Giáo án Toán Lớp 1+3 - Tuần 21 - Năm học 2024-2025

docx 6 trang Cát Yên 11/12/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán Lớp 1+3 - Tuần 21 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_lop_13_tuan_21_nam_hoc_2024_2025.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Toán Lớp 1+3 - Tuần 21 - Năm học 2024-2025

  1. TUẦN 21 Thứ 4 ngày 05 tháng 02 năm 2025 Lớp 3A2 Toán LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - Biết cách so sánh hai số có hai chữ số (dựa vào cấu tạo số, so sánh số chục rồi so sánh số đơn vị). - Vận dụng để xếp thứ tự các số (từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé), xác định số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm các số cho trước (có không quá 4 số).(2) + Phát triển năng lực phân tích, so sánh, đối chiếu khi tìm cách so sánh hai số. + Biết so sánh thảo luận trong nhóm và trình bày KQ trước lớp trong + Có năng lực vận dụng từ “quy tắc” (mô hình) so sánh hai số có hai chữ số vào các trường hợp cụ thể, giải các bài toán thực tế. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên - Bộ đồ dùng học Toán 1. - Các phiếu (phô tô trang trò chơi trong SGK) để HS thực hiện chơi theo cặp đôi hay theo nhóm. 2. Học sinh - Bộ đồ dùng học toán 1 của học sinh. Dụng cụ học tập của học sinh. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động Khởi động: - Bật nhạc yêu cầu cả lớp hát, vận động bài Bé - - Hát, vận động tập so sánh. - Giới thiệu bài 2. Hoạt động Luyện tập: Bài tập 1 - - GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài 1 - HS đọc yêu cầu của bài tập - GV hướng dẫn HS làm bài. - HS lắng nghe, làm theo hướng dẫn của GV. - GV đưa mẫu lên màn hình, giải thích mẫu - HS đọc mẫu- Giải thích mẫu Mẫu: 18 > 81 S - HS làm Vở BT các phần còn lại - HS nêu kết quả từng phần- HS lắng nghe, nhận xét - GV đưa từng phần lên màn hình b) 90 < 95 điền Đ - HS giải thích - GV cho cả lớp quan sát đáp án ttrên màn hình. c) 45 > 14 điền Đ - HS giải thích - GV nhận xét HS làm bài. d) 90 < 49 điền Đ - HS giải thích Bài tập 2 - - GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài 2 - GV đưa bài lên màn hình để chữa bài
  2. - GV yêu cầu một vài HS giải thích cách làm - HS đọc yêu cầu- HS lắng nghe. 14 ? 29 36 ? 36 - HS làm việc nhóm đôi (2 phút) 80 ? 75 78 ? 22 - HS theo dõi Chốt: Muốn điền dấu vào ô trống ta làm thế nào? b) GV cho HS quan sát bài tập 2 (đã làm phần a) - GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập - GV hỏi: Phần b yêu cầu gì - Chữa bài GV chốt : Cần quan sát kĩ để tìm đường cho ô tô - HS đọc yêu cầu đi đến trạm xăng. - HS nhắc lại yêu cầu Bài tập 3: - HS làm bài cá nhân ( Vở BT) GV gọi HS đọc đề bài -HS lên bảng chỉ trên màn hình đường đi a) Yêu cầu HS đọc to câu hỏi a đến trạm xăng - HS cả lớp quan sát – nhận xét - GV nhắc lại: Lớp 1A và lớp 1 B, lớp nào có - HS đọc đề bài nhiều HS hơn? - HS làm bảng con- Ghi đáp án ở bảng con - b)- Yêu cầu HS đọc to câu hỏi b Giơ bảng - Nêu : Ta so sánh 33 và 30 33 > 30 - GV nhắc lại: Lớp 1B và lớp 1 C, lớp nào có ít Vậy lớp 1A có nhiều HS hơn lớp 1 B, HS hơn? - HS làm bảng con - Ghi đáp án ở bảng con -Yêu cầu HS giải thích ( Lớp 1B)- Giơ bảng c) GV gọi HS đọc yêu cầu: - Nêu: Ta so sánh 30 và 35 Lớp nào có nhiều HS nhất? 30 < 35 Chữa bài : GV yêu cầu HS giải thích Vậy lớp 1B có ít HS hơn lớp 1 C. - HS đọc yêu cầu phần c - HS nhắc lại yêu cầu - HS ghi đáp án ở bảng con (Lớp 1C)- Giơ d) GV gọi HS đọc yêu cầu bảng Lớp nào có ít HS nhất? - HS giải thích cách làm : Em so sánh ba số: Chốt: Để Trả lời đúng các câu hỏi của bài, em 33, 30, 35, chữ số hàng chục giống nhau, cần làm gì?: hàng đơn vị : 5 > 3 , 5 > 0 3. Hoạt động Vận dụng - HS đọc yêu cầu - Y/c HS nêu cách so sánh hai số có hai chữ số ? - HS trả lời ; Lớp 1B có ít HS nhất - Y/c hs so sánh số bạn có ở tổ 1 và số bạn ở tổ 2. - Bài học củng cố kiến thức so sánh số có - GV đưa phần kết luận lên màn hình: hai chữ số. Kết luận: Khi so sánh hai các số có hai chữ số ta so sánh chữ số hàng chục nếu chữ số hàng chục - HS nêu
