Giáo án Toán + Tự nhiên và Xã hội Lớp 1+4 (Kết nối tri thức) - Tuần 17 - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán + Tự nhiên và Xã hội Lớp 1+4 (Kết nối tri thức) - Tuần 17 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_toan_tu_nhien_va_xa_hoi_lop_14_ket_noi_tri_thuc_tuan.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Toán + Tự nhiên và Xã hội Lớp 1+4 (Kết nối tri thức) - Tuần 17 - Năm học 2024-2025
- TUẦN 17 Thứ 3 ngày 31 tháng 12 năm 2024 Lớp 4A1 Toán BÀI 35. TIẾT 2: LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt - Nhận biết và viết được tên góc nhọn, góc vuông, góc tù - Nhận biết được hình bình hành, hình thoi, cặp đoạn thẳng song song và cặp đoạn thẳng vuông góc. - Dùng thước đo góc xác định được số đo góc. - Vẽ được hình thoi và góc trên giấy kẻ ô vuông. - Phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực sử dụng dụng cụ toán học, mô hình hóa. - Vận dụng bài học vào thực tiễn. - Biết tự giác học tập, làm bài tập và hợp tác theo nhóm để hoàn thành các nhiệm vụ được giao. Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong học tập để hoàn thành nội dung bài học. - Có ý thức tự giác học tập, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. II. Đồ dùng dạy học Bảng nhóm, giấy A4, bút màu III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động Khởi động - GV cho HS nghe bài hát: Hình khối - HS lắng nghe, quan sát + Nêu tên các hình có trong bài hát - HS chia sẻ - GV nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. - GV nhận xét, giới thiệu bài mới. Hoạt động Luyện tập Bài 1. Cho hình tứ giác ABCD có góc đinh - Hs đọc yêu cầu A và góc đỉnh C là góc vuông. a) Hãy nêu từng cặp cạnh vuông góc với nhau. AB và AD, CB và CD là các cặp cạnh vuông góc với nhau; b) Hãy nêu từng cặp cạnh cắt nhau và không vuông góc với nhau. ) AB và BC, AD và DC là các cặp cạnh cắt nhau và không vuông góc với nhau.
- - HS làm việc nhóm 2 - GV yêu cầu làm việc theo nhóm 2 - Đại diện nhóm trình bày - GV gọi đại diện nhóm trình bày - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. - GV nhận xét, tuyên dương. - Hs đọc yêu cầu Bài 2: a) Vẽ hình chữ nhật ABCD và điểm - HS vẽ hình a vào vở và làm lần lượt M trên giấy kè ò vướng như hinh dưới đây. phần b, c - HS lên trình bày trên máy chiếu hoặc vẽ trên bảng phụ. - HS nhận xét bạn b) Hãy vẽ đường thẳng đi qua điểm M và song song với cạnh AD. cắt cạnh CO tại điểm N. c) Dùng ê ke để kiểm tra xem đoạn thẳng MN có vuông góc với cạnh CD không. - GV cho HS làm việc cá nhân theo từng bước. - Cho HS kiểm tra chéo vở nhau. - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. - GV nhận xét các hình vẽ của học sinh. Bài 3: Chọn câu trả lời đúng - Hs đọc yêu cầu Hình bên được xếp bởi các que tính. - Hs giơ thẻ trắc nghiệm a) Trong hinh bên có bao nhiêu hinh thoi? - HS nêu cách làm A. 1 B. 2 - HS nhận xét. C. 3 D. 4 - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. b) Que tinh màu đỏ đươc xếp song song với que tính màu nào dưới đây? A. Màu nâu B. Màu xanh C.Màu tim D. Màu da cam - Mời học sinh nhận xét - GV hỏi cách nhận diện hình thoi, đặc điểm của hình thoi. - GV nhận xét chung, kết luận. Kết quả: a) Chọn C; b) Chọn B. - Hs đọc yêu cầu
- Bài 4. Vẽ hình rồi tô màu - HS làm việc nhóm 2 cùng vẽ 1 hình - Đại diện nhóm trình bày bài vẽ - HS nhận xét - GV cho HS làm việc nhóm 2 - Hướng dẫn HS đếm ô trước, quan sát kĩ là hình gì? - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. - GV yêu cầu HS trưng bày bài vẽ - GV nhận xét, tuyên dương Hoạt động Vận dụng - GV tổ chức trò chơi: Thi vẽ tranh - HS tham gia để vận dụng kiến thức đã - Vẽ tranh bằng sử dụng hình bình hành, học vào thực tiễn. hình thoi, hình CN, hình vuông, hình tròn. - GV yêu cầu HS vẽ theo 3 nhóm - Hs tham gia vẽ theo nhóm hình sáng - GV nhận xét, tuyên dương. tạo sử dụng các hình đã học. IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ......................