉ màu Dụng cụ: Kéo, bút chì) - HS lắng nghe, nhắc lại tên - GV gọi HS chơi bài - GV nhận xét và dẫn dắt vào bài học: Để làm được các sản phẩm thủ công ta cần phải có vật liệu và dụng cụ. Vậy sử dụng dụng cụ làm thủ công như thế nào để là đúng cách và đảm bảo an toàn cô và các em sẽ cùng học bài 7: Dụng cụ và vậy liệu làm thủ công. (tiết 2) 2. HĐ Hình thành kiến thức mới (30-33p) Hoạt động 3: Tìm hiểu cách sử dụng dụng cụ làm thủ công (13-15p) a. Mục tiêu: Giúp HS biết cách sử dụng dụng cụ làm thủ công đúng cách và an toàn. b. Cách thức tiến hành - HS chơi theo nhóm 4 - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi theo nhóm 4: Ghép đôi - GV cho HS chơi trò chơi “Ghép đôi” tìm tên gọi phù hợp với các bức tranh. (GV chuẩn bị sẵn tranh và thẻ chữ phù hợp với tranh để HS thực hiện chơi ghép đôi theo nhóm 4) + Tranh - Đại diện các nhóm trình bày kết quả + Thẻ chữ: Dụng cụ không phù hợp với vật - HS lắng nghe liệu;Dụng cụ quá to so với vật liệu; Không tập - HS trả lời: trung khi sử dụng dụng cụ; Không cất gọn dụng + Có thể làm hỏng dụng cụ cụ sau khi dùng xong. hoặc vật liệu thậm chí có - GV mời đại diện các nhóm trình bày kết quả. thể làm bị thương người sử - GV nhận xét tuyên dương. dụng.
  3. - GV hỏi: + Kéo cắt miếng gỗ hoặc + Khi sử dụng dụng cụ không phù hợp với vật liệu nhựa thì làm hư kéo nhưng có thể gây ra hậu quả gì? khi cố gắng cắt có thể làm + Nêu một số trường hợp làm bị thương người sử tay của người sử dụng bị dụng do không chọn dụng cụ phù hợp? trầy xước, chảy máu. + Không tập trung và không cách gọn dụng cụ sau + Có thể làm bị thương khi dùng gây nên hậu quả gì? chính mình và người xung - GV kết luận: Chọn dụng cụ vừa với tay cầm, quanh. hạn chế có đàu sắc, nhọn. Tập trung khi sử dụng dụng cụ, không đùa nghịch để tránh làm người - HS lắng nghe và một vài khác bị thương. Cất dụng cụ vào hộp hoặc bao HS nêu lại. đựng và để nơi an toàn. Hoạt động 2: Thực hành (15-17p) a. Mục tiêu: Giúp HS biết cách sử dụng các dụng cụ làm thủ côgn đúng cách và an toàn. b. Cách thức tiến hành - GV yêu cầu HS quan sát các hình 8 đến 13 và cho biết: + Để làm được sản phẩm ở hình 13 ta cần sử dụng - HS quan sát và trả lời câu những dụng cụ và vật liệu thủ công nào? hỏi. + Nêu một số lưu ý khi sử dung compa, kéo, hồ + Để làm được sản phẩm ở dán? hình 13 ta cần sử dụng + Để tạo được sản phẩm này cần mấy bước? những dụng cụ và vật liệu - GV yêu cầu HS thực hành làm sản phẩm. thủ công: Giấy màu, kéo, - GV quan sát, theo dõi, hướng dẫn HS trong quá hồ dán, compa trình làm sản phẩm + HS nêu - Nhận xét, đánh giá sản phẩm theo các tiêu chí cụ thể. + HS trả lời: có 3 bước (vẽ - GV kết luận lại: Chọn dụng cụ vừa với tay cầm, đường tròn; cắt hình tròn; hạn