  3. bằng nhau thì chúng ta so sánh sang hàng đơn vị, nếu chữ số ở hàng đơn vị nào bé hơn thì nó bé - HS vận dụng so sánh hơn, chữ số hàng đơn vị nào lớn hơn thì nó lớn hơn. - GV nhận xét tiết học IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ......................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... ________________________________ Thứ 5 ngày 06 tháng 02 năm 2025 Lớp 1A1 Toán LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - Biết cách so sánh hai số có hai chữ số (dựa vào cấu tạo số, so sánh số chục rồi so sánh số đơn vị). - Vận dụng để xếp thứ tự các số (từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé), xác định số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm các số cho trước (có không quá 4 số).(2) + Phát triển năng lực phân tích, so sánh, đối chiếu khi tìm cách so sánh hai số. + Biết so sánh thảo luận trong nhóm và trình bày KQ trước lớp trong + Có năng lực vận dụng từ “quy tắc” (mô hình) so sánh hai số có hai chữ số vào các trường hợp cụ thể, giải các bài toán thực tế. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên - Bộ đồ dùng học Toán 1. - Các phiếu (phô tô trang trò chơi trong SGK) để HS thực hiện chơi theo cặp đôi hay theo nhóm. 2. Học sinh - Bộ đồ dùng học toán 1 của học sinh. Dụng cụ học tập của học sinh. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động Khởi động: - Bật nhạc yêu cầu cả lớp hát, vận động- - Hát, vận động bài Bé tập so sánh. - Giới thiệu bài 2. Hoạt động Luyện tập: Bài tập 1
  4. - - GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài 1 - HS đọc yêu cầu của bài tập - GV hướng dẫn HS làm bài. - HS lắng nghe, làm theo hướng dẫn của GV. - GV đưa mẫu lên màn hình, giải thích - HS đọc mẫu- Giải thích mẫu mẫu - HS làm Vở BT các phần còn lại Mẫu: 18 > 81 S - HS nêu kết quả từng phần- HS lắng nghe, nhận xét b) 90 < 95 điền Đ - HS giải thích - GV đưa từng phần lên màn hình c) 45 > 14 điền Đ - HS giải thích - GV cho cả lớp quan sát đáp án ttrên màn d) 90 < 49 điền Đ - HS giải thích hình. - GV nhận xét HS làm bài. Bài tập 2 - - GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài 2 - HS đọc yêu cầu- HS lắng nghe. - GV đưa bài lên màn hình để chữa bài - HS làm việc nhóm đôi (2 phút) - GV yêu cầu một vài HS giải thích cách - HS theo dõi làm 14 ? 29 36 ? 36 80 ? 75 78 ? 22 Chốt: Muốn điền dấu vào ô trống ta làm thế nào? b) GV cho HS quan sát bài tập 2 (đã làm phần a) - GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập - HS đọc yêu cầu - GV hỏi: Phần b yêu cầu gì - HS nhắc lại yêu cầu - Chữa bài - HS làm bài cá nhân ( Vở BT) -HS lên bảng chỉ trên màn hình đường đi đến trạm xăng GV chốt : Cần quan sát kĩ để tìm đường - HS cả lớp quan sát – nhận xét cho ô tô đi đến trạm xăng. Bài tập 3: GV gọi HS đọc đề bài - HS đọc đề bài a) Yêu cầu HS đọc to câu hỏi a - HS làm bảng con- Ghi đáp án ở bảng con - Giơ bảng - Nêu : Ta so sánh 33 và 30 33 > 30
  5. - GV nhắc lại: Lớp 1A và lớp 1 B, lớp nào Vậy lớp 1A có nhiều HS hơn lớp 1 B, có nhiều HS hơn? - HS làm bảng con - Ghi đáp án ở bảng b)- Yêu cầu HS đọc to câu hỏi b con ( Lớp 1B)- Giơ bảng - Nêu: Ta so sánh 30 và 35 30 < 35 - GV nhắc lại: Lớp 1B và lớp 1 C, lớp nào Vậy lớp 1B có ít HS hơn lớp 1 C. có ít HS hơn? - HS đọc yêu cầu phần c -Yêu cầu HS giải thích - HS nhắc lại yêu cầu c) GV gọi HS đọc yêu cầu: - HS ghi đáp án ở bảng con (Lớp 1C)- Giơ Lớp nào có nhiều HS nhất? bảng Chữa bài : GV yêu cầu HS giải thích - HS giải thích cách làm : Em so sánh ba số: 33, 30, 35, chữ số hàng chục giống nhau, hàng đơn vị : 5 > 3 , 5 > 0 - HS đọc yêu cầu d) GV gọi HS đọc yêu cầu - HS trả lời ; Lớp 1B có ít HS nhất Lớp nào có ít HS nhất? - Bài học củng cố kiến thức so sánh số có Chốt: Để Trả lời đúng các câu hỏi của bài, hai chữ số. em cần làm gì?: 3. Hoạt động Vận dụng - HS nêu - Y/c HS nêu cách so sánh hai số có hai chữ số ? - HS vận dụng so sánh - Y/c hs so sánh số bạn có ở tổ 1 và số bạn ở tổ 2. - GV đưa phần kết luận lên màn hình: Kết luận: Khi so sánh hai các số có hai chữ số ta so sánh chữ số hàng chục nếu chữ số hàng chục bằng nhau thì chúng ta so sánh sang hàng đơn vị, nếu chữ số ở hàng đơn vị nào bé hơn thì nó bé hơn, chữ số hàng đơn vị nào lớn hơn thì nó lớn hơn. - GV nhận xét tiết học IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ......................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... ________________________________