Giáo án Toán + Tiếng Việt + Tự nhiên và Xã hội Lớp 1+3+4 (Kết nối tri thức) - Tuần 7 - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán + Tiếng Việt + Tự nhiên và Xã hội Lớp 1+3+4 (Kết nối tri thức) - Tuần 7 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_toan_tieng_viet_tu_nhien_va_xa_hoi_lop_134_ket_noi_t.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Toán + Tiếng Việt + Tự nhiên và Xã hội Lớp 1+3+4 (Kết nối tri thức) - Tuần 7 - Năm học 2024-2025
- TUẦN 7 Thứ 3 ngày 22 tháng 10 năm 2024 Lớp 4A1 Tiếng Việt BÀI 13. LUYỆN TỪ VÀ CÂU: LUYỆN TẬP VỀ ĐỘNG TỪ I. Yêu cầu cần đạt - Luyện tập về động từ, nhận diện một số động từ theo đặc điểm về nghĩa. - HS hiểu hơn về nhóm động từ chỉ trạng thái. - Chủ động trong học tập, biết tự học, biết vận dụng bài học vào thực tiễn, biết hợp tác, chia sẻ theo nhóm để tìm hiểu về đặc điểm của động từ, tham gia tốt trò chơi, vận dụng, có khả năng tư duy độc lập, biết nêu nhận xét, đánh giá. - Thông qua bài học, biết yêu quý bạn bè và đoàn kết trong học tập. II. Đồ dùng dạy học Máy tính, ti vi, bảng phụ III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động Khởi động - GV tổ chức cho HS nghe bài hát: Vườn cây - HS tham gia trò chơi của ba + HS trả lời. Em hãy tìm các từ ngữ chỉ sự vận động của bé có trong lời bài hát. - GV nhận xét, giới thiệu bài mới. - HS lắng nghe. Hoạt động Luyện tập. * Tìm hiểu về danh từ Bài 1: (Làm việc cặp đôi) Tìm các động từ theo mẫu - GV mời HS đọc yêu cầu và nội dung: - HS đọc yêu cầu bài 1. - GV mời HS làm việc theo nhóm đôi - Nhóm đôi thảo luận - GV mời các nhóm trình bày. - Đại diện nhóm trình bày - Mời các nhóm khác nhận xét, bổ sung. - HS lắng nghe. - GV nhận xét kết luận. + yêu thương, yêu mến, kính yêu, yêu thích, thương yêu, yêu quý... + nhớ thương, nhớ mong, nhớ nhung... Bài 2. (Cả lớp)
- Trò chơi “Hái hoa”. - HS lắng nghe cách chơi và luật - GV nêu cách chơi và luật chơi. chơi. - Gv chiếu bài tập - Các nhóm tham gia chơi theo yêu - GV tổ chức cho HS lên hái hoa, mỗi bông cầu của giáo viên. hoa gắn 1 con số thứ tự. Hái bông hoa số nào thì tìm động từ thể hiện tình cảm, cảm xúc - Các nhóm lắng nghe, rút kinh thay cho bông hoa nghiệm. - GV nhận xét, chốt đáp án. Thứ tự cần tìm các động từ: nhớ, thương, khâm phục, biết ơn, chán, dỗi, thích, yêu Bài 3. (Làm việc nhóm 4) Sử dụng động từ dưới đây để đặt câu phù hợp. - GV mời HS đọc yêu cầu của bài. - HS đọc yêu cầu bài tập 3. - GV mời HS làm việc theo nhóm 4 - Các nhóm tiến hành cá nhân quan sát tranh, chọn từ phù hợp với trạng thái của người trong tranh để đặt câu viết vào vở sau đó đọc trước nhóm. - GV mời các nhóm trình bày. - Các nhóm trình bày kết quả thảo - GV mời các nhóm nhận xét bình chọn luận. những câu hay nhất cho mỗi tranh - GV nhận xét, tuyên dương - Hs bình chọn - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm Hoạt động Vận dụng - GV tổ chức trò chơi “Xem kịch câm”. - HS tham gia để vận dụng kiến thức Luật chơi: Lần lượt 2 bạn lên, 1 bạn bốc tên đã học vào thực tiễn. động tác sau đó diễn tả lại hoạt động, trạng thái đó bằng các cử chỉ, động tác (không dùng lời nói). Bạn còn lại sẽ đoán tên động tác. Trả lời đúng sẽ nhận được một phần quà, trả lời sai nhường quyền trả lời cho các bạn dưới lớp. Thời gian thực hiện cho mỗi lượt chơi là 30 - HS tham gia trò chơi vận dụng. giây. - GV nhận xét, tuyên dương. - GV nhận xét tiết dạy; Dặn dò bài về nhà. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. IV. Điều chỉnh sau bài dạy
- ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... Lớp 1A1 Tự nhiên xã hội Bài 6: LỚP HỌC CỦA EM (TIẾT 3) I. Yêu cầu cần đạt: - Kể được các hoạt động học tập và nhiệm vụ của các thành viên trong lớp. - Kính trọng thầy cô giáo, hợp tác, giúp đỡ và chia sẻ với các bạn trong lớp. - Tích cực tham gia các hoạt động của lớp và biết ứng xử phù hợp với bạn bè, thầy cô. - Giáo dục phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Ti vi 2. Học sinh: Sưu tầm tranh ảnh về hoạt động ở lớp . II. Các hoạt động dạy- học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động: - GV cho HS hát theo: Lớp chúng ta đoàn kết - HS khởi động - GV dẫn vào tiết học - HS lắng nghe 2. Hoạt động Thực hành: - HS quan sát lần lượt từng hình trong SGK, trả - HS quan sát hình trong SGK lời các câu hỏi gợi ý của GV. Hoạt động theo và TL nhóm 2 nhóm 2 (4p) + Kể hoạt động của các bạn ở từng hình; - Đại diện nhóm HS trả lời + Em có nhận xét gì về sự tham gia của các bạn? - HS nhận xét, bổ sung cho + Hoạt động nào thể hiện cô giáo như mẹ hiền?... bạn + HS nhận xét về thái độ của bạn khi tham gia các hoạt động đó - HS nhận xét - GV tổ chức hoạt động này theo hình thức trò chơi: Kể về hoạt động chính của lớp mình Tổ chức chơi: + GV cho HS lần lượt kể tên từng hoạt động ở lớp - HS lắng nghe và thực hiện (yêu cầu không kể trùng nhau). HS nào kể được theo yêu cầu nhiều nhất là HS thắng cuộc + GV quan sát, nhận xét và động viên các em - HS nêu
- - Sau đó, GV gọi một vài HS nói về hoạt động yêu thích nhất ở lớp và giải thích lí do nhằm rèn luyện cho HS kĩ năng phát biểu, mạnh dạn nêu - HS nhận xét lẫn nhau suy nghĩ cá nhân. 3. Hoạt động Vận dụng: - HS nêu một số việc mà em làm để giúp đỡ cô - HS nêu và các bạn ở lớp.Yêu cầu hs nối tiếp chia sẻ qua - HS chơi trò chơi để vận trò chơi Truyền điện dụng thực tiễn - Chia sẻ với bố mẹ, anh chị về những việc em có thể làm để giúp đỡ thầy cô và các bạn ở lớp - Kể cho bố mẹ nghe về hoạt động trên lớp - HS lắng nghe và thực hiện * Tổng kết tiết học - Nhắc lại nội dung bài học - Nhận xét tiết học - HS lắng nghe - Hướng dẫn HS chuẩn bị bài sau IV. Điều chỉnh bổ sung ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ _______________________________ Thứ 4 ngày 23 tháng 10 năm 2024 Lớp 1A1 Toán ĐIỂM Ở GIỮA, TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết được điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng. - Xác định được ba điểm thẳng hàng qua hình ảnh trực quan. - Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học - Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. II. Đồ dùng dạy học: - Ti vi, bảng phụ, thước có chia vạch cm - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động Khởi động - GV tổ chức trò chơi “Hộp quà may mắn”. - Học sinh tham gia trò chơi - Giáo viên nhận xét - GV dẫn dắt vào bài mới - Học sinh lắng nghe. Hoạt động Khám phá
- - GV hỏi HS: + Nam nhờ Việt làm gì? - Học sinh nêu + Rô bốt đã nói gì với Việt ? - Học sinh nêu - GV mời 2 HS đọc lại lời thoại của Nam và Rô bốt - GV yêu cầu HS quan sát hình ảnh minh - Học sinh quan sát tranh họa a. b - Học sinh nhắc lại - Y.c hs so sánh điểm giống và khác, tìm - Học sinh thảo luận nhóm 4 (3p) trung điểm và điểm ở giữa của đoạn thẳng. thực hiện yêu cầu của GV - GV chốt: A, B, C là ba điểm thẳng hàng, B là điểm ở giữa hai điểm A và C + H là điểm ở giữa hai điểm D và E. - Lắng nghe + Độ dài đoạn thẳng DH bằng độ dài đoạn thẳng HE, viết là DH = HE + H được gọi là trung điểm của đoạn thẳng DE - GV yêu cầu HS nhắc lại Hoạt động Thực hành Bài 1: - GV yêu cầu HS làm việc nhóm 2 - GV tổ chức nhận xét, củng cố nhận biết - Học sinh đọc yêu cầu được điểm ở giữa, trung điểm của đoạn - Học sinh làm việc nhóm 2(2p) thẳng. - Học sinh trả lời - GV nhận xét, tuyên dương. - Đáp án: Đ/Đ/S/S Bài 2: - HS nhận xét, đối chiếu bài.