chế có đàu sắc, nhọn. Tập trung khi sử dụng dán hình tròn) dụng cụ, không đùa nghịch để tránh làm người - HS thực hành khác bị thương. Cất dụng cụ vào hộp hoặc bao đựng và để nơi an toàn. 3. HĐ vận dụng, trải nghiệm (2-3 p) - HS lắng nghe cùng các a. Mục tiêu: Giúp HS vận dụng các kiên thức đã nhóm khác nhận xét và học để áp dụng vào việc học tập ở nhà. Lựa chọn chọn ra sản phẩm đẹp nhất. vật liệu phù hợp để tạo ra một số sản phẩm thủ - HS lắng nghe và nhắc lại. công theo ý thích của mình. b. Cách thức tiến hành: ? Hôm nay em biết thêm những kiến thức gì? ? Nhắc lại nội dung bài học hôm nay? ? Em có cảm nhận gì về tiết học hôm nay? - GV nhận xét, đánh giá tiết học, tuyên dương - Dặn dò: HS về nhà xem lại bài và xem trước tiết
  4. 2 của bài. - Yêu cầu HS về nhà làm 1 sản phẩm thủ công bất kì và đánh dấu X để đánh giá kết quả thực hành Tốt Bình Không - 1-2 HS chia sẻ thường tốt - 1 số HS nêu Chọn vật liệu phù hợp Hình thức sản phẩm - HS chia sẻ cảm nhận Sử dụng dụng cụ an - HS lắng nghe để thực toàn hiện Vệ sinh, gọn gàng sau khi thực hành theo tiêu chí sau: IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Khối 2 GIÁO DỤC THỂ CHẤT Bài 6: Bài tập phối hợp các động tác quỳ, ngồi cơ bản. ( tiết 3) I. Yêu cầu cần đạt: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. - Tự xem trước cách thực hiện các bài tập phối hợp quỳ, ngồi cơ bản trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - Thực hiện được các bài tập phối hợp quỳ, ngồi cơ bản. Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các bài tập phối hợp quỳ, ngồi cơ bản. II. Địa điểm – phương tiện - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học - Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Tập luyện đồng loạt (tập thể), tập theo nhóm, cặp đôi và cá nhân. IV. Tiến trình dạy học Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. lần gian Hoạt động GV Hoạt động HS
  5. I. Phần mở đầu 5 – Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận Nhận lớp 7’ hỏi sức khỏe học lớp sinh phổ biến nội   dung, yêu cầu giờ  Khởi động 2x8N học - HS khởi động - Xoay các khớp cổ - GV HD học sinh theo GV. tay, cổ chân, vai, khởi động. hông, gối,... 2x8N - GV hô nhịp, HS tập - HS Chơi trò - Bài thể dục PTC. - GV hướng dẫn chơi chơi. - Trò chơi “đèn xanh GV hô nhịp đèn đỏ” 2-3’ - Cho HS quan sát tranh  - GV làm mẫu động tác kết hợp phân tích II. Phần cơ bản: 16- kĩ thuật động tác. HS ôn bài tập - Kiến thức. 18’ 1 lần - Hô khẩu lệnh và 1và bài tập 2 - Ôn bài tập 1 và bài thực hiện động tác  tập 2. mẫu   - Cho 2 HS lên thực - HS quan sát hiện lại động tác. GV làm mẫu - Bài tập 3 - GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên - HS tiếp tục dương. quan sát - GV thổi còi - HS thực hiện động tác. - Đội hình tập - Gv quan sát, sửa luyện đồng loạt. sai cho HS.  - Y,c Tổ trưởng cho  các bạn luyện tập     -Luyện tập 1 lần theo khu vực. ĐH tập luyện  Tập đồng loạt - Tiếp tục quan sát, theo tổ      nhắc nhở và sửa sai            4 lần cho HS    GV     - Phân công tập theo       Tập theo tổ nhóm    cặp đôi - HS vừa tập          GV Sửa sai vừa giúp đỡ             Tập theo cặp đôi - GV tổ chức cho HS nhau sửa động          3 lần thi đua giữa các tổ. tác sai           Tập cá nhân - GV và HS nhận xét - Từng tổ lên     3 lần đánh giá tuyên      Thi đua giữa các tổ thi đua - trình      1 lần dương. diễn           - GV nêu tên trò         - Trò chơi “di chơi, hướng dẫn cách - Chơi theo       chơi, tổ chức chơi    chuyển tiếp sức” hướng dẫn                                                                     
  6. thở và chơi chính thức cho HS.  ---------- 3-5’ - Nhận xét tuyên  ---------- dương và sử phạt  2 lần người phạm luật HS thực hiện kết - Bài tập PT thể lực: - Cho HS chạy bật hợp đi lại hít thở III.Kết thúc tại chỗ 15 lần - HS trả lời - Thả lỏng cơ toàn - GV hướng dẫn thân. - Nhận xét kết quả, ý - HS thực hiện - Nhận xét, đánh giá thức, thái độ học của thả lỏng chung của buổi học. 4- 5’ hs. - ĐH kết thúc Hướng dẫn HS Tự - VN ôn lại bài và  ôn ở nhà chuẩn bị bài sau.  - Xuống lớp  Khối 1MĨ THUẬT Chủ Đề 7: Hoa Quả (1/4 tiết) I. Yêu cầu cần đạt: - Chủ đề góp phần bồi dưỡng phẩm chất yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm: + Yêu thiên nhiên, đất nước, cuộc sống quanh mình. + Có ý thức chăm chỉ tạo được sản phẩm . + Biết tôn trọng, trân trọng sản phẩm của mình và bạn bè, họa sĩ, tạo ra. + Biết thu dọn đồ dùng gọn gàng, rửa tay sạch sẽ sau tiết học. + Nêu được đặc điểm một số hoa quả trong tự nhiên; Biết cách gọi tên các yếu tố tạo hình được thể hiện trong sản phẩm mĩ thuật; Biết sử dụng hình ảnh, sắp xếp được vị trí trước sau trong sản phẩm; Biết cách sử dụng công cụ phù hợp và an toàn trong thực hành, sáng tạo; Thấy được vẻ đẹp của một số hoa quả trong tự nhiên, trong cuộc sống và sản phẩm mĩ thuật + Tạo được sản phẩm đúng chủ đề; Sử dụng được vật liệu sẵn có để thực hành, sáng tạo; Thực hiện được thứ tự các bước bày mâm quả. + Chia sẻ được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn. - Biết chuẩn bị đồ dùng để học tập. - Biết cùng bạn trao đổi, thảo luận trong học tập, thực hành trưng bày, giới thiệu, nhận xét sản phẩm. - Biết sử dụng đồ dùng để thực hành tạo sản phẩm. - Sử dụng ngôn ngữ nói để giới thiệu, trình bày trong thực hành, thảo luận về nội dung học tập. II. Phương pháp và hình thức tổ chức: - Phương pháp: Thảo luận, gợi mở, vấn đáp, trực quan, thực hành - Hoạt động cá nhân, nhóm.