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... Lớp 1A1 Tự nhiên xã hội ÔN TẬP ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I I. Yêu cầu cần đạt: - Tự kể về những việc làm của mình và các thành viên trong gia đình + Nói được tên địa chỉ trường mình. + Nói được lợi ích của một số công việc cụ thể. - Kể được một số công việc của người dân xung quanh. - Nhận biết các tình huống có thể xảy ra trong gia đình và cách ứng xử với những tình huống cụ thể. - Góp phần hình thành và phát triển các năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề II. Đồ dùng dạy học: Phiếu học tập III. Các hoạt động dạy học:
- Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động. - Tổ chức cho HS hát bài Em yêu cây xanh - Hát khởi động - Giới thiệu bài : - Lắng nghe 2. Hoạt động Thực hành. - GV HD HS trả lời các câu hỏi gợi ý: + Trong lớp có những hoạt động học tập nào? - HS trả lời + Em đã tham gia những hoạt động học tập đó chưa? + Em thích hoạt động nào nhất? Vì sao? + Hoạt động vui chơi nào không an toàn? Vì sao? + Hoạt động vui chơi nào an toàn? Vì sao? - Làm việc nhóm 4, làm vào + Ở trường có hoạt động nào? phiếu học tập. + Ai đã tham gia những hoạt động đó? - Chia sẻ trước lớp + Các hoạt động đó diễn ra ở đâu? + Ông bà, bố mẹ có những hoạt động nào trong ngày tết? + Con có tham gia hoạt động nào trong ngày chuẩn bị tết không? + Đây là đèn tín hiệu gì? + Khi đèn xanh sáng, người và phương tiện được đi hay dùng lại? + Đèn đỏ sáng thì người và phương tiện dừng lại hay được đi? Đèn vàng bảo hiệu gì?), 3. Hoạt động Vận dụng. - Tổ chức cho học sinh thi đố nhau nói về nội dung của bài đã học nhằm ôn lại kiến thức. - HS thi đố nhau. - Ví dụ: câu đố về công việc, nghề nghiệp, . - Nhắc lại nội dung bài học - Lắng nghe - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau IV. Điều chỉnh sau bài dạy: .......................................................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................................... Thứ 5 ngày 02 tháng 01 năm 2025 Lớp 1A1 Toán LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt:
- - Ôn tập, củng cố các số trong phạm vi 10. Thực hiện tính nhẩm (qua bảng cộng trừ). Vận dụng nêu được phép tính thích hợp với tình huống thực tế liên quan. - Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau củng cố các số trong phạm vi 10 - Năng lực tư duy và lập luận: Phát triển tư duy logic, năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học khi tham gia các hoạt động trong bài học liên quan đến các số trong phạm vi 10 - Chăm chỉ: Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn II. Đồ dùng dạy học: - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. - HS: Bộ đồ dung toán 1, bảng con, III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động - GV cho HS múa hát bài: Em yêu trường em - Hát - Giới thiệu bài. - Lắng nghe 2. Hoạt động Luyện tập Bài 1: Viết KQ phép tính thích hợp. - HS quan sát và đếm - GV nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu HS nêu bài toán. - Giáo viên HD cách làm - GV cùng HS nhận xét - HS nêu kết quả Bài 2: Số TL cặp đôi - HS nhận xét bạn - GV nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu HS quan sát hình vẽ: Đếm số bóng đèn để biết số cần điền vào đó. - HS nhắc lại y/c của bài - Học sinh làm bài và nêu - GV cùng Hs nhận xét kết quả Bài 3: Số (N4) - Nêu yêu cầu bài tập - GV: Để biết được tất cả có mấy bạn chúng ta phải - HS quan sát tranh làm gi? - HS thực hiện tính rồi nêu kết quả - HS nêu miệng - HS làm bài vào vở BTTH - HS làm bài - GV cùng Hs nhận xét - HS nhận xét bạn
- 3. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm Bài 4: Trò chơi: Bắt gà - Giáo viên nêu cách chơi và luật chơi - HS nêu - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - Nhận xét giờ học - HS chơi IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ......................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... ________________________________

