Giáo án Toán Lớp 4+5 (Kết nối tri thức) - Tuần 2 - Năm học 2024-2025

docx 5 trang Cát Yên 11/12/2025 170
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán Lớp 4+5 (Kết nối tri thức) - Tuần 2 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_lop_45_ket_noi_tri_thuc_tuan_2_nam_hoc_2024_202.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Toán Lớp 4+5 (Kết nối tri thức) - Tuần 2 - Năm học 2024-2025

  1. TUẦN 2 Thứ 3 ngày 17 tháng 9 năm 2024 Toán 4A1 (Tiết 1, sáng thứ 3) BÀI 3. LUYỆN TẬP (TIẾT 2, Số chẵn số lẻ) I. Yêu cầu cần đạt - HS nhận biết được số chẵn, số lẻ và nhận biết hai số chẵn liên tiếp, hai số lẻ liên tiếp. - Biết tự học, chủ động làm bài, có khả năng tư duy độc lập, chủ động tham gia tốt trò chơi, vận dụng, biết hợp tác theo nhóm để hoàn thành bài tập theo yêu cầu, biết nêu nhận xét, đánh giá. - HS có trách nhiệm trong học tập, có ý thức độc lập làm bài, có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm cẩn thận trình bày. II. Đồ dùng dạy học - Tivi, bảng nhóm. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động Khởi động - Tổ chức trò chơi: Tìm trứng Khủng long. - HS tham gia trò chơi Cho dãy số, HS xác định số chẵn, số lẻ. + HS Trả lời: Nêu dấu hiệu nhận biết số chẵn, số lẻ. - HS lắng nghe. - GV nhận xét, dẫn dắt vào bài mới Hoạt động Luyện tập HĐ1: Củng cố cách nhận biết số chẵn, số lẻ - HS đọc đề bài. Bài 1. (cá nhân) - HS lần lượt trả lời, HS khác nhận xét. Con ong bay đến bông hoa màu nào nếu: a) Con ong bay đến bông hoa màu xanh a) Con ong bay theo đường ghi các số chẵn? Vì 6408 là số chẵn (Chữ số tận cùng là b) Con ong bay theo đường ghi các số lẻ? 8) - GV hướng dẫn học sinh làm miệng: b) Con ong bay đến bông hoa màu vàng Vì 1965 là số lẻ (Chữ số tận cùng là 5) - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 2: Nêu số nhà còn thiếu. (nhóm 2) - HS đọc đề bài. - GV cho HS làm bài theo nhóm 2, các nhóm - HS làm bài. làm bài vào vở.
  2. a. Bên dãy số chẵn: 116; 118; 120; 122; 124; 126. b. Bên dãy số lẻ: 117; 119; 121; 123; - GV mời các nhóm trình bày. 125; 127. - Đổi vở soát theo nhóm bàn trình bày kết quả, - Các nhóm trình bày. nhận xét lẫn nhau. - HS đổi vở soát nhận xét. - GV Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. Bài 3: a) Số? (nhóm đôi) - GV cho HS làm bài theo nhóm đôi. - HS đọc đề bài. + Biết 116 và 118 là hai số chẵn liên tiếp. Hai - Các nhóm làm bài. số chẵn liên tiếp hơn kém nhau ? đơn vị. + Biết 116 và 118 là hai số chẵn liên + Biết 117 và 119 là hai số lẻ liên tiếp. Hai số tiếp. Hai số chẵn liên tiếp hơn kém lẻ liên tiếp hơn kém nhau ? đơn vị. nhau 2 đơn vị. (Vì 118 – 116 = 2) - GV mời các nhóm trình bày. + Biết 117 và 119 là hai số lẻ liên tiếp. - Mời các nhóm khác nhận xét Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn - GV nhận xét chung, tuyên dương. vị. (Vì 119 -117 = 2) b) – Yêu cầu học sinh làm bài cá nhân vào vở. - Các nhóm trình bày. Nêu tiếp các số chẵn để được ba số chẵn liên - Các nhóm khác nhận xét. tiếp: 78 ? ? - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. - HS làm bài vào vở Nêu tiếp các số lẻ để được ba số lẻ liên tiếp: + Nêu tiếp các số chẵn để có ba số chẵn 67 ? ? liên tiếp nhau: 78; 80; 82 + Nêu tiếp các số lẻ để có ba số lẻ liên - Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét. tiếp nhau: 67; 69; 71 - GV nhận xét tuyên dương. - HS nhận xét và đọc lại số. Bài 4. Từ hai trong ba thẻ số 7, 4, 5, hãy lập - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. tất cả các số chẵn và các số lẻ có hai chữ số. - HS đọc đề bài. (Làm việc nhóm hoặc thi ai nhanh ai đúng.) - Dựa vào chữ số tận cùng. - Cho HS nêu cách nhận biết số chẵn và số lẻ. - HS làm việc theo yêu cầu. - GV chia nhóm hoặc thi để hoàn thành bài tập + Các số chẵn có hai chữ số là: 74; 54 - Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét. + Các số lẻ có hai chữ số: 47; 45; 57; - GV nhận xét tuyên dương. 75 - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. Hoạt động Vận dụng - GV tổ chức trò chơi: Ai nhanh hơn - HS tham gia để vận dụng kiến thức đã - Ví dụ: GV chọn 2 đội A và B. Mỗi đội 5 HS. học vào thực tiễn. Đội A là dãy nhà ghi số chẵn. Đội B là dãy nhà ghi số lẻ. GV ghi số số nhà đầu tiên của - HS xung phong tham gia chơi. mỗi dãy. Đội nào ghi có số nhà tiếp theo
  3. nhanh và chính xác hơn sẽ chiến thắng, được tuyên dương. - GV nhận xét, tuyên dương. Dặn dò về nhà. - HS lắng nghe. IV. Điều chỉnh bổ sung sau bài dạy: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ 6 ngày 20 tháng 9 năm 2024 Toán 5A4 (Tiết 1, sáng thứ 6) BÀI 5. ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (TIẾT 3) I. Yêu cầu cần đạt: - HS thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số. - Vận dụng được việc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số để giải quyết một số tình huống thực tế. - Tích cực tham gia trò chơi, vận dụng, hoạt động nhóm. - Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. - Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. II. Đồ dùng dạy học Máy tính, máy chiếu, Hoa xoay chọn đáp án III. Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động Khởi động: - GV mở bài hát vui nhộn cho hs vận động - HS nghe nhạc và vận động - GV dẫn dắt vào bài mới - HS lắng nghe. Hoạt động luyện tập Bài 1. Đ,S? (HĐ cá nhân) - HS hoàn thành bài tập theo yêu cầu. a) Đ b) S - GV cho HS đọc yêu cầu, làm bài cá nhândùng c) Đ hoa xoay chọn đáp án d) Đ - GV mời 1 HS lên bảng trình bày, nói rõ cách làm.
