Giáo án Toán + Tự nhiên và Xã hội Lớp 1+3+4 (Kết nối tri thức) - Tuần 11 - Năm học 2024-2025

docx 10 trang Cát Yên 11/12/2025 190
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán + Tự nhiên và Xã hội Lớp 1+3+4 (Kết nối tri thức) - Tuần 11 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_tu_nhien_va_xa_hoi_lop_134_ket_noi_tri_thuc_tua.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Toán + Tự nhiên và Xã hội Lớp 1+3+4 (Kết nối tri thức) - Tuần 11 - Năm học 2024-2025

  1. TUẦN 11 Thứ 3 ngày 19 tháng 11 năm 2024 Lớp 4A1 Toán BÀI 23. PHÉP TRỪ CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ I. Yêu cầu cần đạt - Thực hiện được các phép trừ các số tự nhiên có nhiều chữ số (có nhớ không quá ba lượt và không liên tiếp). - Thực hiện được thao tác tư duy ở mức độ đơn giản. - Biết tự giác học tập, chủ động, độc lập làm bài và tích cực hợp tác chia sẻ theo nhóm để hoàn thành các nhiệm vụ được giao, có khả năng vận dụng được phép trừ vào thực tiễn. - Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. - Có ý thức tự giác học tập, biết lắng nghe và học tập nghiêm túc. II. Đồ dùng dạy học - GV: Ti vi, máy tính; - HS: Bảng phụ, bảng con. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động Khởi động - GV tổ chức trò chơi: Ai nhanh- Ai đúng - HS tham gia trò chơi + Câu 1: 300 000 + 200 000 = + HS ghi kết quả vào bảng con + Câu 2: 11 000 + 4 000 = + Câu 3: 3 278 + 4 865 = + Câu 4: 300 150 + 100 350 = - GV nhận xét, dẫn dắt vào bài mới - HS lắng nghe. Hoạt động Khám phá a) H: Các em có thích xem video trên mạng - HS chia sẻ internet không? H: Các em xem video về những chủ đề gì? Còn Mai, Việt và Roobot thì đang xem video về nội dung gì các em hãy quan sát tranh và đọc thông tin nhé. - GV chiếu tranh và thông tin như SGK lên bảng. Yêu cầu HS đóng vai Mai và Việt đọc - HS đóng vai đọc thông tin. thông tin. H: Đố các em Mai, Việt và Roobot xem video về nội dung gì?
  2. - Video về dạy hát nhạc và dạy tiếng Anh. - Hs chia sẻ H: Video dạy hát nhạc có bao nhiêu lượt - HS nhận xét xem? - 235 072 lượt xem H: Video dạy tiếng Anh có bao nhiêu lượt xem? 438 589 lượt xem - HS trình cách đặt tính và thực hiện H: Để biết được video dạy tiếng Anh nhiều phép tính hơn video dạy hát nhạc bao nhiêu lượt xem - HS nhận xét. ta làm thế nào nhỉ? - HS trình bày cách trừ. - Lấy: 438 589 - 235 072 - Thực hiện 2 bước: - GV: Để tìm kết quả của phép trừ này các Bước 1: Đặt tính; Bước 2: tính em cũng thực hiện các bước như các phép - Tính theo thứ tự từ phải sang trái, bắt trừ đã học. đầu từ cột hàng đơn vị. 438 589 - 235 072 = ? 438 589 235 072 203 517 Vậy 438 589 - 235 072 = 203 517 - Yêu cầu HS thực hiện ở vở nháp, 1 HS - HS làm bài vào vở nháp thực hiện trên bảng - 1 HS làm trên bảng lớp - Gọi nhiều HS trình bày lại cách thực hiện - HS trình bày phép trừ như SGK. H: Vậy để tìm kết quả của phép trừ ta thực hiện mấy bước? Đó là những bước nào? H: Ta tính thế nào? - GV lưu ý HS về đặt tính. Đây là phép trừ - HS lắng nghe không có nhớ. b) 648 390 – 382 547 = ? 648 390 382 547 265 843 - Yêu cầu HS thực hiện như câu a) - HS đặt tính rồi tính: - GV lưu ý cho HS về thực hiện phép trừ có - HS lắng nghe nhớ. H: Vậy: 648 390 – 382 547 = ? 648 390 – 382 547 = 265 843 - HS nêu lại cách tính như SGK. Hoạt động Luyện tập:
  3. Bài 1: Đặt tính rồi tính: (Làm việc cá nhân) 36 724 – 3 291; 637 891 – 412 520 - HS làm lần lượt các phép tính vào 895 332 – 282 429 bảng con - Gọi HS nhận xét từng phép tính. - HS nhận xét - GV nhận xét, chốt đáp án: - Trình bày lại cách trừ ở từng phép 36 724 637 891 895 332 tinh. 3 291 412 520 282 429 33 433 225 371 612 903 Bài 2: (Làm việc nhóm đôi) - Yêu cầu HS đọc thông tin ở bài tập. Trao - Nhóm đôi thực hiện đổi thông tin, tìm câu trả lời cho bài toán. - HS trình bày: - Yêu cầu các nhóm trình bày bằng cách hỏi - Các nhóm khác nhận xét, bổ sung đáp Chẳng hạn: H: Đố bạn khi bay trong 5 phút muỗi đập cách bao nhiêu lần? Trả lời: Khi bay trong 5 phút muỗi đập cách khoảng 180 000 lần H: Đố bạn khi bay trong 5 phút ong đập cách bao nhiêu lần? Trả lời: Khi bay trong 5 phút ong đập cách khoảng 60 000lần H: Vậy trong 5 phút, muỗi đập cánh nhiều hơn ong bao nhiêu lần? Trả lời: 120 000 lần H: Làm thế nào bạn biết? Trả lời: Mình lấy: 180 000 – 60 000 = 120 000. - GV nhận xét, tuyên dương - HS lắng nghe Bài 3: Làm việc nhóm đôi - HS đọc đề Gọi HS đọc đề ở SGK - HS trả lời Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi để tìm cách giải - HS thảo luận. - Gọi HS trình bày cách giải - Đại diện nhóm trình bày cách giải bài - Nhận xét. toán - Yêu cầu HS giải bài toán vào vở - HS giải vào vở - Gọi HS lần lượt đọc bài giải của mình - HS đọc bài giải - GV nhận xét,chốt đáp án. - Nhận xét
  4. Bài giải Khoang chứa nhiên liệu của máy bay xanh có nhiều hơn khoang chứa nhiên liệu của máy bay hồng số lít là: 240 373 – 25 350 = 215 023 (l) Đáp số: 215 023 lit Hoạt động Vận dụng: - GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức - HS tham gia chơi như trò chơi, hái hoa,...sau bài học để học sinh có kĩ năng về thực hiện phép trừ. - Yêu cầu học sinh vận dụng phép trừ vào trong quá trình tính toán. - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe để vận dụng vào thực - Dặn HS về nhà xem trước bài: Luyện tập tiễn. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy Lớp 1A1 Tự nhiên xã hội Bài 9: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC (TIẾT 2) I. Yêu cầu cần đạt: - Hệ thống hóa kiến thức đã học về trường, lớp - Biết chia sẻ thông tin với bạn bè về lớp học, trường học và những hoạt động ở lớp, ở trường + Nhận biết các tình huống xảy ra ở trường, lớp và cách ứng xử phù hợp trong những tình huống cụ thể. + Học sinh quan sát tranh ( SGK) tự nêu yêu cầu cho bạn trả lời. + Tự giác tham gia giữ vệ sinh trường, lớp. - Biết chia sẻ thông tin với bạn bè về lớp học, trường học và những hoạt động ở lớp, ở trường - Yêu quý trường lớp, kính trọng thầy cô giáo và các thành vên khác trong trường, đoàn kết giúp đỡ bạn bè. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: SGK. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động Khởi động:
  5. - GV cho HS phát biểu cảm nghĩ của mình sau- HS phát biểu cảm nghĩ của mình khi học xong những bài học về chủ đề trường học qua trò chơi Truyền điện - GV khuyến khích, động viên và dẫn dắt vào - HS lắng nghe tiết học mới. 2. Hoạt động Luyện tập - HS quan sát 3 tình huống trong SGK - HS quan sát tình huống - Yêu cầu HS thảo luận về nội dung theo câu - HS thảo luận nhóm hỏi gợi ý của GV: - Đại diện nhóm trình bày kết quả + Nhìn vào hình một bạn HS bị ngã trong khi - 2,3 hs trả lời những bạn khác chỉ đứng nhìn vẻ sợ hãi, nếu là - Nhận xét, bổ sung. em, em có hành động gì? + Nhìn vào hình bạn HS vứt rác bừa bãi, em có - HS đề xuất cách xử lí. làm như bạn không? + Em sẽ nhắc nhở bạn như thế nào? + Nhìn vào hình nhóm HS nghịch ngợm, lãng phí nước, em thấy các bạn làm như thế có đúng không? + Em sẽ nhắc nhở các bạn