Giáo án Toán + Tiếng Việt + Tự nhiên và Xã hội Lớp 1+3+4 (Kết nối tri thức) - Tuần 22 - Năm học 2024-2025

docx 10 trang Cát Yên 11/12/2025 130
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán + Tiếng Việt + Tự nhiên và Xã hội Lớp 1+3+4 (Kết nối tri thức) - Tuần 22 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_tieng_viet_tu_nhien_va_xa_hoi_lop_134_ket_noi_t.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Toán + Tiếng Việt + Tự nhiên và Xã hội Lớp 1+3+4 (Kết nối tri thức) - Tuần 22 - Năm học 2024-2025

  1. TUẦN 22 Thứ 2 ngày 10 tháng 02 năm 2025 Lớp 4A1 Tiết đọc thư viện ĐỌC CÁ NHÂN I. Yêu cầu cần đạt - Chọn được sách theo ý thích, đọc và cảm nhận nội dung quyển sách. - Biết nêu tên nhân vật hoặc nêu được nội dung một đoạn của câu chuyện - Sử dụng được ngôn ngữ của bản thân để chia sẻ nội dung quyển sách - Biết rút ra được bài học cho bản thân sau khi đọc truyện - Bồi dưỡng thói quen và hứng thú đọc sách cho học sinh. Có ý thức giữ gìn và quý trọng sách. II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: Sách truyện 2. Học sinh: Sổ tay đọc sách III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Hoạt động Khởi động: - Giáo viên tổ chức cho học sinh nghe và - HS trả lời vận động bài: Trang sách của em - Giới thiệu với học sinh về hoạt động mà - HS lắng nghe các em sắp tham gia. Hoạt động Khám phá: HĐ 1. Chọn sách - Giáo viên hướng dẫn học sinh ngồi theo - HS ngồi theo vị trí của nhóm HS đã vị trí nhóm chọn. - Nhắc học sinh về vị trí sách theo chủ đề. - HS chú ý - Giáo viên giao nhóm trưởng điều hành - Nhóm trưởng điều hành các thành các thành viên của nhóm lựa chọn. viên của nhóm lựa chọn. HĐ 2: HS đọc cá nhân Thời gian dành cho Đọc cá nhân khoảng 20 phút. - GV di chuyển xung quanh lớp/phòng thư - HS thực hiện viện để kiểm tra xem học sinh có đang thực sự đọc sách không. - HS đọc cá nhân - Lắng nghe học sinh đọc, đọc cùng học sinh và hỏi một số câu hỏi về quyển sách học sinh đang đọc. - Giáo viên hướng dẫn, hỗ trợ học sinh cập
  2. nhật tên sách vào Số tay đọc sách - Quan sát cách học sinh lật sách, hướng dẫn lại cho học sinh cách lật sách đúng nếu cần. Hoạt động Thực hành: HĐ 3. Chia sẻ - Giáo viên quan sát, theo dói các nhóm - HS chia sẻ cặp đôi theo 4 bước chia sẻ. - Giáo viên tổ chức một số em chia sẻ trước - Thành viên của nhóm lên chia sẻ lớp. trước lớp. - Tương tác câu hỏi: Tương tác giữa học - Học sinh tương tác với học sinh sinh với học sinh; tương tác giữa giáo viên và học sinh. - Tương tác học sinh với giáo viên - Giáo viên có thể đặt một số câu hỏi: - Học sinh trả lời + Nhân vật trong câu chuyện có đáng yêu không? + Em có thích câu chuyện (quyển sách) mà em đọc không Hoạt động Vận dụng: - Nói 1 -2 câu về một chi tiết nào đó mà em - Học sinh thực hành thích. - GV nhận xét tiết học. - HS lắng nghe IV. Điều chỉnh sau bài dạy: Thứ 3 ngày 11 tháng 02 năm 2025 Lớp 1A1 Tự nhiên xã hội BÀI 18: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ VẬT NUÔI I. Yêu cầu cần đạt: - Nêu và thực hiện được một số việc làm phù hợp để chăm sóc và bảo vệ con vật, thực hiện đối xử tốt nhất với vật nuôi trong nhà. - Nêu và thực hiện được các việc cần làm để đảm bảo an toàn cho bản thân khi tiếp xúc với động vật. - Nhận biết được tầm quan trọng của các con vật có ích, từ đó có thái độ yêu quý, tôn trọng và bảo vệ con vật, đồng thời nhận biết được một số tác hại đối với con người.. + Nêu được một số việc làm phù hợp để chăm sóc và bảo vệ vật nuôi.