  7. III. Chuẩn bị: GV: - Mô hình hoa, quả hoặc hoa, quả thật. - Một số sản phẩm theo chủ đề “ Hoa, quả”. - Sách Mĩ thuật. HS: Dụng cụ thực hành: Đất nặn, giấy vẽ, màu vẽ, bút chì, giấy màu, . IV. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh *Khởi động: (2-3p) - Giáo viên cho học sinh hát và vận động theo - Học sinh tham gia hát và vận bài “Quả”. động. - Giáo viên đặt câu hỏi : + Con hãy nêu những quả có trong bài hát? - GV gọi HS trả lời, nhận xét, tuyên dương. -HS trả lời quả có trong bài: - Giáo viên giới thiệu vào chủ đề. quả mít, quả khế,.. 1. Hoạt động: Quan sát: (6 - 7p) * Tìm hiểu hoa quả có trong tự nhiên: - Giáo viên cho học sinh quan sát hình trang 48, 49, 50,51 trong SMT đặt câu hỏi để HS tìm hiểu: HS quan sát và trả lời theo câu + Kể tên những loại hoa, quả mà con biết trong sách? hỏi.(Câu trả lời dự kiến): + Nêu hình dáng, màu sắc của hoa quả đó? + Hoa sen, hoa mai, hao đào, quả khế, quả sầu riêng, + Ngoài hoa, quả trong sách con còn biết hoa, + Hoa sen cánh to màu hồng, quả nào nữa? hoa mai cánh hơi tròn màu * Tìm hiểu hoa, quả trong sản phẩm mĩ vàng, quả sầu riêng hơi tròn có thuật: gai, - GV cho HS quan sát hình trong sách trang 52, 53 thảo luận để tìm hiểu về sản phẩm, gợi + Hao hồng, hoa cúc, quả ý câu hỏi; cam, + Con thấy bạn tạo hoa quả gì? Bằng chất liệu nào? + Bạn tạo sản phẩm hoa, quả có đẹp không? - HS quan sát và thảo luận tìm -GV cho HS xem một số tranh vẽ hoa, quả để hiểu về sản phẩm và trả lời HS hiểu hơn về tranh vẽ hoa, quả: + Trong tranh hoa, quả được vẽ to hay nhỏ? (Câu trả lời dự kiến): + Màu sắc hoa, quả với nền giống hay khác + Quả nho làm bằng đất nặn, nhau? tranh vẽ giỏ có quả dứa, táo, *GVKL: Trong thiên nhiên hoa, quả có nhiều -HS trả lời (Câu trả lời dự hình dáng và màu sắc khác nhau, có nhiều cách kiến): để thể hiện sản phẩm về chủ đề hoa, quả. Khi +Tranh vẽ hoa, quả to vẽ tranh về hoa, quả thì hoa, quả sẽ là hình ảnh + Màu sắc khác nhau to, rõ nhất. 2. Hoạt động: Cách thể hiện (5-6p).
  8. -GV cho HS xem hình minh họa cách vẽ hoa, quả và gợi ý câu hỏi để HS suy nghĩ cách làm: + Theo con để vẽ được tranh về hoa, quả con sẽ vẽ như thế nào? -GV gọi HS trả lời theo ý hiểu của mình. -GV hướng dẫn cách vẽ trên hình minh họa: - Học sinh quan sát, tìm hiểu + Bước 1: Vẽ hình hoa, quả cách vẽ và trả lời theo ý hiểu + Bước 2: Vẽ thêm chi tiết của mình + Bước 3: Vẽ màu hoàn chỉnh sản phẩm -GV gợi ý để HS lưu ý khi vẽ: + Vẽ hoa, quả con vẽ to, hay nhỏ? + Vẽ hoa, quả ở đâu của trang giấy? - Học sinh quan sát + Các hình vẽ màu giống hay khác nhau? + Vẽ màu hoa, quả với màu nền giống hay khác nhau? - GV cho HS xem một số tranh vẽ về hoa, quả khác nhau để HS tham khảo. -HS trả lời theo câu hỏi gợi ý - GVKL: Tranh vẽ về hoa, quả có một vẻ đẹp riêng, trong tranh hình ảnh chính là hoa hoặc quả. - Học sinh quan sát. 3. Hoạt động: Thực hành. ( 18-20p) - Giáo viên cho học sinh thực hành vẽ hoa hoặc quả mình yêu thích. -HS thực hành vẽ hoa hoặc quả - GV quan sát giúp đỡ. mình yêu thích. 4. Chia sẻ: ( 4-5p) - GV gợi ý để HS giới thiệu: + Con vẽ hoa, quả gì? Có những màu nào ? -HS giới thiệu theo gợi ý -Gv gợi ý để HS nhận xét, đánh giá bài của bạn: + Con thích bài bạn nào? -HS nhận xét theo gợi ý + Con thấy bạn tạo hình và màu đã đẹp chưa? +HS trả lời Vì sao? Con học được điều gì từ sản phẩm +Hình cân đối, hoặc nhỏ. Màu của bạn? đẹp - GV nhận xét, khen động viên. * Dặn dò: Chuẩn bị đất nặn cho tiết 2: Xé HS lắng nghe để chuẩn bị dán hoa, quả. Thứ 6 ngày 14 tháng 2 năm 2025 Khối 3 GIÁO DỤC THỂ CHẤT Bài 3: Bài tập phối hợp di chuyển vượt qua chướng ngại vật trên địa hình – Trò chơi “di chuyển tiếp sức theo cặp” t6