như thế nào? - GV tổ chức HS làm việc theo nhóm, nhận xét về cách ứng xử trong từng tình huống, - - HS lắng nghe - GV khuyến khích HS đưa ra cách ứng xử phù hợp khác đối với những tình huống trên. - HS tự đánh giá xem đã thực hiện Tự đánh giá cuối chủ đề: được những nội dung nào được nêu - Khai thác hình tổng hợp thể hiện sản phẩm trong khung học tập mà HS đạt được sau khi học xong chủ - HS lắng nghe để. - GV hướng dẫn HS tự làm một sản phẩm học- tập (một hộp đựng dụng cụ học tập) - GV đánh giá tổng kết sau khi HS học xong- - HS lắng nghe chủ đề (sử dụng bài tự luận, trắc nghiệm khách quan) Hoạt động đánh giá: - - HS đánh giá - HS thể hiện được cảm xúc về thầy cô, bạn bè, trường lớp của mình - Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - Lắng nghe Qua hoạt động tự đánh giá cuối chủ đề, HS tự liên hệ bản thân và kể được những việc mình
  6. đã làm sau khi học các bài của chủ đề Trường học (giúp đỡ bạn bè, thầy cô; biết giữ vệ sinh để trường lớp sạch đẹp; biết chơi trò chơi an toàn), từ đó hình thành những năng lực và phát triển kĩ năng cần thiết cho bản thân. 3. Hoạt động Vận dụng: - Vẽ tranh về hoạt động em thích nhất ở trường - Vận dụng vẽ và tô màu bức tranh ấy - GV nhận xét thái độ học tập của HS IV. Điều chỉnh sau bài dạy: .......................................................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................................... Thứ 4 ngày 20 tháng 11 năm 2024 Lớp 3A2 Toán LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - Thực hiện được phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số trong trường hợp: chia có dư - Tìm được các thành phần chưa biết của một phép tính như số bị chia, thừa số - Vận dụng giải các bài toán thực tế liên quan đến phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số - Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. II. Đồ dùng dạy học: - Ti vi, bảng phụ. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động Khởi động: - GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học. - HS tham gia trò chơi + Câu 1: Tính 79 5 33 2 79 5 33 2 5 15 2 16 29 13 25 12 - GV Nhận xét, tuyên dương. 4 1 - GV giới thiệu bài mới - HS lắng nghe. Hoạt động Luyện tập:
  7. Bài 1: ( làm việc cá nhân) Tính - HS thực hiện: - GV cho HS tự làm bài vào vở ( hướng dẫn lại kĩ thuật tính khi cần thiết) 77 2 97 4 - Yêu cầu 1 số HS trình bày kết quả trên 6 38 8 24 bảng, HS khác đối chiếu nhận xét 17 17 16 16 1 1 51 2 98 7 4 25 7 14 11 28 10 28 1 0 - Yêu cầu HS nêu lại cách thực hiện, chỉ ra - HS nêu lại cách chia phép chia hết và phép chia có dư - GV Nhận xét, tuyên dương. Bài 2: (Làm việc nhóm 2) - GV gợi ý bằng một số câu hỏi: - HS trả lời + Trên cân có mấy con mèo? + 4 con + Số ki-lô-gam ghi trên chiếc cân đó là bao + 12 kg nhiêu? + Mỗi con mèo có cân nặng như nhau. Vậy + 12kg : 4 để biết mỗi con mèo cân nặng bao nhiêu, ta phải làm phép tính gì? - GV hỏi tương tự với các chiếc cân còn lại - HS trả lời - Yêu cầu HS tìm số thích hợp với ô có dấu “?” để hoàn thiện câu trả lời ở dưới mỗi chiếc cân - Đáp án: Mỗi con mèo cân nặng 3kg; - Yêu cầu HS trao đổi và làm bài theo nhóm mỗi con chó cân nặng 18kg; mỗi rô-bốt - GV nhận xét, tuyên dương. cân nặng 15kg Bài 3: (Làm việc cá nhân): Bài toán có lời - HS đọc hiểu văn - GV yêu cầu HS đọc hiểu, phân tích bài + 1 bạn toán - GV hướng dẫn bằng cách đặt câu hỏi: + thêm 1 bàn + xếp 29 bạn vào 14 bàn, mỗi bàn xếp 2 bạn - HS theo dõi và làm bài thì còn thừa ra mấy bạn?