  3. - Yêu quý, có ý thức chăm sóc và bảo vệ các con vật, có ý thức giữ an toàn cho bản thân khi tiếp xúc với một số động vật. II. Đồ dùng dạy học - Các món quà tặng cho đội thắng trong phần thi chơi trò chơi. - Tranh ảnh các con vật nuôi III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động: - GV tổ chức cho HS hát bài hát về con vật: - HĐTQ điều khiển cả lớp hát bài: Gà trống, mèo con và cún con Gà trống, mèo con và cún con - GV giới thiệu bài học. 2. Hoạt động Khám phá: - GV cho HS quan sát hình trong SGK, thảo - HS quan sát các hình nhỏ và liên luận nhóm để nêu nội dung hình hệ thực tế - GV yêu cầu HS kể được các việc làm chăm sóc và bảo vệ vật nuôi - GV kết luận: cho ăn, uống; giữ ấm cho động vật vào mùa đông, và tác dụng của các việc làm đó. - GV cho HS quan sát các hình nhỏ và liên hệ - HS kể thêm những việc làm để thực tế chăm sóc và bảo vệ con vật trong - GV yêu cầu HS kể thêm những việc làm để nhóm 2 (2p) chăm sóc và bảo vệ con vật. 3. Hoạt động Thực hành: - GV cho HS kể tên các việc nên, không nên - HS thi kể theo 3 đọi chơi làm để chăm sóc và bảo vệ vật nuôi. - Đại diện các đội chơi lên Tiếp sức - GV cho HS chơi trò chơi: chia thành các kể trước lớp đội, đội nào kể được nhiều và đúng hơn sẽ thắng. - GV chuẩn bị các món quà để thưởng cho - Chốt và phát thưởng đội thắng các đội thắng. cuộc 4. Hoạt động Vận dụng: - Nhắc HS yêu quý, có ý thức chăm sóc và - HS lắng nghe bảo vệ con vật cũng như thực hiện được các công việc đơn giản để chăm sóc con vật. - Y/c HS thi kể các biện pháp chăm sóc vật - HS lắng nghe và vận dụng kể biện nuôi ở nhà. pháp chăm sóc vật nuôi. - Yêu cầu HS cùng tham gia chăm sóc và bảo
  4. vệ con vật ở gia đình và cộng đồng. - Nhận xét tiết học - Lắng nghe IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ____________________________ Thứ 4 ngày 13 tháng 02 năm 2025 Toán XĂNG-TI-MÉT-VUÔNG I. Yêu cầu cần đạt: - Nắm được đơn vị đo diện tích chuẩn là xăng-ti-met vuông - Phát triển năng lực lập luận, tư duy về không gian và năng lực giao tiếp toán học. - Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. II. Đồ dùng dạy học: - Bộ đồ dùng Toán - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động Khởi động - GV YC HS so sánh diện tích của hai hình mà - HS quan sát và so sánh. hình lớn chứa hình bé - Lớp nhận xét - GV nhận xét, tuyên dương. - GV giới thiệu bài mới - HS lắng nghe. Hoạt động Khám phá - HS thực hiện theo yêu cầu trong nhóm đôi. - Đại diện các nhóm trả lời a. GV nêu tình huống: Có hai bạn chim di và chào + Hình của bạn chim di có 4 mào đang tranh cãi xem hình của ai lớn hơn. YC ô vuông HS thảo luận nhóm đôi và trả lời các câu hỏi: + Hình của bạn chào mào có ? Hình của bạn chim di có mấy ô vuông? 6 ô vuông ? Hình của bạn chào mào có mấy ô vuông? - HS có thể nêu nhiều ý kiến