  9. I. Yêu cầu cần đạt: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. - Tự xem trước bài tập phối hợp di chuyển vượt qua chướng ngại vật trên địa hình trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - Thực hiện được bài tập phối hợp di chuyển vượt qua chướng ngại vật trên địa hình. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được bài tập phối hợp di chuyển vượt qua chướng ngại vật trên địa hình. * Học sinh học hòa nhập lớp 3a1 II. Địa điểm – phương tiện: - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học: - Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Tập luyện đồng loạt (tập thể), tập theo nhóm, cặp đôi và cá nhân. IV. Tiến trình dạy học: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ GV nhận lớp thăm - Đội hình nhận lớp Nhận lớp hỏi sức khỏe HS phổ biến nội dung,   Khởi động yêu cầu giờ học.  Xoay các khớp cổ 2-3’ - GV HD học sinh tay, cổ chân, vai, khởi động - HS khởi động hông, gối, - GV hướng dẫn theo GV. chơi - Trò chơi “ trời - HS Chơi trò chơi. nắng trời mưa ” - GV làm mẫu lại động tác kết hợp phân tích kĩ thuật, những lưu ý khi 2x8N thực hiện động tác. II. Phần cơ bản: HS nghe và quan - Kiến thức. sát
  10. - Ôn BT di chuyển 16- Cho 2 HS lên thực  vượt qua nhiều 18’ hiện động tác mẫu  chướng ngại nhỏ, GV cùng HS nhận  lớn trên địa hình xét, đánh giá tuyên - HS quan sát GV Bài tập chuyển dương vượt qua nhiều làm mẫu GV thổi còi - HS chướng ngại nhỏ, - Đội hình tập thực hiện động tác. trên địa hình luyện đồng loạt. Gv quan sát, sửa  sai cho HS.  Bài tập di chuyển Y,c Tổ trưởng cho  vượt qua nhiều các bạn luyện tập theo khu vực. - ĐH tập luyện theo chướng ngại lớn tổ trên địa hình Tiếp tục quan sát, nhắc nhở và sửa sai   cho HS GV Phân công tập theo HS vừa tập vừa -Luyện tập 1 lần cặp đôi giúp đỡ nhau sửa Tập đồng loạt GV Sửa sai động tác sai Tập theo tổ nhóm GV tổ chức cho HS Tập theo cặp đôi thi đua giữa các tổ. - Từng tổ lên thi Tập theo cá nhân đua GV và HS nhận xét Thi đua giữa các tổ lần đánh giá tuyên trình diễn * Học sinh học hòa dương. nhập - Chơi theo hướng GV nêu tên trò Trò chơi “Di lần dẫn chơi, hướng dẫn chuyển tiếp sức cách chơi, tổ chức theo cặp”.  3-5’ 3 lần chơi thở và chơi chính thức cho HS.  Nhận xét tuyên HS thực hiện kết lần dương Bài tập PT thể lực: hợp đi lại hít thở Cho HS chạy bước nhỏ tại chỗ đánh III.Kết thúc tay tự nhiên 20 lần HS trả lời Thả lỏng cơ toàn - HS thực hiện thả Yêu cầu HS quan thân. lỏng Thả lỏng cơ toàn sát tranh trong sách 4-5’ thân. trả lời câu hỏi BT? ĐH kết thúc Nhận xét, đánh giá GV hướng dẫn  chung của buổi 
  11. học. Nhận xét kết quả, ý  thức, thái độ học Hướng dẫn HS Tự lần của hs. ôn ở nhà Xuống lớp VN ôn lại bài và chuẩn bị bài sau.