  4. - GV nhận xét, chữa bài cho HS. Bài 2. Tính giá trị của biểu thức. (HĐ cá nhân) - HS hoàn thành bài tập theo yêu cầu. 9 9 9 1 a) × 7 ― 2 = × 7 ― 6 = × 7 9 3 7 9 9 7 9 1 - GV cho HS đọc đề bài, làm bài cá nhân vào vở. . = 7 - GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau, nói cho nhau 20 10 5 5 5 5 1 b) + :3 = + :3 = + × cách làm và nhận xét câu trả lời của bạn. 24 4 6 2 6 2 3 5 5 10 5 . - GV mời đại diện 1 - 2 HS trình bày kết quả, cả = 6 + 6 = 6 = 3 lớp chú ý lắng nghe. - HS chữa bài vào vở. - GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả. Bài 3. (HĐ cặp đôi) Hưởng ứng phong trào quyên - HS thảo luận và đưa ra các bước góp sách vào thư viện trường học, lớp 5A quyên làm: góp được 96 quyển sách, lớp 5B quyên gớp được + Tính số quyển sách lớp 5B quyên 7 số quyển sách bằng số quyển sách của lớp 5A. góp được. 8 Hỏi cả hai lớp quyên góp được bao nhiêu quyển + Tính số quyển sách cả hai lớp sách. quyên góp. - GV mời 1HS đọc đề bài. Bài giải - GV cho HS thảo luận và nhận biết các bước làm Lớp 5B quyên góp được số quyển bài. sách là: 7 96 = 84 (quyển sách) - Sau khi thảo luận, HS làm bài cá nhân vào vở, đổi × 8 vở và nói cho nhau kết quả. Cả hai lớp quyên góp được số quyển - GV mời đại diện nhóm lên trình bày lời giải, cả sách là: lớp chú ý lắng nghe. 96 + 84 = 180 (quyển sách) - GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả. Đáp số: 180 quyển sách. - HS chữa bài vào vở. Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện (HĐ cá nhân). 5 3 3 7 3 5 7 3 × + + = × + = 6 7 7 6 7 6 6 7 6 . × 2 = 7 - HS chữa bài vào vở. - GV cho HS làm bài cá nhân vào vở; đổi vở chữa bài; nói cách làm và kết quả cho bạn cùng bàn - HS quan sát, theo dõi GV hướng nghe. dẫn. - GV mời 1HS trình bày kết quả. - GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.
  5. Bài 5. Đố em! (HĐ nhóm 4) - HS hoàn thành bài. Ta làm như sau: 2 Gập đôi băng giấy dài m, rồi lại 3 2 gập đôi tiếp để cho băng giấy dài 3 m thành 4 phần bằng nhau, cắt lấy 3 3 1 phần được m tức là m. 6 2 - HS chữa bài vào vở. - GV hướng dẫn HS : 2 4 1 3 Ta có: và 3 = 6 2 = 6 2 Vậy nếu chia 1 m thành 6 phần bằng nhau thì m 3 1 có 4 phần, còn m có 3 phần. 2 Để xác định 1 phần ta gập đôi 2 lần đoạn băng dài 2 m. 3 - Sau khi thảo luận, GV mời đại diện nhóm trình bày kết quả, nêu rõ cách làm. - GV nhận xét, chữa bài và chốt đáp án Hoạt động vận dụng, trải nghiệm 1 Lớp 5A4 có số học sinh thích đọc báo Chăm học, 3 2 có số học sinh thích đọc sách khoa học. Hỏi học 5 sinh thích đọc báo hay scahs khoa học nhiều hơn? - YC HS chia sẻ theo cặp. - HS chia sẻ cặp đôi - Nhận xét tiết học IV. Điều chỉnh bổ sung sau bài dạy ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................