  5. khác nhau ? Theo em hình của bạn nào lớn hơn? - HS lắng nghe - GV KL: Nếu chỉ nhìn bằng mắt thường chúng ta không thể biết được hình của bạn nào lớn hơn. Như vậy là chúng ta cần một đơn vị chung để so sánh diện tích hình của hai bạn. Đơn vị đó là xăng- ti-mét. - HS lắng nghe. 3,4 HS đọc - GV giới thiệu về xăng-ti-mét: Gv chiếu ô vuông lại. HS khác đọc thầm cạnh 1cm minh họa rồi giới thiệu (nêu lại những ý trong khung màu hồng của SGK) b. GV HD HS dùng đơn vị xăng-ti-mét vuông để tính diện tích các hình chữ nhật và hình vuông. - HS thực hiện theo YC của Gv + Diện tích của hình vuông là ? Biết Môi ô vuông nhỏ có diện tích là 1 cm 2. YC 4cm2; diện tích của hình chữ HS tính diện tích hình chữ nhật và hình vuông nhật là 3cm2 - GV nhận xét, tuyên dương - Hs lắng nghe - GV KL: Diện tích hình chữ nhật là 3 cm 2, diện tích hình vuông là 4 cm2. Hoạt động Luyện tập Bài 1: - Hoàn thành bảng sau theo mẫu - HS làm việc cá nhân - HS trả lời. HS khác nhận xét, bổ sung + Hai trăm ba mươi tư xăng- 2 - GV YC HS đọc đề bài ti-mét vuông: 234 cm - YC HS làm vở, 1 hs làm bảng phụ + Một nghìn năm trăm xăng- 2 - Gọi HS trả lời ti-mét vuông: 1 500 cm - GV nhận xét, tuyên dương + Mười nghìn xăng-ti-mét 2 - GV lấy thêm ví dụ về các số đo có cách đọc đặc vuông: 10 000 cm
  6. biệt - HS lắng nghe Bài 2: - 2 HS đọc YC - GV YC HS đọc đề bài - HS làm việc cá nhân, sau đó - YC HS đếm số ô vuông ròi điền kết quả vào ô trao đổi trong nhóm đôi trống. Sau đó trao đổi trong nhóm đôi - Đại diện 2-3 nhóm trả lời. - Gọi đại diện các nhóm trả lời Các nhóm khác nhận xét, bổ ? Để điền được các số vào ô trống em đã làm như sung thế nào? a. Dình con sâu gồm 4 ô ? Em hãy so sánh diện tích hình con sâu và hình vuông 1cm2 con hươu? + Diện tích hình con sâu bằng 4 cm2 b. Hình con hươu cao cổ gồm 9 ô vuông 1 cm2 + Diện tích hình con hươu cao cổ bằng 9 cm2 - Em đã đếm số ô vuông 1 cm2 - Gv chốt lại đáp án đúng - Diện tích hình con sâu bé hơn diện tích hình con hươu cao cổ Bài 3: - Tính (theo mẫu) - HS nghiên cứu mẫu và đưa ra cách làm. Nhận xét - HS lắng nghe và nhắc lại cách làm - GV YC HS đọc đề bài - HS hoàn thành vào vở - YC HS nghiên cứu mẫu trong nhóm đôi để tìm ra a. 37 cm2 + 25 cm2 = 62 cm2 cách làm 50 cm2 – 12 cm2 = 38 cm2 - Gv có thể giải thích thêm: cô lấy hai hình chữ b. 15 cm2 x 4 = 60 cm2 nhật (có chiều rộng 1 cm, chiều dài 2 cm) và 56 cm2 : 7 = 8 cm2 (chiều rộng 1cm, chiều dài 3cm) với diện tích lần
  7. lượt là 2cm2 và 3 cm2 rồi ghép thành một hình chữ - HS nối tiếp đọc bài làm. nhật có chiều rộng 1 cm, chiều dài 5 cm với diện Nhận xét tích 5cm2;.... - YC HS hoàn thành bài tập vào vở - Gọi HS đọc bài làm - GV nhận xét, tuyên dương những bạn hoàn thành nhanh Bài 4: - HS đọc yc - HS làm việc cá nhân, trao đổi chéo vở kiểm tra. Một HS lên bảng làm bài - HS nhận xét - GV YCHS đọc đề bài - YC HS làm bài vào vở - GV nhận xét, chữa bài giải đúng Hoạt động Vận dụng. - Tổ chức cho HS đo chiều dài, rộng của bảng lớp - HS thực hiện và cửa sổ. Sau đó tính chu vi và so sánh. - GV tiếp nhận ý kiến. - HS nêu ý kiến - GV nhận xét, khen ngợi, động viên HS. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: .................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................... Thứ 5 ngày 13 tháng 02 năm 2025 Lớp 1A1 Toán LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: Giúp HS: - Nhận biết được số có hai chữ số, cấu tạo số. - Đọc, viết số, so sánh và xếp được thứ tự các số có hai chữ số. - Biết thực hiện phiếu bài tập theo cặp đôi hay theo nhóm.