- - Học sinh đọc yêu cầu - Đáp án: a. Ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ: A, H, B; H, M, K; C, K, D b. Điểm H ở giữa hai điểm A và B - GV yêu cầu HS làm việc CN c. Điểm M là trung điểm của đoạn - GV tổ chức nhận xét, củng cố xác định thẳng HK vì M là điểm ở giữa H và được ba điểm thẳng hàng qua hình ảnh trực K, MH = MK quan. - HS nhận xét, đối chiếu bài - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 3: Nêu tên trung điểm của các đoạn thẳng AC, BD trong hình vẽ - Học sinh đọc đề; - Học sinh thảo luận N2 (2p) - Đại diện các nhóm chia sẻ - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi ( Dựa vào độ dài của mỗi đoạn thẳng theo đơn vị là số cạnh của ô vuông) - Trả lời: Điểm H là trung điểm của - Gọi HS chữa bài, HS nhận xét lẫn nhau. đoạn thẳng AC; điểm G là trung * Củng cố xác định được ba điểm thẳng điểm của đoạn thẳng BD hàng qua hình ảnh trực quan. - Học sinh nhận xét, đối chiếu bài. - GV nhận xét, tuyên dương. Lắng nghe, ghi nhớ cách thực hiện Hoạt động Vận dụng. - GV tổ chức vận dụng bằng cách cho hs xếp hàng sau đó tìm học sinh đứng ở - HS thực hiện y/c của gv giữa, hs là trung điểm,.... IV. Điều chỉnh sau bài dạy: .......................................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................................... _________________________________________ Thứ 5 ngày 24 tháng 10 năm 2024 Toán Bài 7: HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN, HÌNH TAM GIÁC, HÌNH CHỮ NHẬT I. Yêu cầu cần đạt:
- - Có biểu tượng ban đầu về hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật. - Nhận biết được các dạng hình trên thông qua các đồ vật thật,hình vẽ, các đồ dùng học tập. - Bước đầu biết so sánh, phân tích để nhận dạng hình trong một nhóm các hình đã cho. - Làm quen với đếm và đưa số liệu vào bảng (Có yếu tố thống kê đơn giản) - Gắn các hình đã học với những đồ vật thực tế ở xung quanh, trong lớp học. - Giúp HS hứng thú, say mê, tích cực học toán. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Ti vi, bảng phụ, bộ đồ dùng dạy học toán 1. 2. Học sinh: SGK, Bộ đồ dùng học toán 1. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động: - Cho cả lớp hát: Các dạng hình - HS hát khởi động - Giới thiệu bài - 2. Hoạt động Khám phá: - - GV cho HS quan sát khăn tay có dạng hình- vuông và nói: Chiếc khăn này có dạng hình- - HS quan sát vuông - Giới thiệu mô hình bìa hình vuông và nói: Đây - HS lắng nghe là hình vuông - Tương tự GV giới thiệu với chiếc đĩa tròn và - HS quan sát 4 hình trên trong mô hình tròn để giới thiệu hình tròn hình vẽ ở SGK HS quan sát và - Tiếp tục với biển báo giao thông và mô hình đọc tên từng hình tam giác để giới thiệu hình tam giác; Khung tranh hình chữ nhật để dẫn đến giỏi thiệu HCN - Đưa cả 4 mô hình cho HS đọc tên từng hình. - HS lắng nghe - GV nhận xét. - GV kết luân. 3. Hoạt động Luyện tập, thực hành . Bài 1: Mỗi đồ vật có dạng gì - HS quan sát. - GV nêu yêu cầu của bài. - Cho HS quan sát các hình vẽ, nêu tên từng đồ - HS trả lời vật trên hình vẽ - HS nêu - HD HS ghép với các hình thích hợp - HS nhận xét bạn - GV mời HS chia sẻ
- - GV cùng HS nhận xét Bài 2: Nhận dạng hình - GV nêu yêu cầu của bài. HS quan sát - Cho HS quan sát các hình vẽ, GV nêu yêu cầu từng hình a/ Tìm hình tròn b/ Tìm hình tam giác c/ Tìm hình vuông d/ Tìm hình chữ nhật - Thảo luận N2(2p) - HD HS tìm theo nhóm 2(3p) - HS nêu - GV cho HS báo cáo kết quả - HS nhận xét bạn - GV cùng HS nhận xét Bài 3: Nhận dạng hình - GV nêu yêu cầu của bài. - HS quan sát. - GV: Bức tranh vẽ hình gì? - HS tìm và trả lời miệng - Tìm trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tròn, bao nhiêu hình vuông? - GV cùng HS nhận xét 4. Hoạt động Vận dụng: - HS vận dụng tìm: bảng, mặt - Yêu cầu hs vận dụng tìm các đồ vật có ở trường bàn, cửa sổ, . dạng hình vuông, hình chữ nhật, tam giác, .. - Về nhà quan sát và nhận biết các đồ vật dạng - HS lắng nghe và trả lời hình đã học. IV. Điều chỉnh sau bài dạy: .......................................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................