  8. + Như vậy phải cần thêm mấy chiếc bàn nữa? - GV hướng dẫn chi tiết và trình bày bài giải Bài giải Ta có: 29: 2 = 14 (dư 1) Xếp mỗi bàn 2 bạn thì cần 14 bàn, vẫn còn - HS theo dõi thừa ra một bạn nên cần thêm 1 bàn nữa để xếp bạn đó ngồi vào, tức là cần 15 bàn cho lớp học đó. Đáp số : 15 bàn học - HS làm việc theo nhóm Bài 4: (Làm việc nhóm) Tìm số bị chia - HS trình bày kết quả - GV hướng dẫn HS nhắc lại mối liên hệ 85 : 5 = 17 giữa phép nhân và phép chia đã học trong các bảng nhân, bảng chia để hướng dẫn HS 84 : 3 = 28 tìm số bị chia bằng cách “ Lấy thương nhân 60 : 4 = 15 với số chia”. - GV chia nhóm, các nhóm thảo luận và làm bài - GV nhận xét, tuyên dương. Hoạt động Vận dụng:. - HS tham gia để vận dụng kiến thức đã - GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức học vào thực tiễn. như trò chơi, hái hoa,...sau bài học để củng cố kĩ thuật chia số có hai chữ số cho số có + HS trả lời một chữ số và các bài toán liên quan. - Nhận xét, tuyên dương IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ............................................................................................................................. . .. Thứ 5 ngày 21 tháng 11 năm 2024 Lớp 1A1 Toán TÁCH RA CÒN LẠI MẤY I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết được ý nghĩa của Phép trừ. - Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10 - Biết tính và tính được giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính trừ + Nhận biết được ý nghĩa của phép trừ “Tách ra”
  9. + Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10. + Tính và tính được giá trị của biểu thức số có 2 dấu phép tính trừ. - Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập phép trừ trong phạm vi 10. - Bước đầu làm được các bài toán thực tế đơn giản liên quan đến phép trừ (giải quyết một tình huống cụ thể trong cuộc sống). - Giao tiếp, diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi tìm phép tính và câu trả lời cho bài toán, - Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2, Học sinh: Bảng con, vở ô li, Bộ đồ dùng Toán 1 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động: - Mở nhạc cho hs hát bài Tập đếm - HS hát - Giới thiệu bài:Phép trừ trong phạm vi 10 (tiết 2) 2. Hoạt động Khám phá: a) Yêu cầu HS quan sát tranh - GV hỏi: 9 bông hoa gồm cả (nhóm) hoa màu đỏ - HS quan sát. và (nhóm) hoa màu vàng, biết hoa màu vàng có 3 - HS trả lời bông, hoa màu đỏ có mấy bông? - GV hình thành phép tính: 9-3 = 6 - GV đọc phép tính - HS đọc GV cho HS khám phá như câu b 2. Hoạt động Thực hành: *Bài 1: Số ? - Nêu yêu cầu bài tập - Hd HS quan sát tranh, và hình thành phép tính - HS theo dõi 6 – 2 = 4 ? Vậy có mấy sóc bông? - HS thực hiện - HS nêu kết quả - HS nêu kết quả - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét *Bài 2: Số ? - Nêu yêu cầu bài tập - Hd HS quan sát tranh , và hình thành phép tính - HS theo dõi 8 – 4 = 4 - HS quan sát tranh - HS tự trả lời: Có 8 con thỏ ở chuồng b - Cả lớp làm vào vở - Chiếu vở hs lên ti vi - HS chia sẻ bài
  10. - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét *Bài 3: Số ? - Nêu yêu cầu bài tập - HD HS dựa vào tách số tìm phép trừ tương ứng - HS theo dõi - HS nêu thực hiện - HS thực hiện - GV cùng HS nhận xét - HS nêu kết quả qua trò chơi Xì điện *Bài 4: Số ? - Nêu yêu cầu bài tập GV hỏi: Có 10 con chim, 3 con bây đi còn mấy - HS lắng nghe con ở trên cành? - HS nhận xét - Yêu cầu HS hình thành phép tính - HS nêu kết quả - HS trả lời - GV cùng HS nhận xét 4. Hoạt động Vận dụng - Y/c hs nêu các bài toán sát thực tế - HS nêu - Nhận xét tiết học - Lắng nghe IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ......................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... ________________________________