  8. - Tích cực tham gia các hoạt động học. II. Đồ dùng dạy học - GV: Bảng phụ - HS: Bộ đồ dùng toán 1, bảng con, III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động: 3’ - Tổ chức trò chơi “Truyền điện”. HS nối - HS tham gia chơi. tiếp nhau đọc các số từ 1 đến 100. - GV dẫn vào bài mới. 2. Hoạt động luyện tập: 30’ * Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu - Số? - Yêu cầu HS quan sát tranh a, - HS quan sát. + Có mấy túi cà chua? - 3 túi. + Mỗi túi đựng mấy quả? - 10 quả + Có mấy quả ở bên ngoài? - 2 quả. + Vậy có tất cả bao nhiêu quả cà chua? - 32 quả - Vậy 32 gồm 3 chục và 2 đơn vị. - HS lắng nghe - Tương tự như vậy, các em hãy quan sát - HS trả lời: tranh b, c rồi nêu các số thích hợp trong các 44 gồm 4 chục và 4 đơn vị ô. 61 gồm 6 chục và 1 đơn vị. - Y/c hs làm bài cá nhân - Chiếu vở lên ti vi để chia sẻ - GV nhận xét * Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu - Số? - Yêu cầu HS quan sát hình vẽ. - HS quan sát - Bạn Mai đã vẽ đường nối giữa cách đọc - HS nêu các số tương ứng (theo hoặc cấu tạo số với hình tròn nhưng bạn đường nối như SGK). chưa ghi lại số. Các em hãy giúp bạn Mai a) 62 hoàn thành bằng cách ghi số tương ứng với b) 39 đường nối nhé! c) 100 d) 51 - GV gọi HS trả lời. - GV nhận xét. * Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu. - Tìm số thích hợp với mỗi ngôi sao.
  9. - Yêu cầu HS quan sát hình thanh tre và các - HS quan sát. số ở ngôi sao. - GV cho HS đọc các số ở thanh tre và cách - HS quan sát thanh tre đọc các số ở đọc các số ở ngôi sao. thanh tre, các số ở ngôi sao - Giáo viên cho HS chơi trò chơi “Tiếp sức” Cách chơi: - Lớp chia thành 2 đội A và B. Các thành viên trong đội lần lượt lên nối ngôi sao đúng với số ở thanh tre. - HS tham gia chơi - Đội nào nối nhanh và đúng nhất sẽ chiến thắng. - GV nhận xét, tuyên dương, công bố đội thắng cuộc. - HS lắng nghe. * Bài 4: - Gọi HS nêu yêu cầu - Khi tháo rời các mảnh ghép, bạn Việt đã - HS đọc yêu cầu. quên ghi số trên các mảnh ghép. Em hãy giúp bạn tìm số thích hợp cho mỗi mảnh ghép nhé! - GV cho HS thảo luận nhóm 2 để tìm các số tương ứng với các hình. - HS thảo luận nhóm để tìm các số - GV treo bảng phụ chữa bài ứng với các hình sau đó tự làm vào - GV nhận xét, tuyên dương. vở, 1 nhóm làm bảng phụ * Bài 5: - Đại diện 1 nhóm trình bày các nhóm - Gọi HS nêu yêu cầu. còn lại nhận xét. - Yêu cầu HS quan sát hình sau đó đếm số ô vuông ở mỗi hình - HS đọc yêu cầu. - HS quan sát hình, đếm số ô vuông ở mỗi hình và ghi chú thích bằng bút a) Hình nào có 19 ô vuông? chì bên cạnh chữ A, B, C, D. b) Hình nào có ít ô vuông nhất? a) Hình C - GV nhận xét, tuyên dương. b) Hình B 3. Hoạt động Vận dụng: 2’ - HS lắng nghe. - Y/c HS nhận biết hình vuông, hình chữ nhật, .có trong hộp đồ dùng và vận dụng - HS thực hiện tìm các hình có trong lớp học. - Nhận xét tiết học. - HS lắng nghe
  10. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: .................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................